Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5201–5250 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 折腾

    折騰

    zhētengHán Việt chiết đằng

    trằn trọc, lăn qua lăn lại (ví dụ khi mất ngủ)

    động từ
  • 折叠

    折疊

    zhédiéHán Việt chiết điệp

    gấp, xếp lại

    động từ
  • 折合

    zhéhéHán Việt chiết hợp

    quy đổi thành

    động từ
  • 哲理

    zhélǐHán Việt triết lý

    triết lý, lý luận triết học

    danh từ
  • 折磨

    zhémóHán Việt chiết ma

    hành hạ, dày vò

    động từ
  • 折射

    zhéshèHán Việt chiết xạ

    khúc xạ

    động từ
  • 珍藏

    zhēncángHán Việt trân tàng

    bộ sưu tập đồ quý hiếm

    động từ, danh từ
  • 侦查

    偵查

    zhēncháHán Việt trinh tra

    điều tra, trinh sát

    động từ
  • 针锋相对

    針鋒相對

    zhēnfēng-xiāngduìHán Việt châm phong tương đối

    đối đầu gay gắt, kẻ tám lạng người nửa cân; ăn miếng trả miếng

    thành ngữ
  • 针灸

    針灸

    zhēnjiǔHán Việt châm cứu

    châm cứu

    danh từ
  • 真空

    zhēnkōngHán Việt chân không

    chân không

    danh từ
  • 真理

    zhēnlǐHán Việt chân lý

    chân lý

    danh từ
  • 真情

    zhēnqíngHán Việt chân tình

    tình hình thực tế

    danh từ
  • 真是

    zhēnshiHán Việt chân thị

    thật là; quả thật

    động từ
  • 珍视

    珍視

    zhēnshìHán Việt trân thị

    rất coi trọng

    động từ
  • 侦探

    偵探

    zhēntànHán Việt trinh thám

    thám tử

    động từ, danh từ
  • 珍稀

    zhēnxīHán Việt trân hy

    quý hiếm

    tính từ
  • 真心

    zhēnxīnHán Việt chân tâm

    chân tâm; sự chân thành

    danh từ
  • 真挚

    真摯

    zhēnzhìHán Việt chân chí

    chân thành, tha thiết

    tính từ
  • 珍重

    zhēnzhòngHán Việt trân trọng

    quý giá; trân trọng

    động từ
  • 斟酌

    zhēnzhuóHán Việt châm chước

    cân nhắc

    động từ
  • 枕

    zhěnHán Việt chẩm

    gối đầu lên

    động từ
  • 诊所

    診所

    zhěnsuǒHán Việt chẩn sở

    phòng khám

    danh từ
  • 震

    zhènHán Việt chấn

    rung, lắc

    động từ
  • 震荡

    震盪

    zhèndàngHán Việt chấn đãng

    dao động mạnh, xáo động

    động từ
  • 阵地

    陣地

    zhèndìHán Việt trận địa

    trận địa, vị trí (quân sự)

    danh từ
  • 镇定

    鎮定

    zhèndìngHán Việt trấn định

    bình tĩnh

    tính từ, động từ
  • 振动

    振動

    zhèndòngHán Việt chấn động

    rung; rung động

    động từ
  • 震动

    震動

    zhèndòngHán Việt chấn động

    rung chuyển, chấn động

    động từ
  • 振奋

    振奮

    zhènfènHán Việt chấn phấn

    phấn khởi; hăng hái

    tính từ, động từ
  • 震撼

    zhènhànHán Việt chấn hám

    làm rung chuyển, làm chấn động

    động từ
  • 镇静

    鎮靜

    zhènjìngHán Việt trấn tĩnh

    bình tĩnh

    tính từ, động từ
  • 震惊

    震驚

    zhènjīngHán Việt chấn kinh

    làm chấn động, gây sốc

    tính từ, động từ
  • 阵容

    陣容

    zhènróngHán Việt trận dung

    đội hình, thế trận; dàn nhân sự

    danh từ
  • 振兴

    振興

    zhènxīngHán Việt chấn hưng

    chấn hưng; phục hưng; làm hồi sinh

    động từ
  • 阵营

    陣營

    zhènyíngHán Việt trận doanh

    phe, khối, phe phái

    danh từ
  • 振作

    zhènzuòHán Việt chấn tác

    phấn chấn lên; lấy lại tinh thần

    tính từ, động từ
  • 征

    zhēngHán Việt chinh

    đi viễn chinh

    động từ
  • 蒸

    zhēngHán Việt chưng

    bốc hơi

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 争辩

    爭辯

    zhēngbiànHán Việt tranh biện

    tranh cãi, biện bác

    động từ
  • 争端

    爭端

    zhēngduānHán Việt tranh đoan

    tranh chấp, xung đột

    danh từ
  • 蒸发

    蒸發

    zhēngfāHán Việt chưng phát

    bay hơi; bốc hơi

    động từ
  • 争分夺秒

    爭分奪秒

    zhēngfēn-duómiǎoHán Việt tranh phân đoạt miểu

    (nghĩa đen: tranh từng phút, giành từng giây) chạy đua với thời gian

    thành ngữ
  • 征服

    zhēngfúHán Việt chinh phục

    chinh phục

    động từ
  • 争光

    爭光

    zhēngguāngHán Việt tranh quang

    giành vinh quang, làm rạng danh

    động từ
  • 征集

    徵集

    zhēngjíHán Việt trưng tập

    thu thập, tập hợp

    động từ
  • 症结

    癥結

    zhēngjiéHán Việt trưng kết

    khối cứng trong bụng (theo Đông y)

    danh từ
  • 争气

    爭氣

    zhēngqìHán Việt tranh khí

    cố gắng, làm nên danh giá

    động từ
  • 征收

    徵收

    zhēngshōuHán Việt chinh thu

    thu (thuế)

    động từ
  • 争相

    爭相

    zhēngxiāngHán Việt tranh tương

    đua nhau, tranh nhau (làm gì)

    phó từ