Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5451–5500 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
传记
傳記
zhuànjìHán Việt truyện ký
tiểu sử, truyện ký
danh từ撰写
撰寫
zhuànxiěHán Việt soạn tả
viết, soạn
động từ转悠
轉悠
zhuànyouHán Việt chuyến du
lăn
động từ桩
樁
zhuāngHán Việt trang
cọc; gốc cây
danh từ, lượng từ装扮
裝扮
zhuāngbànHán Việt trang ban
trang trí; tô điểm; ăn mặc đẹp, hóa trang
động từ庄严
莊嚴
zhuāngyánHán Việt trang nghiêm
trang nghiêm; uy nghi
tính từ庄园
莊園
zhuāngyuánHán Việt trang viên
trang viên; điền trang
danh từ装置
裝置
zhuāngzhìHán Việt trang trí
lắp đặt
động từ, danh từ庄重
莊重
zhuāngzhòngHán Việt trang trọng
nghiêm trang; nghiêm nghị
tính từ幢
zhuàngHán Việt tràng
tòa (lượng từ cho nhà cửa)
lượng từ壮
壯
zhuàngHán Việt tráng
làm cho mạnh lên, tăng cường
tính từ, động từ壮大
壯大
zhuàngdàHán Việt tráng đại
lớn mạnh, mở rộng
tính từ, động từ壮观
壯觀
zhuàngguānHán Việt tráng quan
hùng vĩ, ngoạn mục
danh từ, tính từ撞击
撞擊
zhuàngjīHán Việt tràng kích
va đập; đánh; húc
động từ壮丽
壯麗
zhuànglìHán Việt tráng lệ
vẻ hùng vĩ, lộng lẫy
tính từ壮烈
壯烈
zhuànglièHán Việt tráng liệt
dũng cảm, anh dũng
tính từ状元
狀元
zhuàngyuanHán Việt trạng nguyên
trạng nguyên (người đỗ đầu kỳ thi đình, bậc cao nhất trong chế độ khoa cử thời phong kiến)
danh từ追悼
zhuīdàoHán Việt truy điệu
tưởng niệm; truy điệu
động từ追赶
追趕
zhuīgǎnHán Việt truy cản
đuổi theo; truy đuổi
động từ追捧
zhuīpěngHán Việt truy bưng
hâm mộ, săn đón; đón nhận nhiệt tình
động từ追溯
zhuīsùHán Việt truy tố
truy ngược về; có nguồn gốc từ
động từ追随
追隨
zhuīsuíHán Việt truy tuỳ
đi theo; theo sau
động từ追尾
zhuīwěiHán Việt truy vĩ
đâm vào đuôi xe; bám đuôi xe
động từ追问
追問
zhuīwènHán Việt truy vấn
hỏi dồn; gặng hỏi
động từ追逐
zhuīzhúHán Việt truy trục
đuổi theo; theo đuổi
động từ追踪
追蹤
zhuīzōngHán Việt truy tung
theo dấu; lần theo dấu vết
động từ坠
墜
zhuìHán Việt truỵ
rơi, rớt
động từ, danh từ坠落
墜落
zhuìluòHán Việt truỵ lạc
rơi xuống, rơi
động từ准许
准許
zhǔnxǔHán Việt chuẩn hứa
cho phép, chuẩn y
động từ准则
準則
zhǔnzéHán Việt chuẩn tắc
chuẩn mực, quy tắc
danh từ拙劣
zhuōlièHán Việt chuyết liệt
vụng về; tồi, dở
tính từ捉迷藏
zhuōmícángHán Việt tróc mê tàng
chơi trốn tìm
thành ngữ着力
著力
zhuólìHán Việt trước lực
dồn sức vào, nỗ lực làm gì
động từ着落
著落
zhuóluòHán Việt trước lạc
tung tích, chỗ nương tựa
danh từ酌情
zhuóqíngHán Việt chước tình
tùy tình hình mà quyết định, cân nhắc tùy nghi
động từ灼热
灼熱
zhuórèHán Việt chước nhiệt
nóng bỏng, nóng như thiêu
tính từ着实
著實
zhuóshíHán Việt trước thực
thực sự, quả thật
phó từ着手
著手
zhuóshǒuHán Việt trước thủ
bắt tay vào làm
động từ着想
著想
zhuóxiǎngHán Việt trước tưởng
nghĩ cho (người khác)
động từ着眼
著眼
zhuóyǎnHán Việt trước nhãn
nhắm tới, hướng vào (một mục tiêu)
động từ卓越
zhuóyuèHán Việt trác việt
xuất sắc, kiệt xuất
tính từ着重
著重
zhuózhòngHán Việt trước trọng
nhấn mạnh, chú trọng
động từ茁壮
茁壯
zhuózhuàngHán Việt truất tráng
khỏe mạnh, cường tráng
tính từ兹
茲
zīHán Việt tư
nay, bây giờ
đại từ资本主义
資本主義
zīběn zhǔyìHán Việt tư bản chủ nghĩa
chủ nghĩa tư bản
thành ngữ资历
資歷
zīlìHán Việt tư lịch
kinh nghiệm; thâm niên; trình độ
danh từ滋润
滋潤
zīrùnHán Việt tư nhuận
làm ẩm, thấm nhuần, nuôi dưỡng
tính từ, động từ资深
資深
zīshēnHán Việt tư thâm
kỳ cựu; lâu năm (nhà báo...)
tính từ滋生
zīshēngHán Việt tư sinh
sinh sôi, phát sinh
động từ姿态
姿態
zītàiHán Việt tư thái
thái độ, tư thái
danh từ