Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4951–5000 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
应酬
應酬
yìngchouHán Việt ứng thù
xã giao, tiếp khách
động từ, danh từ应付
應付
应急
應急
yìngjíHán Việt ứng cấp
ứng phó khẩn cấp; ứng cứu
động từ硬朗
yìnglangHán Việt ngạnh lãng
khỏe mạnh, cường tráng
tính từ硬盘
硬盤
yìngpánHán Việt ngạnh bàn
ổ cứng
danh từ应邀
應邀
yìngyāoHán Việt ứng yêu
theo lời mời
động từ拥护
擁護
yōnghùHán Việt ủng hộ
ủng hộ, tán thành
động từ庸俗
yōngsúHán Việt dung tục
thô tục; tầm thường
tính từ涌
湧
永恒
永恆
yǒnghéngHán Việt vĩnh hằng
vĩnh hằng, vĩnh cửu
tính từ永久
yǒngjiǔHán Việt vĩnh cửu
vĩnh viễn, lâu dài
tính từ勇往直前
yǒngwǎng-zhíqiánHán Việt dũng vãng trực tiền
dũng cảm tiến lên
thành ngữ踊跃
踴躍
yǒngyuèHán Việt dũng dược
hăng hái, sôi nổi
động từ, tính từ用意
yòngyìHán Việt dụng ý
ý định; dụng ý
danh từ忧愁
憂愁
yōuchóuHán Việt ưu sầu
lo buồn, ưu phiền
tính từ忧虑
憂慮
yōulǜHán Việt ưu lự
lo lắng, lo âu
động từ优胜劣汰
優勝劣汰
yōushèng-liètàiHán Việt ưu thắng liệt thải
mạnh được yếu thua; đào thải tự nhiên
thành ngữ悠闲
悠閑
yōuxiánHán Việt du nhàn
thong thả, nhàn nhã
tính từ优雅
優雅
yōuyǎHán Việt ưu nhã
thanh nhã; duyên dáng
tính từ忧郁
憂鬱
yōuyùHán Việt ưu uất
u sầu, buồn rầu, ủ dột, chán nản
tính từ优越
優越
yōuyuèHán Việt ưu việt
vượt trội; ưu việt
tính từ邮编
郵編
yóubiānHán Việt bưu biên
mã bưu chính
danh từ游船
遊船
yóuchuánHán Việt du thuyền
tàu du lịch, thuyền du ngoạn
danh từ油画
油畫
yóuhuàHán Việt dầu hoạ
tranh sơn dầu
danh từ油腻
油膩
yóunìHán Việt dầu nhị
đồ ăn béo ngậy, đồ nhiều dầu mỡ
tính từ, danh từ油漆
yóuqīHán Việt dầu tất
sơn dầu, sơn
danh từ, động từ尤为
尤為
yóuwéiHán Việt vưu vi
đặc biệt là
phó từ游行
遊行
yóuxíngHán Việt du hành
diễu hành; tuần hành; biểu tình
động từ犹豫不决
猶豫不決
yóuyù-bùjuéHán Việt do dự bất quyết
do dự không quyết, lưỡng lự
thành ngữ邮政
郵政
yóuzhèngHán Việt bưu chính
dịch vụ bưu chính
danh từ由衷
yóuzhōngHán Việt do trung
chân thành, từ đáy lòng
động từ有待
yǒudàiHán Việt hữu đãi
còn chờ (được làm), chưa xong
động từ有的放矢
yǒudì-fàngshǐHán Việt hữu đích phóng thỉ
nghĩa đen: bắn tên có đích; làm việc có mục tiêu rõ ràng
thành ngữ友人
yǒurénHán Việt hữu nhân
bạn bè
danh từ友善
yǒushànHán Việt hữu thiện
thân thiện
tính từ有声有色
有聲有色
yǒushēng-yǒusèHán Việt hữu thanh hữu sắc
có âm thanh và màu sắc; sinh động
thành ngữ有条不紊
有條不紊
yǒutiáo-bùwěnHán Việt hữu điều bất vặn
ngăn nắp, có trật tự; có phương pháp
thành ngữ有望
yǒuwàngHán Việt hữu vọng
có hy vọng, đầy triển vọng
động từ有幸
yǒuxìngHán Việt hữu hạnh
may mắn
tính từ有意
yǒuyìHán Việt hữu ý
có ý, cố ý
động từ, phó từ有朝一日
yǒuzhāo-yírìHán Việt hữu triêu nhất nhật
một ngày nào đó
thành ngữ诱饵
誘餌
yòu’ěrHán Việt dụ nhử
mồi nhử
danh từ诱发
誘發
yòufāHán Việt dụ phát
gây ra; làm phát sinh
động từ诱惑
誘惑
yòuhuòHán Việt dụ hoặc
cám dỗ; dụ dỗ
động từ, danh từ诱人
誘人
yòurénHán Việt dụ nhân
hấp dẫn; lôi cuốn; quyến rũ
động từ, tính từ幼稚
yòuzhìHán Việt ấu trĩ
non nớt; ngây thơ; trẻ con
tính từ淤泥
yūníHán Việt ứ nê
bùn lắng, phù sa
danh từ余
餘
yúHán Việt dư
thừa; dư
động từ, số từ渔船
漁船
yúchuánHán Việt ngư thuyền
thuyền đánh cá
danh từ愚蠢
yúchǔnHán Việt ngu xuẩn
ngu ngốc; ngớ ngẩn
tính từ