Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5101–5150 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 暂

    暫

    zànHán Việt tạm

    tạm thời

    phó từ
  • 赞不绝口

    讚不絕口

    zànbùjuékǒuHán Việt tán bất tuyệt khẩu

    khen ngợi không ngớt lời, hết lời khen ngợi

    thành ngữ
  • 赞美

    讚美

    zànměiHán Việt tán mỹ

    ngưỡng mộ, ca ngợi

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 暂且

    暫且

    zànqiěHán Việt tạm thả

    tạm thời; trước mắt; tạm

    phó từ
  • 赞叹

    讚嘆

    zàntànHán Việt tán thán

    thán phục, tấm tắc khen

    động từ
  • 赞许

    讚許

    zànxǔHán Việt tán hứa

    khen ngợi, tán thưởng

    động từ
  • 赞扬

    讚揚

    zànyángHán Việt tán dương

    khen ngợi, ca ngợi

    động từ
  • 赞助

    贊助

    zànzhùHán Việt tán trợ

    tài trợ, ủng hộ

    động từ
  • 葬

    zàngHán Việt táng

    chôn cất, mai táng (người chết)

    động từ
  • 葬礼

    葬禮

    zànglǐHán Việt táng lễ

    tang lễ, lễ an táng

    danh từ
  • 糟粕

    zāopòHán Việt tao phách

    cặn bã; thứ vô giá trị

    danh từ
  • 糟蹋

    zāotàHán Việt tao đạp

    lãng phí; phung phí

    động từ
  • 遭殃

    zāoyāngHán Việt tao ương

    gặp tai ương, gặp họa

    động từ
  • 凿

    鑿

    záoHán Việt tạc

    đục; khoét; đào

    động từ
  • 枣

    棗

    zǎoHán Việt táo

    táo tàu; táo đỏ Trung Quốc (Zizyphus jujuba)

    danh từ
  • 早年

    zǎoniánHán Việt tảo niên

    nhiều năm trước; trước đây

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 早日

    zǎorìHán Việt tảo nhật

    sớm; sớm ngày

    phó từ, danh từ
  • 灶

    zàoHán Việt táo

    bếp (nấu ăn)

    danh từ
  • 造福

    zàofúHán Việt tạo phúc

    mang lại phúc lợi, làm lợi (cho dân, v.v.)

    động từ
  • 造价

    造價

    zàojiàHán Việt tạo giá

    chi phí xây dựng

    danh từ
  • 造假

    zàojiǎHán Việt tạo giả

    làm giả

    động từ
  • 造就

    zàojiùHán Việt tạo tựu

    nuôi dưỡng, đào tạo

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 则

    則

    zéHán Việt tắc

    tiêu chuẩn; quy tắc

  • 责备

    責備

    zébèiHán Việt trách bị

    trách mắng, khiển trách

    động từ
  • 责怪

    責怪

    zéguàiHán Việt trách quái

    trách, trách móc

    động từ
  • 贼

    賊

    zéiHán Việt tặc

    kẻ trộm, tên trộm

    danh từ, tính từ
  • 增产

    增產

    zēngchǎnHán Việt tăng sản

    tăng sản lượng

    động từ
  • 增收

    zēngshōuHán Việt tăng thu

    tăng thu

    động từ
  • 增速

    zēngsùHán Việt tăng tốc

    tăng tốc

    động từ
  • 增添

    zēngtiānHán Việt tăng thiêm

    thêm, bổ sung

    động từ
  • 增值

    zēngzhíHán Việt tăng trị

    tăng giá trị

    động từ
  • 渣

    zhāHán Việt tra

    xỉ (trong khai khoáng hoặc luyện kim)

    danh từ
  • 扎根

    zhāgēnHán Việt trát căn

    bén rễ, đâm rễ

    động từ
  • 扎实

    扎實

    zhāshiHán Việt trát thực

    vững chắc, chắc chắn

    tính từ
  • 闸

    牐

    zháHán Việt trập

    cửa cống, đập chắn nước

    danh từ, động từ
  • 眨眼

    zhǎyǎnHán Việt trát nhãn

    chớp mắt

    động từ
  • 榨

    搾

    zhàHán Việt trá

    ép, vắt, nén

    động từ
  • 炸弹

    炸彈

    zhàdànHán Việt tạc đạn

    bom

    danh từ
  • 诈骗

    詐騙

    zhàpiànHán Việt trá phiến

    lừa đảo, lừa gạt

    động từ
  • 炸药

    炸藥

    zhàyàoHán Việt tạc dược

    thuốc nổ

    danh từ
  • 摘要

    zhāiyàoHán Việt trích yếu

    tóm tắt

    động từ, danh từ
  • 债

    債

    zhàiHán Việt trái

    nợ, khoản nợ

    danh từ
  • 债券

    債券

    zhàiquànHán Việt trái khoán

    trái phiếu

    danh từ
  • 债务

    債務

    zhàiwùHán Việt trái vụ

    nợ, khoản nợ, công nợ

    danh từ
  • 沾

    zhānHán Việt triêm

    làm ẩm, thấm ướt

    động từ
  • 占卜

    zhānbǔHán Việt chiêm bốc

    bói toán

    động từ
  • 沾光

    zhānguāngHán Việt triêm quang

    hưởng ké, nhờ vả mà được lợi

    động từ
  • 瞻仰

    zhānyǎngHán Việt chiêm ngưỡng

    chiêm ngưỡng, kính viếng

    động từ
  • 斩

    斬

    zhǎnHán Việt trảm

    chém đầu (hình phạt tử hình)

    động từ
  • 盏

    盞

    zhǎnHán Việt trản

    chén nhỏ; (lượng từ cho đèn)

    lượng từ