Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2201–2250 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 敬爱

    敬愛

    jìng’àiHán Việt kính ái

    kính yêu

    động từ
  • 敬而远之

    敬而遠之

    jìng’éryuǎnzhīHán Việt kính nhi viễn chi

    kính nhi viễn chi, tôn trọng nhưng giữ khoảng cách

    thành ngữ
  • 境地

    jìngdìHán Việt cảnh địa

    hoàn cảnh; tình cảnh

    danh từ
  • 净化

    淨化

    jìnghuàHán Việt tịnh hoá

    làm sạch, thanh lọc

    động từ
  • 竞技

    競技

    jìngjìHán Việt cạnh kỹ

    thi đấu (kỹ năng, ví dụ thể thao)

    động từ
  • 境界

    jìngjièHán Việt cảnh giới

    cảnh giới; ranh giới

    danh từ
  • 敬礼

    敬禮

    jìnglǐHán Việt kính lễ

    chào (theo kiểu nhà binh), kính chào

    động từ
  • 境内

    境內

    jìngnèiHán Việt cảnh nội

    trong nước; trong lãnh thổ

    danh từ
  • 敬佩

    jìngpèiHán Việt kính bội

    khâm phục, kính phục

    động từ
  • 敬请

    敬請

    jìngqǐngHán Việt kính thỉnh

    kính mời, xin vui lòng (làm gì)

    động từ
  • 境外

    jìngwàiHán Việt cảnh ngoại

    ngoài nước; ngoài biên giới

    danh từ
  • 敬畏

    jìngwèiHán Việt kính uý

    kính sợ, tôn sùng

    động từ
  • 竞相

    競相

    jìngxiāngHán Việt cạnh tương

    đua nhau, đua nhau (làm gì)

    phó từ
  • 竞选

    競選

    jìngxuǎnHán Việt cạnh tuyển

    tranh cử; ứng cử

    động từ
  • 敬业

    敬業

    jìngyèHán Việt kính nghiệp

    tận tụy với nghề, yêu nghề

    động từ
  • 敬意

    jìngyìHán Việt kính ý

    lòng kính trọng; sự tôn kính

    danh từ
  • 境遇

    jìngyùHán Việt cảnh ngộ

    hoàn cảnh; cảnh ngộ

    danh từ
  • 径直

    徑直

    jìngzhíHán Việt kính trực

    đi thẳng, thẳng tới

    phó từ
  • 静止

    靜止

    jìngzhǐHán Việt tĩnh chỉ

    đứng yên, tĩnh lặng

    động từ
  • 敬重

    jìngzhòngHán Việt kính trọng

    kính trọng sâu sắc

    động từ
  • 窘迫

    jiǒngpòHán Việt quẫn bách

    túng quẫn, khốn khó

    tính từ
  • 揪

    jiūHán Việt thu

    túm, nắm chặt

    động từ
  • 纠缠

    糾纏

    jiūchánHán Việt củ triền

    vướng víu; rối rắm

    động từ
  • 酒楼

    酒樓

    jiǔlóuHán Việt tửu lâu

    nhà hàng

    danh từ
  • 久违

    久違

    jiǔwéiHán Việt cửu vi

    (đã) lâu không (làm gì), lâu rồi mới gặp

    động từ
  • 久仰

    jiǔyǎngHán Việt cửu ngưỡng

    (lời kính trọng) ngưỡng mộ đã lâu, rất vui được gặp

    động từ
  • 就餐

    jiùcānHán Việt tựu xan

    dùng bữa, ăn cơm

    động từ
  • 就此

    jiùcǐHán Việt tựu thử

    đến đây; từ đây

    phó từ
  • 就地

    jiùdìHán Việt tựu địa

    tại chỗ; ngay tại địa phương

    phó từ
  • 救济

    救濟

    jiùjìHán Việt cứu tế

    cứu trợ, cứu tế (bằng tiền hoặc hiện vật)

    động từ
  • 就近

    jiùjìnHán Việt tựu cận

    gần đó, ở gần

    phó từ
  • 就任

    jiùrènHán Việt tựu nhiệm

    nhậm chức

    động từ
  • 救死扶伤

    救死扶傷

    jiùsǐ-fúshāngHán Việt cứu tử phù thương

    cứu người sắp chết, chữa trị người bị thương

    thành ngữ
  • 就绪

    就緒

    jiùxùHán Việt tựu tự

    sẵn sàng; xong xuôi

    động từ
  • 就医

    就醫

    jiùyīHán Việt tựu y

    đi khám bệnh; điều trị y tế

    động từ
  • 就诊

    就診

    jiùzhěnHán Việt tựu chẩn

    đi khám bệnh

    động từ
  • 就职

    就職

    jiùzhíHán Việt tựu chức

    nhậm chức; nhận chức

    động từ
  • 救治

    jiùzhìHán Việt cứu trị

    cứu chữa, điều trị cấp cứu (bệnh nhân hoặc cây bệnh)

    động từ
  • 就座

    jiùzuòHán Việt tựu toạ

    ngồi vào chỗ

    động từ
  • 居安思危

    jū’ān-sīwēiHán Việt cư an tư nguy

    sống yên ổn phải nghĩ đến hiểm nguy

    thành ngữ
  • 居高不下

    jūgāo bú xiàHán Việt cư cao bất hạ

    (giá cả, tỷ lệ, v.v.) vẫn ở mức cao

    thành ngữ
  • 鞠躬

    jūgōngHán Việt cúc cung

    cúi chào, cúi đầu

    động từ
  • 拘留

    jūliúHán Việt câu lưu

    tạm giam, giam giữ

    động từ
  • 拘束

    jūshùHán Việt câu thúc

    hạn chế, ràng buộc

    động từ, tính từ
  • 居于

    居於

    jūyúHán Việt cư ư

    ở vào; chiếm (vị trí)

    động từ
  • 局部

    júbùHán Việt cục bộ

    bộ phận, cục bộ

    danh từ
  • 局势

    局勢

    júshìHán Việt cục thế

    tình hình, cục diện

    danh từ
  • 举报

    舉報

    jǔbàoHán Việt cử báo

    tố cáo, báo cáo (với cảnh sát)

    động từ
  • 举措

    舉措

    jǔcuòHán Việt cử thố

    hành động; biện pháp; động thái

    danh từ
  • 咀嚼

    jǔjuéHán Việt trớ tước

    nhai; nhấm nháp

    động từ