Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 651–700 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 绰号

    綽號

    chuòhàoHán Việt xước hiệu

    biệt danh

    danh từ
  • 辞

    辭

    cíHán Việt từ

    từ chức

    động từ
  • 辞呈

    辭呈

    cíchéngHán Việt từ trình

    đơn xin từ chức

    danh từ
  • 磁带

    磁帶

    cídàiHán Việt từ đới

    băng từ, băng cassette

    danh từ
  • 辞典

    辭典

    cídiǎnHán Việt từ điển

    từ điển

    danh từ
  • 慈善

    císhànHán Việt từ thiện

    từ thiện, nhân từ

    tính từ
  • 磁铁

    磁鐵

    cítiěHán Việt từ thiết

    nam châm

    danh từ
  • 辞退

    辭退

    cítuìHán Việt từ thoái

    sa thải, cho thôi việc

    động từ
  • 慈祥

    cíxiángHán Việt từ tường

    hiền từ, phúc hậu

    tính từ
  • 雌性

    cíxìngHán Việt thư tính

    giống cái, nữ tính

    danh từ
  • 此起彼伏

    cǐqǐ-bǐfúHán Việt thử khởi bỉ phục

    nơi này lắng nơi kia nổi; nối tiếp nhau nổi lên, lên xuống liên tiếp

    thành ngữ
  • 此致

    cǐzhìHán Việt thử trí

    (dùng cuối thư trước lời chào kính trọng) trân trọng kính chào

    động từ
  • 赐

    賜

    cìHán Việt tứ

    ban, ban tặng, ban cho

    động từ
  • 刺耳

    cì’ěrHán Việt thích nhĩ

    chói tai

    tính từ
  • 刺骨

    cìgǔHán Việt thích cốt

    buốt thấu xương

    động từ
  • 伺候

    cìhouHán Việt tứ hậu

    hầu hạ, phục vụ; chăm sóc

    động từ
  • 赐教

    賜教

    cìjiàoHán Việt tứ giáo

    chỉ giáo, chỉ dạy

    động từ
  • 次品

    cìpǐnHán Việt thứ phẩm

    hàng kém chất lượng, phế phẩm

    danh từ
  • 次日

    cìrìHán Việt thứ nhật

    ngày hôm sau

    danh từ
  • 刺绣

    刺繡

    cìxiùHán Việt thích tú

    thêu

    động từ, danh từ
  • 次序

    cìxùHán Việt thứ tự

    thứ tự, trình tự

    danh từ
  • 刺眼

    cìyǎnHán Việt thích nhãn

    chói mắt

    tính từ
  • 次要

    cìyàoHán Việt thứ yếu

    thứ yếu

    tính từ
  • 葱

    蔥

    cōngHán Việt thông

    hành lá

    danh từ
  • 丛

    叢

    cóngHán Việt tùng

    cụm; bụi

    lượng từ
  • 丛林

    叢林

    cónglínHán Việt tùng lâm

    rừng rậm; rừng nhiệt đới

    danh từ
  • 从容

    從容

    cóngróngHán Việt tùng dung

    ung dung, thong thả

    tính từ
  • 从容不迫

    從容不迫

    cóngróng-búpòHán Việt tùng dung bất bách

    bình tĩnh, ung dung, không vội vàng

    thành ngữ
  • 从头

    從頭

    cóngtóuHán Việt tùng đầu

    làm lại từ đầu

    phó từ
  • 凑

    湊

    còuHán Việt thấu

    gom lại, góp lại, tập hợp

    động từ
  • 凑合

    湊合

    còuheHán Việt thấu hợp

    gom lại, ghép lại

    động từ
  • 凑巧

    湊巧

    còuqiǎoHán Việt thấu xảo

    tình cờ, trùng hợp, may mắn

    tính từ
  • 粗暴

    cūbàoHán Việt thô bạo

    thô bạo; thô lỗ; cộc cằn

    tính từ
  • 粗糙

    cūcāoHán Việt thô tháo

    thô, sần sùi; sơ sài

    tính từ
  • 粗鲁

    粗魯

    cūlǔHán Việt thô lỗ

    thô lỗ, thô thiển

    tính từ
  • 粗略

    cūlüèHán Việt thô lược

    sơ lược, đại khái (không chính xác)

    tính từ
  • 粗心大意

    cūxīn-dàyìHán Việt thô tâm đại ý

    sơ suất, cẩu thả

    thành ngữ
  • 促成

    cùchéngHán Việt xúc thành

    thúc đẩy thành công, góp phần tạo nên

    động từ
  • 簇拥

    簇擁

    cùyōngHán Việt thốc ủng

    vây quanh, quây quanh

    động từ
  • 窜

    竄

    cuànHán Việt thoán

    chạy trốn, chạy tán loạn

    động từ
  • 摧残

    摧殘

    cuīcánHán Việt tồi tàn

    tàn phá, hủy hoại

    động từ
  • 催促

    cuīcùHán Việt thôi xúc

    thúc giục

    động từ
  • 摧毁

    摧毀

    cuīhuǐHán Việt tồi huỷ

    phá hủy; đập tan

    động từ
  • 催眠

    cuīmiánHán Việt thôi miên

    thôi miên

    động từ
  • 璀璨

    cuǐcànHán Việt thôi xán

    rực rỡ, lấp lánh

    tính từ
  • 翠绿

    翠綠

    cuìlǜHán Việt thuý lục

    xanh biếc

    tính từ
  • 存活

    cúnhuóHán Việt tồn hoạt

    sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng)

    động từ
  • 存货

    存貨

    cúnhuòHán Việt tồn hoá

    hàng tồn kho

    động từ, danh từ
  • 存心

    cúnxīnHán Việt tồn tâm

    cố ý; chủ tâm

    động từ, phó từ
  • 存折

    存摺

    cúnzhéHán Việt tồn chiết

    sổ tiết kiệm

    danh từ