Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2851–2900 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 名著

    míngzhùHán Việt danh trứ

    kiệt tác; tác phẩm nổi tiếng

    danh từ
  • 命

    mìngHán Việt mệnh

    đặt (tên, danh hiệu...)

    động từ
  • 摸索

    mōsuǒHán Việt mạc sách

    mò mẫm, tìm tòi

    động từ
  • 膜

    móHán Việt mạc

    màng

    danh từ
  • 磨

    móHán Việt ma

    cọ xát, mài

    động từ
  • 摩擦

    mócāHán Việt ma sát

    ma sát

    động từ, danh từ
  • 魔法

    mófǎHán Việt ma pháp

    phép thuật; ma pháp

    danh từ
  • 模范

    模範

    mófànHán Việt mô phạm

    gương mẫu, mẫu mực

    danh từ, tính từ
  • 蘑菇

    móguHán Việt ma cô

    nấm

    danh từ
  • 魔鬼

    móguǐHán Việt ma quỷ

    ma quỷ; quỷ dữ

    danh từ
  • 磨合

    móhéHán Việt ma hợp

    chạy rà, làm quen dần để ăn khớp

    động từ
  • 魔力

    mólìHán Việt ma lực

    ma lực; phép màu

    danh từ
  • 磨炼

    磨練

    móliànHán Việt ma luyện

    tôi luyện bản thân, rèn luyện

    động từ
  • 磨难

    磨難

    mónànHán Việt ma nạn

    sự dày vò, nỗi đau khổ

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 魔术

    魔術

    móshùHán Việt ma thuật

    ảo thuật

    danh từ
  • 磨损

    磨損

    mósǔnHán Việt ma tổn

    hao mòn, mòn, bị mài mòn

    động từ
  • 抹

    mǒHán Việt mạt

    bôi, quệt, lau

    động từ, lượng từ
  • 抹杀

    抹殺

    mǒshāHán Việt mạt sát

    xóa bỏ, phủ nhận

    động từ
  • 墨

    mòHán Việt mặc

    thỏi mực

    danh từ
  • 莫大

    mòdàHán Việt mạc đại

    to lớn nhất

    tính từ
  • 莫非

    mòfēiHán Việt mạc phi

    lẽ nào, chẳng lẽ

    phó từ
  • 茉莉

    mòlìHán Việt mạt lị

    hoa nhài

    danh từ
  • 没落

    沒落

    mòluòHán Việt một lạc

    suy tàn, sa sút

    động từ
  • 莫名其妙

    mòmíngqímiàoHán Việt mạc danh kỳ diệu

    khó hiểu; kỳ quặc; vô cớ; không thể giải thích

    thành ngữ
  • 默默无闻

    默默無聞

    mòmò-wúwénHán Việt mặc mặc vô văn

    vô danh tiểu tốt; người vô danh, chưa ai biết đến

    thành ngữ
  • 默契

    mòqìHán Việt mặc khế

    sự ăn ý; sự hiểu ngầm

    tính từ, danh từ
  • 漠然

    mòránHán Việt mạc nhiên

    thờ ơ, lãnh đạm

    tính từ
  • 末日

    mòrìHán Việt mạt nhật

    ngày tận thế, ngày cuối cùng

    danh từ
  • 没收

    沒收

    mòshōuHán Việt một thu

    tịch thu; thu giữ

    động từ
  • 墨水

    mòshuǐHán Việt mặc thuỷ

    mực

    danh từ
  • 谋害

    謀害

    móuhàiHán Việt mưu hại

    mưu sát, mưu hại

    động từ
  • 谋划

    謀劃

    móuhuàHán Việt mưu hoạch

    mưu tính, bày mưu

    động từ
  • 谋求

    謀求

    móuqiúHán Việt mưu cầu

    mưu cầu, phấn đấu để đạt được

    động từ
  • 谋取

    謀取

    móuqǔHán Việt mưu thủ

    mưu cầu, tìm kiếm

    động từ
  • 谋生

    謀生

    móushēngHán Việt mưu sinh

    mưu sinh, kiếm sống

    động từ
  • 亩

    畝

    mǔHán Việt mẫu

    mẫu (loại từ chỉ ruộng đất)

    lượng từ
  • 牡丹

    mǔdanHán Việt mẫu đan

    mẫu đơn (cây)

    danh từ
  • 拇指

    mǔzhǐHán Việt mẫu chỉ

    ngón tay cái

    danh từ
  • 墓

    mùHán Việt mộ

    mộ; ngôi mộ

    danh từ
  • 幕

    mùHán Việt mạc

    màn; màn hình

    lượng từ
  • 墓碑

    mùbēiHán Việt mộ bi

    bia mộ

    danh từ
  • 目不转睛

    目不轉睛

    mùbùzhuǎnjīngHán Việt mục bất chuyển tình

    nhìn chằm chằm không rời mắt; chăm chú nhìn

    thành ngữ
  • 牧场

    牧場

    mùchǎngHán Việt mục trường

    đồng cỏ chăn nuôi, bãi chăn thả

    danh từ
  • 目瞪口呆

    mùdèng-kǒudāiHán Việt mục trừng khẩu ngốc

    sững sờ; chết lặng; chưng hửng

    thành ngữ
  • 墓地

    mùdìHán Việt mộ địa

    nghĩa địa; nghĩa trang

    danh từ
  • 目睹

    mùdǔHán Việt mục đổ

    chứng kiến, tận mắt nhìn thấy

    động từ
  • 幕后

    幕後

    mùhòuHán Việt mạc hậu

    hậu trường; đằng sau

    danh từ
  • 木匠

    mùjiàngHán Việt mộc tượng

    thợ mộc

    danh từ
  • 募捐

    mùjuānHán Việt mộ quyên

    quyên góp

    động từ
  • 牧民

    mùmínHán Việt mục dân

    người chăn nuôi, mục dân

    danh từ