Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3851–3900 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 思前想后

    思前想後

    sīqián-xiǎnghòuHán Việt tư tiền tưởng hậu

    suy trước nghĩ sau; cân nhắc trước sau

    thành ngữ
  • 私事

    sīshìHán Việt tư sự

    việc riêng

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 思索

    sīsuǒHán Việt tư sách

    suy nghĩ sâu sắc

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 私下

    sīxiàHán Việt tư hạ

    riêng tư, lén lút

    danh từ
  • 思绪

    思緒

    sīxùHán Việt tứ tự

    dòng suy nghĩ; mạch suy nghĩ

    danh từ
  • 私营

    私營

    sīyíngHán Việt tư doanh

    tư nhân (kinh doanh)

    tính từ
  • 私有

    sīyǒuHán Việt tư hữu

    tư hữu

    động từ
  • 私自

    sīzìHán Việt tư tự

    tự ý, riêng tư

    phó từ
  • 死心

    sǐxīnHán Việt tử tâm

    từ bỏ, hết hy vọng

    động từ
  • 寺

    sìHán Việt tự

    chùa (Phật giáo)

    danh từ
  • 似曾相识

    似曾相識

    sìcéng-xiāngshíHán Việt tự từng tương thức

    cảm giác quen thuộc như đã từng thấy, déjà vu (trải nghiệm gặp lại y hệt một tình huống lần thứ hai)

    thành ngữ
  • 四方

    sìfāngHán Việt tứ phương

    bốn phương; bốn hướng

    danh từ
  • 伺机

    伺機

    sìjīHán Việt tứ cơ

    chờ cơ hội, đợi thời cơ

    động từ
  • 饲料

    飼料

    sìliàoHán Việt tự liệu

    thức ăn chăn nuôi

    danh từ
  • 四面八方

    sìmiàn-bāfāngHán Việt tứ diện bát phương

    khắp bốn phương tám hướng

    thành ngữ
  • 寺庙

    寺廟

    sìmiàoHán Việt tự miếu

    chùa, miếu

    danh từ
  • 似是而非

    sìshì-érfēiHán Việt tự thị nhi phi

    tưởng đúng mà sai, na ná đúng nhưng thực ra sai; ngụy biện

    thành ngữ
  • 四通八达

    四通八達

    sìtōng-bādáHán Việt tứ thông bát đạt

    đường sá thông suốt mọi hướng; giao thông thuận tiện bốn phía

    thành ngữ
  • 肆无忌惮

    肆無忌憚

    sìwú-jìdànHán Việt tứ vô kỵ đạn

    ngang nhiên, không kiêng nể gì

    thành ngữ
  • 饲养

    飼養

    sìyǎngHán Việt tự dưỡng

    nuôi (vật nuôi)

    động từ
  • 四肢

    sìzhīHán Việt tứ chi

    tứ chi

    danh từ
  • 松弛

    鬆弛

    sōngchíHán Việt tùng thỉ

    thư giãn; thả lỏng

    tính từ
  • 松树

    松樹

    sōngshùHán Việt tùng thụ

    cây thông

    danh từ
  • 松懈

    鬆懈

    sōngxièHán Việt tùng giải

    lơi lỏng; buông lơi

    tính từ, động từ
  • 耸

    聳

    sǒngHán Việt tủng

    kích động; làm phấn khích

    động từ
  • 耸立

    聳立

    sǒnglìHán Việt tủng lập

    sừng sững, đứng cao vút

    động từ
  • 怂恿

    慫恿

    sǒngyǒngHán Việt tủng dũng

    xúi giục; kích động; thúc giục; khuyến khích

    động từ
  • 送别

    送別

    sòngbiéHán Việt tống biệt

    tiễn biệt; chia tay

    động từ
  • 送行

    sòngxíngHán Việt tống hành

    tiễn; tiễn đưa

    động từ
  • 搜查

    sōucháHán Việt sưu tra

    khám xét, lục soát

    động từ
  • 搜救

    sōujiùHán Việt sưu cứu

    tìm kiếm và cứu hộ

    động từ
  • 搜寻

    搜尋

    sōuxúnHán Việt sưu tầm

    tìm kiếm

    động từ
  • 酥

    sūHán Việt tô

    bánh ngàn lớp, bánh xốp giòn

    tính từ
  • 苏醒

    甦醒

    sūxǐngHán Việt tô tỉnh

    tỉnh lại, hồi tỉnh

    động từ
  • 俗

    súHán Việt tục

    phong tục, tập quán

    tính từ
  • 俗称

    俗稱

    súchēngHán Việt tục xưng

    thường được gọi là

    động từ, danh từ
  • 俗话

    俗話

    súhuàHán Việt tục thoại

    câu nói dân gian, tục ngữ

    danh từ
  • 俗语

    俗語

    súyǔHán Việt tục ngữ

    tục ngữ, câu nói dân gian

    danh từ
  • 素

    sùHán Việt tố

    lụa thô

    tính từ, danh từ
  • 素不相识

    素不相識

    sùbùxiāngshíHán Việt tố bất tương thức

    hoàn toàn xa lạ, chưa từng quen biết

    thành ngữ
  • 素材

    sùcáiHán Việt tố tài

    chất liệu, tư liệu gốc (trong văn học nghệ thuật)

    danh từ
  • 诉苦

    訴苦

    sùkǔHán Việt tố khổ

    kêu ca, than phiền

    động từ
  • 诉求

    訴求

    sùqiúHán Việt tố cầu

    yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị

    động từ, danh từ
  • 素食

    sùshíHán Việt tố thực

    đồ ăn chay

    danh từ, động từ
  • 诉说

    訴說

    sùshuōHán Việt tố thuyết

    kể lại, thuật lại, bày tỏ

    động từ
  • 诉讼

    訴訟

    sùsòngHán Việt tố tụng

    vụ kiện, tố tụng

    động từ
  • 素养

    素養

    sùyǎngHán Việt tố dưỡng

    tố chất, trình độ tu dưỡng (của cá nhân)

    danh từ
  • 诉诸

    訴諸

    sùzhūHán Việt tố chư

    viện đến, dùng đến (lý lẽ, tình cảm, lòng từ thiện...)

    động từ
  • 蒜

    suànHán Việt toán

    tỏi

    danh từ
  • 算计

    算計

    suànjìHán Việt toán kế

    tính toán; tính kế

    động từ