Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5151–5200 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
斩钉截铁
斬釘截鐵
zhǎndīng-jiétiěHán Việt trảm đinh tiệt thiết
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt; dứt khoát, kiên quyết
thành ngữ展望
zhǎnwàngHán Việt triển vọng
nhìn về tương lai; triển vọng
động từ辗转
輾轉
zhǎnzhuǎnHán Việt triển chuyển
trằn trọc (trên giường)
động từ蘸
zhànHán Việt chấm
chấm (mực, nước sốt, v.v.)
động từ战场
戰場
zhànchǎngHán Việt chiến trường
chiến trường
danh từ绽放
綻放
zhànfàngHán Việt trán phóng
nở rộ, đua nở
động từ站立
zhànlìHán Việt trạm lập
đứng
động từ占领
佔領
zhànlǐngHán Việt chiếm lãnh
chiếm đóng; chiếm lấy; dùng vũ lực chiếm giữ
động từ战略
戰略
zhànlüèHán Việt chiến lược
chiến lược
danh từ战士
戰士
zhànshìHán Việt chiến sĩ
chiến sĩ; người lính
danh từ战术
戰術
zhànshùHán Việt chiến thuật
chiến thuật
danh từ战役
戰役
zhànyìHán Việt chiến dịch
chiến dịch (quân sự)
danh từ占用
佔用
zhànyòngHán Việt chiếm dụng
chiếm dụng
động từ战友
戰友
zhànyǒuHán Việt chiến hữu
đồng đội
danh từ章程
zhāngchéngHán Việt chương trình
điều lệ, quy chế
danh từ张灯结彩
張燈結彩
zhāngdēng-jiécǎiHán Việt trương đăng kết thái
treo đèn kết hoa, trang trí bằng đèn lồng và cờ hoa
thành ngữ张贴
張貼
zhāngtiēHán Việt trương thiếp
dán (thông báo)
động từ张扬
張揚
zhāngyángHán Việt trương dương
phô trương, khoe khoang
động từ掌舵
zhǎngduòHán Việt chưởng đà
lái (tàu, thuyền)
động từ, danh từ涨幅
漲幅
zhǎngfúHán Việt trướng bức
mức tăng (giá, v.v.)
danh từ掌管
zhǎngguǎnHán Việt chưởng quản
quản lý, nắm quyền kiểm soát
động từ长相
長相
zhǎngxiàngHán Việt trưởng tướng
diện mạo, ngoại hình
danh từ涨
漲
zhàngHán Việt trướng
phình ra; trương lên
động từ胀
脹
zhàngHán Việt trướng
trương lên; phù; sưng; đầy hơi
động từ, tính từ帐篷
帳篷
zhàngpengHán Việt trướng bồng
lều, trại
danh từ招标
招標
zhāobiāoHán Việt chiêu tiêu
mời thầu
động từ招揽
招攬
zhāolǎnHán Việt chiêu lãm
thu hút (khách hàng); chào mời, kéo khách
động từ招募
zhāomùHán Việt chiêu mộ
tuyển mộ, chiêu mộ
động từ招牌
zhāopaiHán Việt chiêu bài
biển hiệu, bảng hiệu
danh từ朝气蓬勃
朝氣蓬勃
zhāoqì-péngbóHán Việt triêu khí bồng bột
tràn đầy sức sống, đầy nhiệt huyết tuổi trẻ
thành ngữ朝三暮四
zhāosān-mùsìHán Việt triêu tam mộ tứ
sáng ba chiều bốn; thay đổi thất thường, đổi ý những điều đã định
thành ngữ招商
zhāoshāngHán Việt chiêu thương
kêu gọi đầu tư
động từ招数
招數
zhāoshùHán Việt chiêu số
nước đi, chiêu thức (trong cờ, sân khấu, võ thuật)
danh từ朝夕相处
朝夕相處
zhāoxī-xiāngchǔHán Việt triêu tịch tương xử
sớm tối bên nhau, ngày đêm gần gũi
thành ngữ着迷
著迷
zháomíHán Việt trước mê
bị mê hoặc, say mê
động từ沼泽
沼澤
zhǎozéHán Việt chiểu trạch
đầm lầy
danh từ罩
zhàoHán Việt tráo
che, phủ, trùm
động từ, danh từ照办
照辦
zhàobànHán Việt chiếu biện
làm theo, làm đúng quy định
động từ照常
zhàochángHán Việt chiếu thường
như thường lệ
phó từ, động từ召集
zhàojíHán Việt triệu tập
triệu tập; tập hợp
động từ照例
zhàolìHán Việt chiếu lệ
theo lệ thường
phó từ照料
zhàoliàoHán Việt chiếu liệu
chăm sóc, trông nom
động từ照射
zhàoshèHán Việt chiếu xạ
chiếu vào, rọi vào
động từ肇事
zhàoshìHán Việt triệu sự
gây tai nạn
động từ兆头
兆頭
zhàotouHán Việt triệu đầu
điềm báo, điềm
danh từ照样
照樣
zhàoyàngHán Việt chiếu dạng
vẫn, vẫn như cũ
phó từ, động từ照耀
zhàoyàoHán Việt chiếu diệu
chiếu rọi, tỏa sáng
động từ遮
zhēHán Việt già
che đậy (khuyết điểm)
động từ遮挡
遮擋
zhēdǎngHán Việt già đảng
che chắn
động từ, danh từ遮盖
遮蓋
zhēgàiHán Việt già cái
che giấu
động từ