Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5301–5350 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
直辖市
直轄市
zhíxiáshìHán Việt trực hạt thị
thành phố trực thuộc trung ương (gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Thượng Hải và Trùng Khánh; đơn vị hành chính cấp một)
danh từ执意
執意
zhíyìHán Việt chấp ý
khăng khăng; nhất quyết
phó từ执照
執照
zhízhàoHán Việt chấp chiếu
giấy phép; giấy phép hành nghề
danh từ直至
zhízhìHán Việt trực chí
kéo dài cho đến, cho đến khi
động từ执着
執著
zhízhuóHán Việt chấp trước
kiên trì; cố chấp; bám chặt
tính từ纸币
紙幣
zhǐbìHán Việt chỉ tệ
tiền giấy
danh từ指标
指標
zhǐbiāoHán Việt chỉ tiêu
chỉ tiêu (sản xuất); hạn ngạch
danh từ止步
zhǐbùHán Việt chỉ bộ
dừng bước
động từ指点
指點
zhǐdiǎnHán Việt chỉ điểm
chỉ điểm, chỉ bảo
động từ只管
zhǐguǎnHán Việt chỉ quản
cứ mải miết, chỉ chăm chăm làm một việc
phó từ指甲
zhǐjiaHán Việt chỉ giáp
móng tay
danh từ指教
zhǐjiàoHán Việt chỉ giáo
chỉ giáo, góp ý
động từ指控
zhǐkòngHán Việt chỉ khống
cáo buộc, tố cáo
động từ指令
zhǐlìngHán Việt chỉ lệnh
mệnh lệnh, chỉ thị
động từ, danh từ指南
zhǐnánHán Việt chỉ nam
sách hướng dẫn
danh từ纸上谈兵
紙上談兵
zhǐshàng-tánbīngHán Việt chỉ thượng đàm binh
bàn binh trên giấy, nói suông
thành ngữ指手画脚
指手畫腳
zhǐshǒu-huàjiǎoHán Việt chỉ thủ hoạ cước
khua tay múa chân (khi nói); chỉ trỏ ra lệnh
thành ngữ指数
指數
zhǐshùHán Việt chỉ số
chỉ số (số liệu, thống kê)
danh từ指望
zhǐwàngHán Việt chỉ vọng
trông cậy; hy vọng vào
động từ, danh từ指纹
指紋
zhǐwénHán Việt chỉ văn
vân tay, dấu vân tay
danh từ指向
zhǐxiàngHán Việt chỉ hướng
hướng về, chỉ về phía
động từ, danh từ指引
旨在
zhǐzàiHán Việt chỉ tại
nhằm mục đích
động từ致
緻
zhìHán Việt trí
tinh tế; thanh nhã; tinh xảo
động từ置
zhìHán Việt trí
lắp đặt, bố trí
động từ治安
zhì’ānHán Việt trị an
trị an, an ninh trật tự
danh từ制裁
zhìcáiHán Việt chế tài
trừng phạt; chế tài
động từ致辞
致辭
zhìcíHán Việt trí từ
phát biểu, đọc lời chúc từ
động từ至此
zhìcǐHán Việt chí thử
cho đến nay, đến đây
động từ质地
質地
zhìdìHán Việt chất địa
chất liệu, kết cấu bề mặt
danh từ制服
zhìfúHán Việt chế phục
quy định trang phục theo địa vị xã hội (thời xưa)
danh từ制服
zhìfúHán Việt chế phục
khuất phục; chế ngự
động từ致富
zhìfùHán Việt trí phú
làm giàu, trở nên giàu có
động từ滞后
滯後
zhìhòuHán Việt trệ hậu
chậm trễ, tụt hậu
động từ致敬
zhìjìngHán Việt trí kính
kính chào, bày tỏ lòng kính trọng
động từ滞留
滯留
zhìliúHán Việt trệ lưu
(người) bị mắc kẹt lại, lưu lại (do hoàn cảnh không thể rời đi)
động từ致力于
致力於
zhìlìyúHán Việt trí lực ư
dốc sức vào, tận tâm với; nỗ lực hướng tới
động từ致命
zhìmìngHán Việt trí mệnh
chết người, gây tử vong
động từ稚嫩
zhìnènHán Việt trĩ nộn
non nớt, thơ dại
tính từ质朴
質樸
zhìpǔHán Việt chất phác
giản dị, mộc mạc
tính từ志气
志氣
zhìqìHán Việt chí khí
chí khí, hoài bão
danh từ智商
zhìshāngHán Việt trí thương
chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
danh từ致使
zhìshǐHán Việt trí sử
khiến cho, gây ra
động từ, liên từ质问
質問
zhìwènHán Việt chất vấn
chất vấn
động từ窒息
zhìxīHán Việt trất tức
ngạt thở, nghẹt thở
động từ志向
zhìxiàngHán Việt chí hướng
chí hướng, hoài bão
danh từ治愈
治癒
zhìyùHán Việt trị dũ
chữa khỏi, chữa lành
động từ志愿
志願
zhìyuànHán Việt chí nguyện
nguyện vọng, ước nguyện
danh từ, động từ制约
制約
zhìyuēHán Việt chế ước
hạn chế; ràng buộc
động từ制止
zhìzhǐHán Việt chế chỉ
ngăn chặn; kiềm chế
động từ