Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2451–2500 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
困惑
困境
kùnjìngHán Việt khốn cảnh
hoàn cảnh khó khăn; tình thế khó xử
danh từCó trong 1 bài đọc
扩
擴
kuòHán Việt khuếch
mở rộng
động từ扩充
擴充
kuòchōngHán Việt khuếch sung
mở rộng; bổ sung
động từ阔绰
闊綽
kuòchuòHán Việt khoát xước
hào phóng, xông xênh; tiêu tiền xa hoa
tính từ括号
括號
kuòhàoHán Việt quát hiệu
dấu ngoặc
danh từ扩建
擴建
kuòjiànHán Việt khuếch kiến
mở rộng (công trình, đường băng sân bay, v.v.)
động từ扩散
擴散
kuòsànHán Việt khuếch tán
lan rộng; lan tỏa; khuếch tán
động từ扩张
擴張
kuòzhāngHán Việt khuếch trương
mở rộng (quyền lực, ảnh hưởng, v.v.)
động từ拉动
拉動
lādòngHán Việt lạp động
kéo
động từ啦啦队
啦啦隊
lālāduìHán Việt lạp lạp đội
đội cổ vũ
danh từ拉链
拉鏈
lāliànHán Việt lạp liên
khóa kéo, phéc-mơ-tuya
danh từ拉拢
拉攏
lālǒngHán Việt lạp long
lôi kéo, tranh thủ
động từ喇叭
lǎbaHán Việt lạt bá
còi (ô tô, v.v.)
danh từ蜡
蠟
làHán Việt lạp
sáp, nến
danh từ腊月
臘月
蜡烛
蠟燭
làzhúHán Việt lạp chúc
nến, cây nến
danh từ来宾
來賓
láibīnHán Việt lai tân
khách mời; quan khách
danh từ来电
來電
láidiànHán Việt lai điện
cuộc gọi đến (hoặc điện báo đến)
động từ, danh từ来访
來訪
láifǎngHán Việt lai phỏng
đến thăm; đến viếng
động từ来回
來回
láihuíHán Việt lai hồi
đi khứ hồi
động từ, danh từ, phó từCó trong 1 bài đọc
来历
來歷
láilìHán Việt lai lịch
lai lịch; nguồn gốc
danh từ来龙去脉
來龍去脈
láilóng-qùmàiHán Việt lai long khứ mạch
nghĩa đen: sự lên xuống của địa hình; (nghĩa bóng) đầu đuôi, ngọn ngành
thành ngữ来年
來年
láiniánHán Việt lai niên
năm sau; sang năm
danh từ来之不易
來之不易
láizhī-búyìHán Việt lai chi bất dịch
khó khăn lắm mới có được; không dễ mà có
thành ngữ栏杆
欄杆
lángānHán Việt lan can
lan can; tay vịn
danh từ栏目
欄目
lánmùHán Việt lan mục
chuyên mục (trong báo chí hoặc chương trình phát sóng)
danh từ蓝图
藍圖
lántúHán Việt lam đồ
bản thiết kế, bản vẽ kỹ thuật; kế hoạch tổng thể
danh từ揽
攬
lǎnHán Việt lãm
ôm lấy; giành lấy, thâu tóm
động từ缆车
纜車
lǎnchēHán Việt lãm xa
cáp treo
danh từ懒得
懶得
lǎndeHán Việt lãn đắc
lười, không buồn (làm gì)
động từ懒惰
懶惰
lǎnduòHán Việt lãn đoạ
lười biếng, biếng nhác
tính từ滥用
濫用
lànyòngHán Việt lạm dụng
lạm dụng
động từ狼狈
狼狽
lángbèiHán Việt lang bái
lúng túng, khốn đốn, thảm hại
tính từ狼吞虎咽
狼吞虎嚥
lángtūn-hǔyànHán Việt lang thôn hổ yến
ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói
thành ngữ朗诵
朗誦
lǎngsòngHán Việt lãng tụng
ngâm, đọc diễn cảm
động từ捞
撈
lāoHán Việt lao
vớt, mò
động từ唠叨
嘮叨
láodaoHán Việt lao đao
lải nhải, cằn nhằn
động từ牢固
牢记
牢記
láojìHán Việt lao ký
ghi nhớ, khắc ghi
động từ劳驾
勞駕
láojiàHán Việt lao giá
xin lỗi, làm phiền
động từ牢牢
láoláoHán Việt lao lao
chắc chắn, chặt chẽ
phó từ劳累
勞累
láolèiHán Việt lao luỵ
mệt mỏi
tính từ牢骚
牢騷
láosāoHán Việt lao tao
lời phàn nàn, sự bất mãn
danh từ劳务
勞務
láowùHán Việt lao vụ
dịch vụ (công việc làm để lấy tiền)
danh từ老伴儿
老伴兒
lǎobànrHán Việt lão bạn
(của cặp vợ chồng già) chồng hoặc vợ
danh từ老大
lǎodàHán Việt lão đại
rất
tính từ, phó từ老化
lǎohuàHán Việt lão hoá
(người, dân số hoặc vật liệu) già đi, lão hóa
động từ老人家
lǎorenjiaHán Việt lão nhân gia
cách gọi lịch sự dành cho ông bà già
danh từ老乡
老鄉
lǎoxiāngHán Việt lão hương
người đồng hương
danh từ