Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3101–3150 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 平价

    平價

    píngjiàHán Việt bình giá

    giá phải chăng

    động từ, danh từ
  • 瓶颈

    瓶頸

    píngjǐngHán Việt bình cảnh

    cổ chai

    danh từ
  • 平面

    píngmiànHán Việt bình diện

    mặt phẳng

    danh từ
  • 评判

    評判

    píngpànHán Việt bình phán

    chấm thi, làm giám khảo (cuộc thi)

    động từ
  • 平日

    píngrìHán Việt bình nhật

    ngày thường

    danh từ
  • 评审

    評審

    píngshěnHán Việt bình thẩm

    thẩm định, xét duyệt

    động từ, danh từ
  • 萍水相逢

    píngshuǐ-xiāngféngHán Việt bình thuỷ tương phùng

    người xa lạ tình cờ gặp nhau

    thành ngữ
  • 平坦

    píngtǎnHán Việt bình thản

    bằng phẳng; suôn sẻ

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 评委

    評委

    píngwěiHán Việt bình uỷ

    hội đồng đánh giá; ban giám khảo

    danh từ
  • 平稳

    平穩

    píngwěnHán Việt bình ổn

    ổn định; êm

    tính từ
  • 平息

    píngxīHán Việt bình tức

    lắng xuống; dịu đi (gió...)

    động từ
  • 平行

    píngxíngHán Việt bình hành

    song song

    tính từ, động từ
  • 平庸

    píngyōngHán Việt bình dung

    tầm thường; xoàng xĩnh

    tính từ
  • 平原

    píngyuánHán Việt bình nguyên

    đồng bằng

    danh từ
  • 屏障

    píngzhàngHán Việt bình chướng

    rào chắn; bức chắn

    danh từ
  • 凭证

    憑證

    píngzhèngHán Việt bằng chứng

    bằng chứng, chứng từ

    danh từ
  • 颇

    頗

    pōHán Việt pha

    khá, tương đối

    phó từ
  • 泼冷水

    潑冷水

    pō lěngshuǐHán Việt bát lạnh thuỷ

    dội gáo nước lạnh

    thành ngữ
  • 破案

    pò’ànHán Việt phá án

    phá án

    động từ
  • 迫不及待

    pòbùjídàiHán Việt bách bất cập đãi

    nóng lòng, không chờ được

    thành ngữ
  • 破除

    pòchúHán Việt phá trừ

    xóa bỏ, loại bỏ

    động từ
  • 迫害

    pòhàiHán Việt bức hại

    bức hại, đàn áp

    động từ
  • 破解

    pòjiěHán Việt phá giải

    phá giải, giải mã (một ràng buộc, hạn chế, v.v.)

    động từ
  • 破旧

    破舊

    pòjiùHán Việt phá cựu

    cũ nát, tồi tàn

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 破例

    pòlìHán Việt phá lệ

    phá lệ, ngoại lệ

    động từ
  • 魄力

    pòlìHán Việt phách lực

    sự quả cảm; bản lĩnh

    danh từ
  • 破裂

    pòlièHán Việt phá liệt

    vỡ, nứt vỡ; rạn nứt

    động từ
  • 破灭

    破滅

    pòmièHán Việt phá diệt

    tan vỡ, tan biến

    động từ
  • 迫使

    pòshǐHán Việt bức sử

    buộc, ép buộc

    động từ
  • 破碎

    pòsuìHán Việt phá toái

    vỡ vụn, tan tành

    động từ
  • 扑克

    撲克

    pūkèHán Việt phác khắc

    bài tây, bài xì phé

    danh từ
  • 铺路

    鋪路

    pūlùHán Việt phô lộ

    lát đường (bằng đá lát)

    động từ
  • 扑面而来

    撲面而來

    pūmiàn’érláiHán Việt phác diện nhi lai

    (nghĩa đen) ập vào mặt

    thành ngữ
  • 菩萨

    菩薩

    púsàHán Việt bồ tát

    Bồ Tát (Phật giáo)

    danh từ
  • 谱

    譜

    pǔHán Việt phổ

    bảng, biểu đồ; phổ

    danh từ, động từ
  • 朴实

    樸實

    pǔshíHán Việt phác thực

    giản dị; chất phác

    tính từ
  • 瀑布

    pùbùHán Việt bộc bố

    thác nước

    danh từ
  • 沏

    qīHán Việt thế

    pha (trà)

    động từ
  • 漆

    qīHán Việt tất

    sơn

    danh từ, động từ
  • 欺负

    欺負

    qīfuHán Việt khi phụ

    bắt nạt

    động từ
  • 漆黑

    qīhēiHán Việt tất hắc

    đen kịt, tối đen như mực

    tính từ
  • 凄凉

    悽涼

    qīliángHán Việt thê lương

    thê lương, buồn thảm, hiu quạnh

    tính từ
  • 期盼

    qīpànHán Việt kỳ phán

    mong chờ, trông đợi

    động từ
  • 蹊跷

    蹊蹺

    qīqiaoHán Việt hề khiêu

    kỳ lạ; khả nghi; đáng ngờ

    tính từ
  • 欺诈

    欺詐

    qīzhàHán Việt khi trá

    lừa gạt, gian lận

    động từ
  • 七嘴八舌

    qīzuǐ-bāshéHán Việt thất chuỷ bát thiệt

    mồm năm miệng mười, mọi người cùng nói xôn xao

    thành ngữ
  • 祈祷

    祈禱

    qídǎoHán Việt kỳ đảo

    cầu nguyện

    động từ
  • 奇观

    奇觀

    qíguānHán Việt kỳ quan

    kỳ quan; cảnh tượng ấn tượng

    danh từ
  • 奇妙

    qímiàoHán Việt kỳ diệu

    kỳ diệu, tuyệt diệu; thú vị; bí ẩn; kỳ lạ

    tính từ
  • 旗袍

    qípáoHán Việt kỳ bào

    sườn xám

    danh từ