Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3751–3800 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
受害人
shòuhàirénHán Việt thọ hại nhân
nạn nhân
danh từ受贿
受賄
shòuhuìHán Việt thọ hối
nhận hối lộ
động từ受惊
受驚
shòujīngHán Việt thọ kinh
hoảng sợ, giật mình
động từ受苦
shòukǔHán Việt thọ khổ
chịu khổ, chịu cực
động từ受理
shòulǐHán Việt thọ lý
thụ lý (vụ án), tiếp nhận xử lý
động từ受骗
受騙
shòupiànHán Việt thọ phiến
bị lừa
động từ授权
授權
shòuquánHán Việt thụ quyền
ủy quyền
động từ受益
shòuyìHán Việt thọ ích
được lợi, hưởng lợi
động từ受益匪浅
受益匪淺
shòuyì-fěiqiǎnHán Việt thọ ích phỉ thiển
được lợi rất nhiều, thu được nhiều điều bổ ích
thành ngữCó trong 1 bài đọc
授予
shòuyǔHán Việt thụ dữ
trao tặng, trao
động từ受罪
shòuzuìHán Việt thọ tội
chịu khổ, chịu đựng
động từ梳
shūHán Việt sơ
chải (tóc)
động từ舒畅
舒暢
shūchàngHán Việt thư sướng
khoan khoái, thư thái
tính từ疏导
疏導
shūdǎoHán Việt sơ đạo
nạo vét; khơi thông
động từ疏忽
shūhuHán Việt sơ hốt
sơ suất, lơ là
động từ书记
書記
shūjìHán Việt thư ký
bí thư (người đứng đầu một chi bộ của đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản)
danh từ梳理
shūlǐHán Việt sơ lý
chải; sắp xếp, hệ thống lại
động từ枢纽
樞紐
shūniǔHán Việt xu nữu
đầu mối giao thông, trung tâm (ví dụ của mạng lưới giao thông)
danh từ抒情
shūqíngHán Việt trữ tình
bày tỏ cảm xúc, trữ tình
động từ疏散
shūsànHán Việt sơ tán
phân tán; giải tán; sơ tán
tính từ, động từ疏通
shūtōngHán Việt sơ thông
thông, khơi thông
động từ输血
輸血
shūxuèHán Việt thâu huyết
truyền máu
động từ输液
輸液
shūyèHán Việt thâu dịch
truyền dịch; được truyền dịch
động từ疏远
疏遠
shūyuǎnHán Việt sơ viễn
xa cách, trở nên xa lạ
tính từ, động từ舒展
shūzhǎnHán Việt thư triển
duỗi ra, trải ra
động từ, tính từ梳子
shūziHán Việt sơ tử
cái lược
danh từ赎
贖
shúHán Việt chuộc
chuộc, chuộc lại
động từ曙光
shǔguāngHán Việt thự quang
tia nắng ban mai, bình minh
danh từ属相
屬相
shǔxiàngHán Việt thuộc tướng
con giáp (cách nói thông tục của 生肖, các con vật ứng với các năm trong chu kỳ 12 năm)
danh từ属性
屬性
shǔxìngHán Việt thuộc tính
thuộc tính
danh từ数一数二
數一數二
shǔyī-shǔ’èrHán Việt sổ nhất sổ nhị
hạng nhất hạng nhì; thuộc hàng đầu
thành ngữ数额
數額
shù’éHán Việt số ngạch
số lượng, khoản (tiền)
danh từ束缚
束縛
shùfùHán Việt thúc phược
trói buộc; ràng buộc; cùm kẹp
động từ树干
樹幹
shùgànHán Việt thụ cán
thân cây
danh từ数据库
數據庫
shùjùkùHán Việt số cứ khố
cơ sở dữ liệu
danh từ竖立
豎立
shùlìHán Việt thụ lập
dựng, dựng đứng, sừng sững
động từ数码
數碼
shùmǎHán Việt số mã
số; kỹ thuật số
tính từ树梢
樹梢
shùshāoHán Việt thụ sao
ngọn cây
danh từ束手无策
束手無策
shùshǒu-wúcèHán Việt thúc thủ vô sách
bó tay, không có cách nào
thành ngữ树荫
樹蔭
shùyīnHán Việt thụ ấm
bóng cây
danh từ刷新
shuāxīnHán Việt xoát tân
đổi mới; làm mới
động từ耍
shuǎHán Việt soạ
chơi đùa, nghịch
động từ耍赖
耍賴
shuǎlàiHán Việt soạ lại
giở trò vô lại, chơi xấu, ăn vạ
động từ衰减
衰減
shuāijiǎnHán Việt suy giảm
suy yếu; giảm sút
động từ摔跤
shuāijiāoHán Việt suất giao
vấp ngã, ngã
động từ衰竭
shuāijiéHán Việt suy kiệt
suy kiệt (cơ quan); suy tạng
động từ衰落
shuāiluòHán Việt suy lạc
suy tàn, sa sút
động từ衰弱
shuāiruòHán Việt suy nhược
yếu, suy nhược
tính từ衰退
甩
shuǎiHán Việt suý
ném, quăng, vứt
động từ