Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2551–2600 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 历届

    歷屆

    lìjièHán Việt lịch giới

    các khóa trước, các kỳ trước (hội nghị, phiên họp, v.v.)

    tính từ
  • 历来

    歷來

    lìláiHán Việt lịch lai

    từ trước đến nay, luôn luôn

    phó từ
  • 莅临

    蒞臨

    lìlínHán Việt lị lâm

    đến, quang lâm (thường nói về nhân vật quan trọng)

    động từ
  • 利率

    lìlǜHán Việt lợi luật

    lãi suất

    danh từ
  • 力求

    lìqiúHán Việt lực cầu

    cố gắng hết sức để

    động từ
  • 历时

    歷時

    lìshíHán Việt lịch thời

    kéo dài

    động từ, tính từ
  • 利索

    lìsuoHán Việt lợi sách

    nhanh nhẹn, gọn gàng

    tính từ
  • 力所能及

    lìsuǒnéngjíHán Việt lực sở năng cập

    trong khả năng của mình; hết sức mình

    thành ngữ
  • 立体

    立體

    lìtǐHán Việt lập thể

    lập thể, ba chiều

    tính từ, danh từ
  • 力争

    力爭

    lìzhēngHán Việt lực tranh

    cố gắng giành lấy, nỗ lực đạt được

    động từ
  • 励志

    勵志

    lìzhìHán Việt lệ chí

    phấn đấu vì mục tiêu; truyền cảm hứng

    động từ
  • 立足

    lìzúHán Việt lập túc

    đứng vững, đặt chân

    động từ
  • 连贯

    連貫

    liánguànHán Việt liên quán

    liên kết, kết nối mạch lạc (các yếu tố rời rạc)

    động từ
  • 联欢

    聯歡

    liánhuānHán Việt liên hoan

    liên hoan, gặp mặt giao lưu

    động từ
  • 廉价

    廉價

    liánjiàHán Việt liêm giá

    giá rẻ; rẻ tiền

    tính từ
  • 廉洁

    廉潔

    liánjiéHán Việt liêm khiết

    liêm khiết; trong sạch; không tham nhũng

    tính từ
  • 连连

    連連

    liánliánHán Việt liên liên

    liên tục, lia lịa

    phó từ
  • 联络

    聯絡

    liánluòHán Việt liên lạc

    liên lạc, liên hệ

    động từ
  • 联盟

    聯盟

    liánméngHán Việt liên minh

    liên minh

    danh từ
  • 连绵

    連綿

    liánmiánHán Việt liên miên

    liên miên, kéo dài

    động từ
  • 连年

    連年

    liánniánHán Việt liên niên

    nhiều năm liền

    động từ
  • 连任

    連任

    liánrènHán Việt liên nhiệm

    tái nhiệm, tiếp tục giữ chức (chính trị)

    động từ
  • 联赛

    聯賽

    liánsàiHán Việt liên tái

    giải đấu liên đoàn (thể thao)

    danh từ
  • 联手

    聯手

    liánshǒuHán Việt liên thủ

    bắt tay hợp tác, cùng hành động

    động từ
  • 连锁

    連鎖

    liánsuǒHán Việt liên toả

    móc nối, liên hoàn

    tính từ
  • 连同

    連同

    liántóngHán Việt liên đồng

    cùng với, kể cả

    liên từ
  • 怜惜

    憐惜

    liánxīHán Việt liên tích

    thương xót; thương tiếc

    động từ
  • 连夜

    連夜

    liányèHán Việt liên dạ

    ngay trong đêm

    phó từ, động từ
  • 廉正

    liánzhèngHán Việt liêm chính

    liêm chính; ngay thẳng, trung thực

    tính từ
  • 帘子

    簾子

    liánziHán Việt liêm tử

    rèm, màn

    danh từ
  • 莲子

    蓮子

    liánzǐHán Việt liên tử

    hạt sen

    danh từ
  • 脸颊

    臉頰

    liǎnjiáHán Việt kiểm giáp

    má

    danh từ
  • 炼

    煉

    liànHán Việt luyện

    luyện, tinh luyện

    động từ
  • 恋恋不舍

    戀戀不捨

    liànliàn-bùshěHán Việt luyến luyến bất xả

    lưu luyến không muốn rời

    thành ngữ
  • 良

    liángHán Việt lương

    rất

    phó từ
  • 凉爽

    涼爽

    liángshuǎngHán Việt lương sảng

    mát mẻ, sảng khoái

    tính từ
  • 良心

    liángxīnHán Việt lương tâm

    lương tâm

    danh từ
  • 良性

    liángxìngHán Việt lương tính

    tích cực (về tác động); lành tính

    tính từ
  • 两口子

    兩口子

    liǎngkǒuziHán Việt lưỡng khẩu tử

    vợ chồng

    danh từ
  • 两栖

    兩棲

    liǎngqīHán Việt lưỡng thê

    lưỡng cư

    động từ
  • 两手

    兩手

    liǎngshǒuHán Việt lưỡng thủ

    hai tay

    danh từ
  • 两下子

    兩下子

    liǎngxiàziHán Việt lưỡng hạ tử

    vài lần; vài đường

    số từ, lượng từ, danh từ
  • 两翼

    兩翼

    liǎngyìHán Việt lưỡng dực

    hai cánh; hai bên sườn

    danh từ
  • 亮点

    亮點

    liàngdiǎnHán Việt lượng điểm

    điểm nhấn, điểm sáng

    danh từ
  • 量化

    liànghuàHán Việt lượng hoá

    định lượng; lượng hóa

    động từ
  • 谅解

    諒解

    liàngjiěHán Việt lượng giải

    thông cảm, châm chước

    động từ
  • 亮丽

    亮麗

    liànglìHán Việt lượng lệ

    rực rỡ, tươi đẹp

    tính từ
  • 亮相

    liàngxiàngHán Việt lượng tướng

    tạo dáng (trong hí khúc Trung Quốc)

    động từ
  • 潦草

    liáocǎoHán Việt lao thảo

    cẩu thả, qua loa, ẩu

    tính từ
  • 疗法

    療法

    liáofǎHán Việt liệu pháp

    liệu pháp

    danh từ