Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 401–450 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
草丛
草叢
cǎocóngHán Việt thảo tùng
bụi cỏ, bụi rậm
danh từ草坪
cǎopíngHán Việt thảo bình
bãi cỏ, thảm cỏ
danh từ草率
cǎoshuàiHán Việt thảo suất
qua loa, cẩu thả
tính từ草药
草藥
cǎoyàoHán Việt thảo dược
thuốc thảo dược; thuốc nam
danh từ测定
測定
cèdìngHán Việt trắc định
xác định (bằng đo đạc hoặc khảo sát)
động từ侧面
側面
cèmiànHán Việt trắc diện
mặt bên, bên sườn
danh từ测算
測算
cèsuànHán Việt trắc toán
đo đạc và tính toán
động từ测验
測驗
cèyànHán Việt trắc nghiệm
bài kiểm tra
động từ, danh từ侧重
側重
cèzhòngHán Việt trắc trọng
đặc biệt chú trọng, nhấn mạnh
động từ层出不穷
層出不窮
céngchū-bùqióngHán Việt tầng xuất bất cùng
xuất hiện liên tiếp ngày càng nhiều
thành ngữCó trong 1 bài đọc
蹭
cèngHán Việt thặng
cọ, cạ vào
động từ差错
差錯
chācuòHán Việt sai thác
sai sót; lỗi; sơ suất; nhầm lẫn
danh từ差额
差額
chā’éHán Việt sai ngạch
số chênh lệch, số dư (tài chính)
danh từ, tính từ插曲
chāqǔHán Việt sáp khúc
nhạc nền (phát trong phim, kịch, v.v.)
danh từ插手
chāshǒuHán Việt sáp thủ
nhúng tay vào, can dự
động từ插图
插圖
chātúHán Việt sáp đồ
tranh minh họa, hình minh họa
danh từ插嘴
chāzuǐHán Việt sáp chuỷ
ngắt lời, nói chen vào
động từ查处
查處
cháchǔHán Việt tra xử
điều tra và xử lý (vụ án hình sự)
động từ查获
查獲
cháhuòHán Việt tra hoạch
truy bắt và thu giữ (nghi phạm, hàng lậu, v.v.)
động từ察觉
察覺
chájuéHán Việt sát giác
nhận ra, phát hiện
động từ察看
chákànHán Việt sát khán
quan sát, xem xét
động từ查明
chámíngHán Việt tra minh
điều tra làm rõ
động từ岔
chàHán Việt xoá
ngã rẽ, chỗ rẽ nhánh
danh từ, động từ刹那
剎那
chànàHán Việt sát na
khoảnh khắc; chớp mắt; tích tắc
danh từ诧异
詫異
chàyìHán Việt sá dị
kinh ngạc; sửng sốt
tính từ拆迁
拆遷
chāiqiānHán Việt sách thiên
phá dỡ và di dời dân cư
động từ柴油
cháiyóuHán Việt sài dầu
dầu diesel
danh từ掺
摻
chānHán Việt sam
trộn, pha
động từ搀
攙
chānHán Việt sam
dìu, đỡ (bằng cách nắm tay)
động từ馋
饞
chánHán Việt sàm
thèm ăn
tính từ, động từ缠
纏
chánHán Việt triền
quấn quanh
động từ缠绕
纏繞
chánràoHán Việt triền nhiễu
quấn quanh; quấn chặt
động từ铲
剷
chǎnHán Việt sạn
san bằng, xúc (bằng xẻng)
danh từ, động từ产权
產權
chǎnquánHán Việt sản quyền
quyền sở hữu tài sản
danh từ阐释
闡釋
chǎnshìHán Việt xiển thích
giải thích, diễn giải
động từ阐述
闡述
chǎnshùHán Việt xiển thuật
trình bày, phân tích (một quan điểm)
động từ产物
產物
chǎnwùHán Việt sản vật
sản phẩm, kết quả
danh từ产业链
產業鏈
chǎnyèliànHán Việt sản nghiệp liên
chuỗi giá trị ngành
danh từ产值
產值
chǎnzhíHán Việt sản trị
giá trị sản lượng
danh từ颤抖
顫抖
chàndǒuHán Việt chiến đẩu
run rẩy, run lẩy bẩy
động từ猖狂
chāngkuángHán Việt xương cuồng
hung hăng, ngang ngược
tính từ昌盛
chāngshèngHán Việt xương thịnh
hưng thịnh, thịnh vượng
tính từ偿还
償還
chánghuánHán Việt thường hoàn
hoàn trả, trả nợ
động từ常理
chánglǐHán Việt thường lý
lẽ thường
danh từ长期以来
長期以來
chángqī yǐláiHán Việt trường kỳ dĩ lai
từ lâu nay, bấy lâu nay
thành ngữ常人
chángrénHán Việt thường nhân
người bình thường
danh từ常态
常態
chángtàiHán Việt thường thái
trạng thái bình thường
danh từ长效
長效
chángxiàoHán Việt trường hiệu
có hiệu quả lâu dài
danh từ, tính từ长征
長征
chángzhēngHán Việt trường chinh
cuộc trường chinh, cuộc hành quân dài
động từ, danh từ长足
長足
chángzúHán Việt trường túc
vượt bậc, đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)
tính từ