Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5051–5100 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
原汁原味
yuánzhī-yuánwèiHán Việt nguyên trấp nguyên vị
nguyên chất, chính gốc; đậm đà hương vị gốc
thành ngữ援助
yuánzhùHán Việt viện trợ
giúp đỡ, viện trợ
động từ原装
原裝
yuánzhuāngHán Việt nguyên trang
chính hãng, nguyên bản
tính từ远见
遠見
yuǎnjiànHán Việt viễn kiến
tầm nhìn xa, viễn kiến
danh từ远近闻名
遠近聞名
yuǎnjìn-wénmíngHán Việt viễn cận văn danh
nổi tiếng khắp nơi, nức tiếng gần xa
thành ngữ怨
yuànHán Việt oán
trách, oán trách
động từ怨恨
yuànhènHán Việt oán hận
oán hận, căm giận
động từ, danh từ怨气
怨氣
yuànqìHán Việt oán khí
nỗi oán giận, uất ức
danh từ院士
yuànshìHán Việt viện sĩ
viện sĩ
danh từ怨言
yuànyánHán Việt oán ngôn
lời oán trách, lời phàn nàn
danh từ曰
yuēHán Việt viết
nói, rằng
động từ约定俗成
約定俗成
yuēdìng-súchéngHán Việt ước định tục thành
thành tục lệ, được quen dùng mà thành
thành ngữ乐队
樂隊
yuèduìHán Việt nhạc đội
ban nhạc; dàn nhạc
danh từ悦耳
悅耳
yuè’ěrHán Việt duyệt nhĩ
êm tai, nghe hay
tính từ越发
越發
yuèfāHán Việt việt phát
càng thêm, ngày càng
phó từ岳父
yuèfùHán Việt nhạc phụ
bố vợ
danh từ越过
越過
yuèguòHán Việt việt quá
vượt qua, băng qua
động từ阅览
閱覽
yuèlǎnHán Việt duyệt lãm
đọc, xem (sách báo)
động từ阅历
閱歷
yuèlìHán Việt duyệt lịch
trải nghiệm, từng trải
động từ, danh từ岳母
yuèmǔHán Việt nhạc mẫu
mẹ vợ
danh từ乐谱
樂譜
yuèpǔHán Việt nhạc phổ
bản nhạc, bản phổ nhạc
danh từ晕头转向
暈頭轉向
yūntóu-zhuànxiàngHán Việt vựng đầu chuyến hướng
choáng váng, mất phương hướng
thành ngữ陨石
隕石
yǔnshíHán Việt vẫn thạch
thiên thạch
danh từ熨
yùnHán Việt uất
là (ủi) quần áo
động từ蕴藏
蘊藏
yùncángHán Việt uẩn tàng
chứa đựng, tiềm tàng (trữ lượng)
động từ运筹帷幄
運籌帷幄
yùnchóu-wéiwòHán Việt vận trù duy ác
trù tính mưu lược trong trướng (nghĩa đen); bày mưu tính kế
thành ngữ孕妇
孕婦
yùnfùHán Việt dựng phụ
phụ nữ mang thai
danh từ蕴含
蘊含
yùnhánHán Việt uẩn hàm
chứa đựng, hàm chứa
động từ运河
運河
yùnhéHán Việt vận hà
kênh đào; sông đào
danh từ酝酿
醞釀
yùnniàngHán Việt uấn nhưỡng
ấp ủ, cân nhắc (một vấn đề)
động từ运算
運算
yùnsuànHán Việt vận toán
tính toán
động từ韵味
韻味
yùnwèiHán Việt vận vị
dư vị, nét duyên (của vần điệu, âm thanh)
danh từ孕育
yùnyùHán Việt dựng dục
mang thai; thai nghén; ấp ủ
động từ运转
運轉
yùnzhuǎnHán Việt vận chuyển
vận hành, hoạt động
động từ运作
運作
yùnzuòHán Việt vận tác
vận hành, hoạt động
động từ砸
záHán Việt tạp
đập vỡ, đập mạnh
động từ杂技
雜技
zájìHán Việt tạp kỹ
xiếc, nhào lộn
danh từ杂交
雜交
zájiāoHán Việt tạp giao
lai giống; lai tạo
động từ杂乱无章
雜亂無章
záluàn-wúzhāngHán Việt tạp loạn vô chương
lộn xộn, hỗn loạn; bừa bộn
thành ngữ栽
zāiHán Việt tài
trồng
động từ栽培
zāipéiHán Việt tài bồi
trồng trọt, nuôi trồng
động từ栽赃
栽贓
zāizāngHán Việt tài tang
vu oan giá họa (bằng cách gài đồ vật)
động từ宰
zǎiHán Việt tể
giết mổ; mổ thịt; giết (gia súc, v.v.)
động từ再度
zàidùHán Việt tái độ
một lần nữa; lần nữa
phó từ再接再厉
再接再厲
zàijiē-zàilìHán Việt tái tiếp tái lệ
tiếp tục cố gắng; kiên trì
thành ngữ在所难免
在所難免
zàisuǒnánmiǎnHán Việt tại sở nan miễn
khó tránh khỏi
thành ngữ载体
載體
zàitǐHán Việt tải thể
vật trung gian truyền bệnh (dịch tễ học)
danh từ再现
再現
zàixiànHán Việt tái hiện
tái hiện
động từ在职
在職
zàizhíHán Việt tại chức
đang đi làm; đang tại chức
động từ攒
攢
zǎnHán Việt toản
tích cóp, gom góp
động từ