Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1501–1550 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 罐头

    罐頭

    guàntouHán Việt quán đầu

    đồ hộp; hộp

    danh từ
  • 惯性

    慣性

    guànxìngHán Việt quán tính

    thói quen, quán tính (xu hướng làm theo cách quen thuộc)

    danh từ
  • 光彩

    guāngcǎiHán Việt quang thái

    vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy; vinh quang

    danh từ, tính từ
  • 光顾

    光顧

    guānggùHán Việt quang cố

    ghé thăm (với tư cách khách hàng), quá bộ đến

    động từ
  • 光滑

    guānghuáHán Việt quang hoạt

    bóng, mượt, nhẵn

    tính từ
  • 光环

    光環

    guānghuánHán Việt quang hoàn

    vầng sáng; hào quang

    danh từ
  • 光辉

    光輝

    guānghuīHán Việt quang huy

    ánh rực rỡ, hào quang

    danh từ, tính từ
  • 光缆

    光纜

    guānglǎnHán Việt quang lãm

    cáp quang

    danh từ
  • 光芒

    guāngmángHán Việt quang mang

    tia sáng, hào quang

    danh từ
  • 光明磊落

    guāngmíng-lěiluòHán Việt quang minh lỗi lạc

    ngay thẳng, quang minh lỗi lạc

    thành ngữ
  • 光盘

    光盤

    guāngpánHán Việt quang bàn

    đĩa quang (CD); DVD; CD-ROM

    danh từ
  • 光荣

    光榮

    guāngróngHán Việt quang vinh

    vinh quang, vẻ vang

    tính từ, danh từ
  • 光泽

    光澤

    guāngzéHán Việt quang trạch

    độ bóng, ánh bóng

    danh từ
  • 广义

    廣義

    guǎngyìHán Việt quảng nghĩa

    nghĩa rộng

    danh từ
  • 龟

    龜

    guīHán Việt quy

    rùa; con rùa

    danh từ
  • 瑰宝

    瑰寶

    guībǎoHán Việt khôi bảo

    báu vật; vật quý hiếm

    danh từ
  • 规格

    規格

    guīgéHán Việt quy cách

    tiêu chuẩn; quy cách

    danh từ
  • 归根到底

    歸根到底

    guīgēn-dàodǐHán Việt quy căn đáo để

    suy cho cùng

    thành ngữ
  • 归结

    歸結

    guījiéHán Việt quy kết

    tóm lại; kết luận; quy về

    động từ
  • 归来

    歸來

    guīláiHán Việt quy lai

    trở về

    động từ
  • 归纳

    歸納

    guīnàHán Việt quy nạp

    tóm lại, quy nạp

    động từ
  • 闺女

    閨女

    guīnüHán Việt khuê nữ

    con gái, thiếu nữ chưa chồng

    danh từ
  • 归属

    歸屬

    guīshǔHán Việt quy thuộc

    thuộc về

    động từ
  • 归宿

    歸宿

    guīsùHán Việt quy túc

    nơi trở về, chốn nương tựa

    danh từ
  • 归于

    歸於

    guīyúHán Việt quy vu

    thuộc về

    động từ
  • 规章

    規章

    guīzhāngHán Việt quy chương

    quy chế; quy định

    danh từ
  • 鬼

    guǐHán Việt quỷ

    ma; hồn ma; quỷ

    danh từ, tính từ
  • 轨迹

    軌跡

    guǐjìHán Việt quỹ tích

    quỹ tích; quỹ đạo

    danh từ
  • 诡计

    詭計

    guǐjìHán Việt quỷ kế

    mưu kế; mánh khóe

    danh từ
  • 贵宾

    貴賓

    guìbīnHán Việt quý tân

    quý khách, khách quý

    danh từ
  • 桂花

    guìhuāHán Việt quế hoa

    hoa quế

    danh từ
  • 柜台

    櫃檯

    guìtáiHán Việt quỹ đài

    quầy bán hàng

    danh từ
  • 贵族

    貴族

    guìzúHán Việt quý tộc

    quý tộc

    danh từ
  • 滚动

    滾動

    gǔndòngHán Việt cổn động

    lăn

    động từ
  • 国防

    國防

    guófángHán Việt quốc phòng

    quốc phòng

    danh từ
  • 国徽

    國徽

    guóhuīHán Việt quốc huy

    quốc huy

    danh từ
  • 国民

    國民

    guómínHán Việt quốc dân

    quốc dân; công dân

    danh từ
  • 国土

    國土

    guótǔHán Việt quốc thổ

    lãnh thổ quốc gia

    danh từ
  • 国务院

    國務院

    guówùyuànHán Việt quốc vụ viện

    Quốc vụ viện (Hội đồng Nhà nước Trung Quốc)

    danh từ
  • 国学

    國學

    guóxuéHán Việt quốc học

    quốc học (văn hóa truyền thống Trung Hoa)

    danh từ
  • 国有

    國有

    guóyǒuHán Việt quốc hữu

    quốc hữu; thuộc nhà nước

    động từ
  • 裹

    guǒHán Việt khoả

    bọc, quấn

    động từ
  • 果断

    果斷

    guǒduànHán Việt quả đoạn

    quyết đoán, dứt khoát

    tính từ
  • 果真

    guǒzhēnHán Việt quả chân

    thật sự, quả thật

    phó từ, liên từ
  • 过意不去

    過意不去

    guò yì bú qùHán Việt quá ý bất khứ

    áy náy, thấy rất có lỗi

    thành ngữ
  • 过半

    過半

    guòbànHán Việt quá bán

    quá nửa, hơn một nửa

    động từ
  • 过不去

    過不去

    guòbuqùHán Việt quá bất khứ

    làm khó dễ, gây khó dễ cho

    động từ
  • 过错

    過錯

    guòcuòHán Việt quá thác

    lỗi, sai lầm

    danh từ
  • 过道

    過道

    guòdàoHán Việt quá đạo

    lối đi, hành lang

    danh từ
  • 过关

    過關

    guòguānHán Việt quá quan

    vượt qua cửa ải, qua ải

    động từ