Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5501–5550 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 滋味

    zīwèiHán Việt tư vị

    mùi vị, hương vị

    danh từ
  • 资讯

    資訊

    zīxùnHán Việt tư tấn

    thông tin

    danh từ
  • 资质

    資質

    zīzhìHán Việt tư chất

    năng lực; tố chất

    danh từ
  • 资助

    資助

    zīzhùHán Việt tư trợ

    tài trợ, trợ cấp

    động từ
  • 籽

    zǐHán Việt tử

    hạt giống

    danh từ
  • 子弹

    子彈

    zǐdànHán Việt tử đạn

    đạn

    danh từ
  • 子弟

    zǐdìHán Việt tử đệ

    con em

    danh từ
  • 子孙

    子孫

    zǐsūnHán Việt tử tôn

    con cháu

    danh từ
  • 自卑

    zìbēiHán Việt tự ti

    tự ti, mặc cảm

    tính từ
  • 自称

    自稱

    zìchēngHán Việt tự xưng

    tự xưng

    động từ, danh từ
  • 自发

    自發

    zìfāHán Việt tự phát

    tự phát

    tính từ
  • 自费

    自費

    zìfèiHán Việt tự phí

    tự chi trả, tự túc kinh phí

    động từ
  • 自负

    自負

    zìfùHán Việt tự phụ

    tự chịu trách nhiệm

    động từ
  • 自负

    自負

    zìfùHán Việt tự phụ

    tự phụ, kiêu ngạo

    tính từ
  • 字迹

    字跡

    zìjìHán Việt tự tích

    nét chữ; chữ viết tay

    danh từ
  • 自立

    zìlìHán Việt tự lập

    tự lập

    động từ
  • 自理

    zìlǐHán Việt tự lý

    tự lo liệu, tự chăm sóc bản thân

    động từ
  • 自力更生

    zìlì-gēngshēngHán Việt tự lực canh sinh

    tự lực cánh sinh

    thành ngữ
    Có trong 1 bài đọc
  • 自满

    自滿

    zìmǎnHán Việt tự mãn

    tự mãn

    tính từ
  • 自强不息

    自強不息

    zìqiáng-bùxīHán Việt tự cường bất tức

    không ngừng tự cường, tự lực vươn lên

    thành ngữ
  • 自然而然

    zìrán’érránHán Việt tự nhiên nhi nhiên

    tự nhiên mà vậy, một cách tự nhiên

    thành ngữ
  • 自然界

    zìránjièHán Việt tự nhiên giới

    giới tự nhiên

    danh từ
  • 自如

    zìrúHán Việt tự như

    thoải mái, tự nhiên, không bị vướng mắc

    tính từ
  • 自始至终

    自始至終

    zìshǐ-zhìzhōngHán Việt tự thuỷ chí chung

    từ đầu đến cuối

    thành ngữ
  • 自首

    zìshǒuHán Việt tự thú

    ra đầu thú

    động từ
  • 自私

    zìsīHán Việt tự tư

    ích kỷ

    tính từ
  • 字体

    字體

    zìtǐHán Việt tự thể

    kiểu chữ; thư pháp

    danh từ
  • 自卫

    自衛

    zìwèiHán Việt tự vệ

    tự vệ

    động từ
  • 自相矛盾

    zìxiāng-máodùnHán Việt tự tương mâu thuẫn

    tự mâu thuẫn

    thành ngữ
  • 自行

    zìxíngHán Việt tự hành

    tự, tự mình

    phó từ
  • 字眼

    zìyǎnHán Việt tự nhãn

    từ ngữ; cách dùng từ

    danh từ
  • 自以为是

    自以為是

    zìyǐwéishìHán Việt tự dĩ vi thị

    tự cho mình là đúng

    thành ngữ
  • 自在

    zìzaiHán Việt tự tại

    thoải mái, tự tại

    tính từ
  • 自责

    自責

    zìzéHán Việt tự trách

    tự trách

    động từ
  • 自治区

    自治區

    zìzhìqūHán Việt tự trị khu

    khu tự trị (gồm Nội Mông, Quảng Tây, Tây Tạng, Ninh Hạ, Tân Cương)

    danh từ
  • 自主

    zìzhǔHán Việt tự chủ

    tự chủ, tự quyết

    động từ
  • 自尊

    zìzūnHán Việt tự tôn

    lòng tự trọng

    động từ
  • 宗

    zōngHán Việt tông

    tông phái; trường phái

    lượng từ
  • 踪迹

    蹤跡

    zōngjìHán Việt tung tích

    dấu vết, tung tích

    danh từ
  • 宗教

    zōngjiàoHán Việt tông giáo

    tôn giáo

    danh từ
  • 综艺

    綜藝

    zōngyìHán Việt tổng nghệ

    chương trình giải trí tổng hợp

    danh từ
  • 宗旨

    zōngzhǐHán Việt tông chỉ

    tôn chỉ; mục đích

    danh từ
  • 总额

    總額

    zǒng’éHán Việt tổng ngạch

    tổng số tiền; tổng giá trị

    danh từ
  • 总而言之

    總而言之

    zǒng’éryánzhīHán Việt tổng nhi ngôn chi

    nói tóm lại

    thành ngữ
  • 总和

    總和

    zǒnghéHán Việt tổng hoà

    tổng, tổng số

    danh từ
  • 纵观

    縱觀

    zòngguānHán Việt túng quan

    nhìn tổng thể, khảo sát toàn diện

    động từ
  • 纵横

    縱橫

    zònghéngHán Việt túng hoành

    dọc ngang; ngang dọc

    tính từ, động từ
  • 纵然

    縱然

    zòngránHán Việt túng nhiên

    dù cho, cho dù

    liên từ
  • 纵容

    縱容

    zòngróngHán Việt túng dung

    dung túng, nuông chiều

    động từ
  • 纵深

    縱深

    zòngshēnHán Việt túng thâm

    chiều sâu (từ tiền tuyến ra hậu phương)

    danh từ