Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5001–5050 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 余地

    餘地

    yúdìHán Việt dư địa

    chỗ để xoay xở; dư địa

    danh từ
  • 愚公移山

    yúgōng-yíshānHán Việt ngu công di sơn

    Ngu Công dời núi; nghĩa bóng: có chí thì nên

    thành ngữ
  • 舆论

    輿論

    yúlùnHán Việt dư luận

    dư luận

    danh từ
  • 愚昧

    yúmèiHán Việt ngu muội

    ngu muội; dốt nát

    tính từ
  • 渔民

    漁民

    yúmínHán Việt ngư dân

    ngư dân

    danh từ
  • 逾期

    yúqīHán Việt du kỳ

    quá hạn

    động từ
  • 愉悦

    愉悅

    yúyuèHán Việt du duyệt

    vui sướng, hân hoan

    tính từ
  • 与否

    與否

    yǔ fǒuHán Việt dữ phủ

    hay không, có hay không (đặt cuối cụm từ)

    thành ngữ
  • 与日俱增

    與日俱增

    yǔrì-jùzēngHán Việt dữ nhật câu tăng

    tăng lên từng ngày

    thành ngữ
  • 与时俱进

    與時俱進

    yǔshí-jùjìnHán Việt dữ thời câu tiến

    theo kịp thời đại

    thành ngữ
  • 予以

    yǔyǐHán Việt dữ dĩ

    cho, trao, dành cho

    động từ
  • 与众不同

    與眾不同

    yǔzhòng-bùtóngHán Việt dữ chúng bất đồng

    khác biệt với số đông, nổi bật hơn người

    thành ngữ
  • 宇宙

    yǔzhòuHán Việt vũ trụ

    vũ trụ

    danh từ
  • 玉

    yùHán Việt ngọc

    ngọc

    danh từ
  • 愈

    yùHán Việt dũ

    càng... (càng...)

    phó từ
  • 预备

    預備

    yùbèiHán Việt dự bị

    chuẩn bị

    động từ
  • 预感

    預感

    yùgǎnHán Việt dự cảm

    có linh cảm, có dự cảm

    động từ, danh từ
  • 预告

    預告

    yùgàoHán Việt dự cáo

    báo trước, dự báo

    động từ, danh từ
  • 愈合

    癒合

    yùhéHán Việt dũ hợp

    lành lại, liền lại (vết thương)

    động từ
  • 愈加

    yùjiāHán Việt dũ gia

    càng thêm, càng

    phó từ
  • 预见

    預見

    yùjiànHán Việt dự kiến

    thấy trước, dự kiến

    động từ, danh từ
  • 预警

    預警

    yùjǐngHán Việt dự cảnh

    cảnh báo

    động từ
  • 郁闷

    鬱悶

    yùmènHán Việt uất muộn

    buồn bực, u uất

    tính từ
  • 遇难

    遇難

    yùnànHán Việt ngộ nạn

    thiệt mạng, tử nạn

    động từ
  • 预赛

    預賽

    yùsàiHán Việt dự tái

    vòng sơ loại, vòng loại

    động từ, danh từ
  • 预示

    預示

    yùshìHán Việt dự thị

    báo hiệu, cho thấy trước

    động từ
  • 预售

    預售

    yùshòuHán Việt dự thụ

    bán trước

    động từ
  • 预算

    預算

    yùsuànHán Việt dự toán

    ngân sách, dự toán

    danh từ, động từ
  • 遇险

    遇險

    yùxiǎnHán Việt ngộ hiểm

    gặp nguy hiểm, gặp nạn

    động từ
  • 预先

    預先

    yùxiānHán Việt dự tiên

    trước, từ trước, sẵn từ trước

    phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 预言

    預言

    yùyánHán Việt dự ngôn

    tiên đoán, dự đoán

    động từ, danh từ
  • 寓言

    yùyánHán Việt ngụ ngôn

    ngụ ngôn

    danh từ
  • 愈演愈烈

    yùyǎn-yùlièHán Việt dũ diễn dũ liệt

    ngày càng nghiêm trọng, ngày càng gay gắt

    thành ngữ
  • 寓意

    yùyìHán Việt ngụ ý

    ngụ ý, bài học (của câu chuyện)

    danh từ
  • 预兆

    預兆

    yùzhàoHán Việt dự triệu

    điềm báo, điềm

    danh từ, động từ
  • 冤

    yuānHán Việt oan

    oan, nỗi oan

    danh từ, tính từ
  • 冤枉

    yuānwangHán Việt oan uổng

    oan cho, buộc tội oan

    tính từ, động từ
  • 渊源

    淵源

    yuānyuánHán Việt uyên nguyên

    nguồn gốc, căn nguyên

    danh từ
  • 原创

    原創

    yuánchuàngHán Việt nguyên sáng

    sáng tạo (nguyên bản)

    động từ
  • 缘分

    緣分

    yuánfènHán Việt duyên phận

    duyên phận; cơ duyên

    danh từ
  • 原告

    yuángàoHán Việt nguyên cáo

    nguyên đơn

    danh từ
  • 缘故

    緣故

    yuángùHán Việt duyên cố

    nguyên do

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 元老

    yuánlǎoHán Việt nguyên lão

    bậc lão thành, nhân vật kỳ cựu

    danh từ
  • 园区

    園區

    yuánqūHán Việt viên khu

    khu (tập trung nhiều doanh nghiệp liên quan); khu công nghiệp, khu công nghệ

    danh từ
  • 源泉

    yuánquánHán Việt nguyên tuyền

    nguồn suối, nguồn cội

    danh từ
  • 元首

    yuánshǒuHán Việt nguyên thủ

    nguyên thủ quốc gia

    danh từ
  • 源头

    源頭

    yuántóuHán Việt nguyên đầu

    nguồn, nguồn gốc

    danh từ
  • 原型

    yuánxíngHán Việt nguyên hình

    mẫu gốc, nguyên mẫu, mẫu thử

    danh từ
  • 源源不断

    源源不斷

    yuányuán-búduànHán Việt nguyên nguyên bất đoạn

    liên tục không ngừng; dòng chảy bất tận

    thành ngữ
  • 源远流长

    源遠流長

    yuányuǎn-liúchángHán Việt nguyên viễn lưu trường

    nguồn xa dòng dài; có lịch sử lâu đời

    thành ngữ