Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5351–5400 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
钟
鍾
zhōngHán Việt chung
cốc không quai; chén rượu
danh từ忠诚
忠誠
zhōngchéngHán Việt trung thành
trung thành, tận tụy
tính từ终端
終端
zhōngduānHán Việt chung đoan
thiết bị đầu cuối, đầu cuối
danh từ忠告
zhōnggàoHán Việt trung cáo
khuyên nhủ, khuyên răn
động từ, danh từ终极
終極
zhōngjíHán Việt chung cực
tối thượng, cuối cùng
danh từ终结
終結
zhōngjiéHán Việt chung kết
kết thúc, chấm dứt
động từ终究
終究
zhōngjiūHán Việt chung cứu
rốt cuộc, cuối cùng
phó từ中立
zhōnglìHán Việt trung lập
trung lập
động từ终生
終生
zhōngshēngHán Việt chung sinh
suốt đời, cả đời
danh từ忠实
忠實
zhōngshíHán Việt trung thực
trung thực, trung thành
tính từ, động từ中途
zhōngtúHán Việt trung đồ
giữa đường, nửa chừng
danh từ忠心
zhōngxīnHán Việt trung tâm
lòng trung thành
danh từ衷心
zhōngxīnHán Việt trung tâm
chân thành, thật lòng
tính từ中性
zhōngxìngHán Việt trung tính
trung tính
danh từ, tính từ中叶
中葉
zhōngyèHán Việt trung diệp
giữa (thế kỷ...), trung diệp
danh từ中庸
zhōngyōngHán Việt trung dung
trung dung
danh từ, tính từ忠于
忠於
zhōngyúHán Việt trung ư
trung thành với
động từ忠贞
忠貞
zhōngzhēnHán Việt trung trinh
trung trinh, trung thành và đáng tin cậy
tính từ中止
zhōngzhǐHán Việt trung chỉ
ngừng, đình chỉ
động từ终止
終止
zhōngzhǐHán Việt chung chỉ
dừng lại; chấm dứt
động từ肿瘤
腫瘤
zhǒngliúHán Việt trũng lựu
khối u
danh từ种族
種族
zhǒngzúHán Việt chủng tộc
chủng tộc
danh từ仲裁
zhòngcáiHán Việt trọng tài
trọng tài; phân xử
động từ重创
重創
zhòngchuāngHán Việt trọng thương
gây thiệt hại nặng; làm tổn thất nghiêm trọng
động từ重量级
重量級
zhòngliàngjíHán Việt trọng lượng cấp
(thể thao) hạng nặng
tính từ重任
zhòngrènHán Việt trọng nhiệm
trọng trách
danh từ重型
zhòngxíngHán Việt trọng hình
hạng nặng, loại nặng
tính từ重用
zhòngyòngHán Việt trọng dụng
trọng dụng
động từ众志成城
眾志成城
zhòngzhì-chéngchéngHán Việt chúng chí thành thành
đồng lòng thì thành đồng; đoàn kết là sức mạnh
thành ngữ重中之重
zhòngzhōngzhīzhòngHán Việt trọng trung chi trọng
điều quan trọng nhất
thành ngữ周密
zhōumìHán Việt chu mật
kỹ lưỡng, chặt chẽ
tính từ周岁
週歲
zhōusuìHán Việt chu tuế
tròn một tuổi (ví dụ: sinh nhật một tuổi của em bé)
danh từ周旋
zhōuxuánHán Việt chu hoàn
giao thiệp, xã giao với người khác
động từ周折
zhōuzhéHán Việt chu chiết
trắc trở, rắc rối, lắm bước thăng trầm
danh từ周转
周轉
zhōuzhuǎnHán Việt chu chuyển
luân chuyển, quay vòng (vốn)
động từ皱
皺
zhòuHán Việt trứu
nhăn, nhàu
danh từ, động từ骤然
驟然
zhòuránHán Việt sậu nhiên
đột ngột, bỗng nhiên
phó từ皱纹
皺紋
zhòuwénHán Việt trứu văn
nếp nhăn
danh từ昼夜
晝夜
zhòuyèHán Việt trú dạ
ngày đêm
danh từ朱红
朱紅
zhūhóngHán Việt chu hồng
đỏ son; màu son
tính từ诸如此类
諸如此類
zhūrú-cǐlèiHán Việt chư như thử loại
những điều như vậy; vân vân
thành ngữ诸位
諸位
zhūwèiHán Việt chư vị
các vị; mọi người
đại từ竹竿
zhúgānHán Việt trúc can
cây sào tre
danh từ逐年
zhúniánHán Việt trục niên
năm này qua năm khác, hằng năm
phó từ逐一
zhúyīHán Việt trục nhất
lần lượt từng cái một
phó từ拄
zhǔHán Việt trụ
chống (gậy), tựa vào
động từ主编
主編
zhǔbiānHán Việt chủ biên
tổng biên tập
động từ, danh từ主打
zhǔdǎHán Việt chủ đả
chuyên về; lấy làm trọng tâm; tập trung chủ yếu vào
động từ嘱咐
囑咐
zhǔfùHán Việt chúc phó
dặn dò, căn dặn
động từ主力
zhǔlìHán Việt chủ lực
lực lượng chủ lực
danh từ