Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 151–200 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 背诵

    背誦

    bèisòngHán Việt bối tụng

    đọc thuộc lòng

    động từ
  • 备忘录

    備忘錄

    bèiwànglùHán Việt bị vong lục

    bản ghi nhớ; biên bản ghi nhớ

    danh từ
  • 背影

    bèiyǐngHán Việt bối ảnh

    bóng lưng

    danh từ
  • 备战

    備戰

    bèizhànHán Việt bị chiến

    chuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị chiến tranh

    động từ
  • 奔波

    bēnbōHán Việt bôn ba

    bôn ba, tất bật ngược xuôi

    động từ
  • 奔驰

    奔馳

    bēnchíHán Việt bôn trì

    phi nhanh, chạy nhanh

    động từ
  • 奔赴

    bēnfùHán Việt bôn phó

    vội vã đến, lao đến

    động từ
  • 本分

    běnfènHán Việt bản phận

    (làm) tròn bổn phận; giữ đúng vai trò của mình

    danh từ, tính từ
  • 本钱

    本錢

    běnqiánHán Việt bản tiền

    vốn; vốn liếng

    danh từ
  • 本色

    běnsèHán Việt bản sắc

    bản sắc; nét vốn có

    danh từ
  • 本事

    běnshiHán Việt bản sự

    năng lực; tài năng; bản lĩnh

    danh từ
  • 本性

    běnxìngHán Việt bản tính

    bản năng; bản tính

    danh từ
  • 本意

    běnyìHán Việt bản ý

    ý định ban đầu; ý gốc

    danh từ
  • 本着

    本著

    běnzheHán Việt bản trước

    dựa trên; theo tinh thần

    giới từ
  • 奔

    bènHán Việt bôn

    đi về phía, hướng tới

    động từ
  • 笨蛋

    bèndànHán Việt đần đản

    đồ ngốc; thằng ngốc

    danh từ
  • 笨重

    bènzhòngHán Việt đần trọng

    nặng nề; cồng kềnh

    tính từ
  • 笨拙

    bènzhuōHán Việt đần chuyết

    vụng về; lóng ngóng

    tính từ
  • 绷

    繃

    bēngHán Việt băng

    căng, kéo căng

    động từ
  • 绷带

    繃帶

    bēngdàiHán Việt băng đới

    băng gạc, băng y tế

    danh từ
  • 崩溃

    崩潰

    bēngkuìHán Việt băng hội

    sụp đổ; tan rã; suy sụp

    động từ
  • 蹦

    bèngHán Việt bính

    nhảy; nảy; nhảy cẫng

    động từ
  • 迸发

    迸發

    bèngfāHán Việt bính phát

    bùng phát, bùng lên

    động từ
  • 逼近

    bījìnHán Việt bức cận

    tiến sát, áp sát

    động từ
  • 逼迫

    bīpòHán Việt bức bách

    ép buộc, bức bách

    động từ
  • 逼真

    bīzhēnHán Việt bức chân

    giống như thật, sống động

    tính từ
  • 鼻涕

    bítìHán Việt tỵ thế

    nước mũi, mũi dãi

    danh từ
  • 比比皆是

    bǐbǐ-jiēshìHán Việt tỷ tỷ giai thị

    đâu đâu cũng có; nhan nhản

    thành ngữ
  • 笔墨

    筆墨

    bǐmòHán Việt bút mặc

    bút và mực; bút mực

    danh từ
  • 比试

    比試

    bǐshiHán Việt tỷ thí

    thi đấu; tỉ thí

    động từ
  • 鄙视

    鄙視

    bǐshìHán Việt bỉ thị

    khinh thường, coi thường

    động từ
  • 弊病

    bìbìngHán Việt tệ bệnh

    tệ nạn, khuyết điểm, bệnh tật

    danh từ
  • 必不可少

    bìbùkěshǎoHán Việt tất bất khả thiểu

    không thể thiếu

    thành ngữ
  • 必定

    bìdìngHán Việt tất định

    chắc chắn sẽ, nhất định sẽ

    phó từ
  • 弊端

    bìduānHán Việt tệ đoan

    tệ nạn mang tính hệ thống (đôi khi chỉ riêng các hành vi tham nhũng)

    danh từ
  • 壁画

    壁畫

    bìhuàHán Việt bích hoạ

    tranh tường, bích họa

    danh từ
  • 必将

    必將

    bìjiāngHán Việt tất tương

    tất sẽ, chắc chắn sẽ

    phó từ
  • 壁垒

    壁壘

    bìlěiHán Việt bích luỹ

    thành lũy; rào cản

    danh từ
  • 碧绿

    碧綠

    bìlǜHán Việt bích lục

    xanh biếc, xanh thẫm

    tính từ
  • 避难

    避難

    bìnànHán Việt tị nạn

    lánh nạn; xin tị nạn

    động từ
  • 避让

    避讓

    bìràngHán Việt tị nhượng

    nhường đường, tránh

    động từ
  • 毕生

    畢生

    bìshēngHán Việt tất sinh

    cả đời; suốt đời

    danh từ
  • 避暑

    bìshǔHán Việt tị thử

    đi nghỉ hè, tránh nóng

    động từ
  • 鞭策

    biāncèHán Việt tiên sách

    thúc giục, khích lệ

    động từ
  • 编程

    編程

    biānchéngHán Việt biên trình

    (máy tính) lập trình

    động từ
  • 编号

    編號

    biānhàoHán Việt biên hiệu

    đánh số

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 边疆

    邊疆

    biānjiāngHán Việt biên cương

    vùng biên cương

    danh từ
  • 边界

    邊界

    biānjièHán Việt biên giới

    ranh giới, biên giới

    danh từ
  • 边境

    邊境

    biānjìngHán Việt biên cảnh

    biên giới, vùng biên

    danh từ
  • 编剧

    編劇

    biānjùHán Việt biên kịch

    viết kịch bản

    động từ, danh từ