Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2701–2750 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
抡
掄
lūnHán Việt luân
vung, quơ (tay, vật nặng)
động từ轮换
輪換
lúnhuànHán Việt luân hoán
luân phiên; thay phiên
động từ轮廓
輪廓
lúnkuòHán Việt luân khuếch
đường nét; hình bóng
danh từ伦理
倫理
lúnlǐHán Việt luân lý
đạo đức, luân lý
danh từ轮胎
輪胎
lúntāiHán Việt luân thai
lốp xe; lốp hơi
danh từ论述
論述
lùnshùHán Việt luận thuật
luận thuyết; bài luận thuật; trình bày luận điểm
động từ论证
論證
lùnzhèngHán Việt luận chứng
chứng minh, lập luận chứng minh
động từ, danh từ啰唆
囉嗦
luōsuoHán Việt la toa
dài dòng; lắm lời
tính từ, động từ萝卜
蘿蔔
luóboHán Việt la bặc
củ cải (đặc biệt là củ cải trắng)
danh từ螺丝
螺絲
luósīHán Việt loa tơ
ốc vít, đinh vít
danh từ裸
luǒHán Việt loã
trần truồng, khỏa thân
động từ裸露
luǒlùHán Việt loã lộ
trần; để trần; không che phủ; lộ ra
động từ裸体
裸體
luǒtǐHán Việt loã thể
khỏa thân, trần truồng
động từ, danh từ落差
luòchāHán Việt lạc sai
độ chênh (độ cao), độ chênh lệch
danh từ落成
luòchéngHán Việt lạc thành
hoàn thành (công trình xây dựng), khánh thành
động từ落户
落戶
luòhùHán Việt lạc hộ
định cư, nhập hộ khẩu
động từ落实
落實
luòshíHán Việt lạc thực
thực hiện, triển khai, đảm bảo thực thi
động từ络绎不绝
絡繹不絕
luòyì-bùjuéHán Việt lạc dịch bất tuyệt
liên tục; nườm nượp không dứt
thành ngữ麻
máHán Việt ma
gai dầu, lanh, v.v. (tên gọi chung)
tính từ麻
máHán Việt ma
gai dầu, lanh, v.v. (tên gọi chung)
danh từ麻痹
麻痺
mábìHán Việt ma tý
làm tê liệt; làm mất cảnh giác
động từ, tính từ麻将
麻將
májiàngHán Việt ma tướng
mạt chược
danh từ麻辣
málàHán Việt ma lạt
cay tê
tính từ麻木
mámùHán Việt ma mộc
tê; tê dại
tính từ麻醉
mázuìHán Việt ma tuý
gây mê; thuốc mê
động từ码
碼
mǎHán Việt mã
cân nặng, quả cân
lượng từ码
碼
mǎHán Việt mã
xếp chồng, chất đống
động từ马后炮
馬後炮
mǎhòupàoHán Việt mã hậu pháo
nghĩa đen: bắn pháo sau khi ngựa đã qua; nước đến chân mới nhảy, mất bò mới lo làm chuồng
danh từ马力
馬力
mǎlìHán Việt mã lực
mã lực
lượng từ马桶
馬桶
mǎtǒngHán Việt mã thùng
bô vệ sinh; bồn cầu
danh từ埋藏
埋伏
máifúHán Việt mai phục
phục kích
động từ埋没
埋沒
máimòHán Việt mai một
vùi lấp, chôn vùi
động từ埋头苦干
埋頭苦幹
máitóu-kǔgànHán Việt mai đầu khổ cán
vùi đầu làm việc; miệt mài làm việc
thành ngữ埋葬
máizàngHán Việt mai táng
chôn cất, mai táng
động từ脉搏
脈搏
màibóHán Việt mạch bác
mạch đập; nhịp đập (nghĩa đen và nghĩa bóng)
danh từ脉络
脈絡
màiluòHán Việt mạch lạc
động mạch và tĩnh mạch
danh từ瞒
瞞
mánHán Việt man
giấu, giấu giếm
động từ埋怨
mányuànHán Việt man oán
oán trách, phàn nàn
động từ满怀
滿懷
mǎnhuáiHán Việt mãn hoài
đầy ắp trong lòng
động từ, danh từ漫
mànHán Việt mạn
tràn ngập, ngập tràn
động từ慢性
mànxìngHán Việt mạn tính
mãn tính; chậm mà kiên nhẫn
tính từ蔓延
mànyánHán Việt mạn diên
lan rộng, lan tràn
động từ漫游
漫遊
mànyóuHán Việt mạn du
du ngoạn, đi khắp nơi
động từ忙活
mánghuoHán Việt mang hoạt
bận tối mặt, bận túi bụi
động từ忙乱
忙亂
mángluànHán Việt mang loạn
bận rộn rối rít, rối tung
tính từ茫茫
mángmángHán Việt mang mang
mênh mông, bao la
tính từ盲目
mángmùHán Việt manh mục
mù quáng
tính từ茫然
mángránHán Việt mang nhiên
ngơ ngác, mờ mịt
tính từ矛头
矛頭
máotóuHán Việt mâu đầu
mũi nhọn (của ngọn giáo), mũi dùi
danh từ