Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2301–2350 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 开动

    開動

    kāidòngHán Việt khai động

    khởi động; bắt đầu chạy

    động từ
  • 开发区

    開發區

    kāifāqūHán Việt khai phát khu

    khu phát triển

    danh từ
  • 开发商

    開發商

    kāifāshāngHán Việt khai phát thương

    nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.); chủ đầu tư

    danh từ
  • 开工

    開工

    kāigōngHán Việt khai công

    khởi công, bắt đầu làm việc (của nhà máy hoặc công trình)

    động từ
  • 开垦

    開墾

    kāikěnHán Việt khai khẩn

    khai hoang

    động từ
  • 开阔

    開闊

    kāikuòHán Việt khai khoát

    mở rộng

    tính từ, động từ
  • 开朗

    開朗

    kāilǎngHán Việt khai lãng

    rộng rãi và sáng sủa

    tính từ
  • 开明

    開明

    kāimíngHán Việt khai minh

    cởi mở, tiến bộ

    tính từ
  • 开辟

    開闢

    kāipìHán Việt khai tịch

    khai phá, mở ra

    động từ
  • 开天辟地

    開天闢地

    kāitiān-pìdìHán Việt khai thiên tịch địa

    khai thiên lập địa; chỉ thần thoại Bàn Cổ sáng tạo thế giới

    thành ngữ
  • 开庭

    開庭

    kāitíngHán Việt khai đình

    khai mạc phiên tòa

    động từ
  • 开拓

    開拓

    kāituòHán Việt khai thác

    khai khẩn, khai hoang (cho nông nghiệp)

    động từ
  • 开销

    開銷

    kāixiāoHán Việt khai tiêu

    chi trả (chi phí)

    động từ, danh từ
  • 开张

    開張

    kāizhāngHán Việt khai trương

    khai trương

    động từ
  • 开支

    開支

    kāizhīHán Việt khai chi

    chi phí, khoản chi

    danh từ
  • 楷模

    kǎimóHán Việt khải mô

    tấm gương, mẫu mực

    danh từ
  • 凯旋

    凱旋

    kǎixuánHán Việt khải hoàn

    khải hoàn, chiến thắng trở về

    động từ
  • 堪称

    堪稱

    kānchēngHán Việt kham xưng

    có thể xem là; xứng đáng được gọi là

    động từ
  • 刊登

    kāndēngHán Việt san đăng

    đăng (bài báo)

    động từ
  • 看护

    看護

    kānhùHán Việt khán hộ

    chăm sóc (bệnh nhân), điều dưỡng

    động từ
  • 看守

    kānshǒuHán Việt khán thủ

    canh gác, trông coi

    động từ
  • 勘探

    kāntànHán Việt khám thám

    thăm dò, khảo sát

    động từ
  • 刊物

    kānwùHán Việt san vật

    ấn phẩm; tạp chí

    danh từ
  • 砍伐

    kǎnfáHán Việt khảm phạt

    chặt, đốn (cây)

    động từ
  • 侃侃而谈

    侃侃而談

    kǎnkǎn’értánHán Việt khản khản nhi đàm

    nói năng hùng hồn, tự tin

    thành ngữ
  • 坎坷

    kǎnkěHán Việt khảm khả

    (đường) gập ghềnh; (cuộc đời) trắc trở; gặp vận xui; đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ

    tính từ
  • 看台

    kàntáiHán Việt khán đài

    khán đài

    danh từ
  • 慷慨

    kāngkǎiHán Việt khảng khái

    hào phóng; khảng khái, hùng hồn

    tính từ
  • 看管

    kānguǎnHán Việt khán quản

    trông coi, trông nom

    động từ
  • 扛

    kángHán Việt gánh

    vác (trên vai)

    động từ
  • 抗衡

    kànghéngHán Việt kháng hành

    đối chọi, cạnh tranh với

    động từ
  • 抗拒

    kàngjùHán Việt kháng cự

    chống cự, kháng cự

    động từ
  • 抗生素

    kàngshēngsùHán Việt kháng sinh tố

    kháng sinh

    danh từ
  • 抗议

    抗議

    kàngyìHán Việt kháng nghị

    phản đối, biểu tình phản đối

    động từ
  • 抗争

    抗爭

    kàngzhēngHán Việt kháng tranh

    chống lại, đấu tranh

    động từ
  • 考查

    kǎocháHán Việt khảo tra

    điều tra, khảo sát

    động từ
  • 考量

    kǎoliángHán Việt khảo lượng

    cân nhắc, xem xét

    động từ
  • 靠拢

    靠攏

    kàolǒngHán Việt kháo long

    tiến lại gần, xích lại gần

    động từ
  • 磕

    kēHán Việt khái

    gõ nhẹ, va nhẹ

    động từ
  • 苛刻

    kēkèHán Việt hà khắc

    khắt khe, hà khắc, nghiêm khắc

    tính từ
  • 颗粒

    顆粒

    kēlìHán Việt khoa lạp

    hạt, hạt nhỏ

    danh từ
  • 壳

    殼

    kéHán Việt xác

    vỏ (máy móc, thiết bị), vỏ máy

    danh từ
  • 可悲

    kěbēiHán Việt khả bi

    đáng buồn

    tính từ
  • 可不是

    kěbúshiHán Việt khả bất thị

    chứ còn gì nữa, đúng vậy

    phó từ
  • 可乘之机

    可乘之機

    kěchéngzhījīHán Việt khả thừa chi cơ

    cơ hội để lợi dụng (thường là kẻ xấu hoặc đối thủ)

    thành ngữ
  • 可耻

    可恥

    kěchǐHán Việt khả sỉ

    đáng xấu hổ

    tính từ
  • 可观

    可觀

    kěguānHán Việt khả quan

    đáng kể, khả quan

    tính từ
  • 可贵

    可貴

    kěguìHán Việt khả quý

    đáng trân trọng, đáng quý

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 可谓

    可謂

    kěwèiHán Việt khả vị

    có thể nói là

    động từ
  • 可恶

    可惡

    kěwùHán Việt khả ố

    đáng ghét

    tính từ