Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5251–5300 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
争先恐后
爭先恐後
zhēngxiān-kǒnghòuHán Việt tranh tiên khủng hậu
tranh nhau lên trước, sợ bị tụt lại; chen nhau, đua nhau
thành ngữ正月
zhēngyuèHán Việt chinh nguyệt
tháng Giêng âm lịch
danh từ挣扎
掙扎
zhēngzháHán Việt tranh trát
vật lộn, giãy giụa
động từ争执
爭執
zhēngzhíHán Việt tranh chấp
tranh cãi, bất đồng
động từ整顿
整頓
zhěngdùnHán Việt chỉnh đốn
chấn chỉnh, chỉnh đốn
động từ整合
zhěnghéHán Việt chỉnh hợp
tích hợp, hợp nhất
động từ整洁
整潔
zhěngjiéHán Việt chỉnh khiết
gọn gàng, ngăn nắp
tính từ拯救
zhěngjiùHán Việt chửng cứu
cứu, cứu vớt, giải cứu
động từ整数
整數
zhěngshùHán Việt chỉnh số
số nguyên
danh từ整治
zhěngzhìHán Việt chỉnh trị
chỉnh đốn, kiểm soát
động từ正版
zhèngbǎnHán Việt chính bản
bản chính hãng, bản quyền
danh từ正当
正當
zhèngdàngHán Việt chính đáng
chính đáng, lương thiện
tính từ政党
政黨
zhèngdǎngHán Việt chính đảng
đảng phái chính trị
danh từ正经
正經
zhèngjingHán Việt chính kinh
đứng đắn, đàng hoàng
tính từ正能量
zhèngnéngliàngHán Việt chính năng lượng
năng lượng tích cực
danh từ正气
正氣
zhèngqìHán Việt chính khí
khí chất chính trực; chính khí
danh từ政权
政權
zhèngquánHán Việt chính quyền
chính quyền
danh từ证券
證券
zhèngquànHán Việt chứng khoán
chứng khoán
danh từ证人
證人
zhèngrénHán Việt chứng nhân
nhân chứng
danh từ正视
正視
zhèngshìHán Việt chính thị
nhìn thẳng vào, đối mặt với; thẳng thắn đối diện
động từ正直
zhèngzhíHán Việt chính trực
ngay thẳng, chính trực
tính từ郑重
鄭重
zhèngzhòngHán Việt trịnh trọng
nghiêm túc, trịnh trọng
tính từ正宗
zhèngzōngHán Việt chính tông
chính tông, chính thống
danh từ, tính từ之
织
織
zhīHán Việt chức
dệt
động từ之际
之際
zhījìHán Việt chi tế
vào lúc, trong lúc
danh từ知己
zhījǐHán Việt tri kỷ
tri kỷ; bạn thân
tính từ, danh từ支架
zhījiàHán Việt chi giá
giá đỡ, khung đỡ
danh từ, động từ知觉
知覺
zhījuéHán Việt tri giác
nhận thức, tri giác
danh từ支流
zhīliúHán Việt chi lưu
nhánh sông, phụ lưu
danh từ芝麻
zhīmaHán Việt chi ma
mè, vừng (hạt)
danh từ支配
zhīpèiHán Việt chi phối
chi phối, điều khiển
động từ支票
zhīpiàoHán Việt chi phiếu
séc (ngân hàng)
danh từ知识分子
知識分子
zhīshi fènzǐHán Việt tri thức phần tử
trí thức
thành ngữ肢体
肢體
zhītǐHán Việt chi thể
tay chân, chi
danh từ支援
zhīyuánHán Việt chi viện
chi viện, hỗ trợ
động từ支柱
zhīzhùHán Việt chi trụ
trụ cột
danh từ知足
zhīzúHán Việt tri túc
biết đủ, hài lòng với hoàn cảnh của mình
tính từ知足常乐
知足常樂
zhīzú-chánglèHán Việt tri túc thường lạc
biết đủ thì vui, bằng lòng với những gì mình có
thành ngữ职称
職稱
zhíchēngHán Việt chức xưng
chức danh chuyên môn
danh từ直达
直達
zhídáHán Việt trực đạt
đi thẳng đến, đến thẳng (một nơi)
động từ执法
執法
zhífǎHán Việt chấp pháp
thi hành pháp luật; thực thi pháp luật
động từ直观
直觀
zhíguānHán Việt trực quan
quan sát trực tiếp; trực quan
tính từ直径
直徑
zhíjìngHán Việt trực kính
đường kính
danh từ直觉
直覺
zhíjuéHán Việt trực giác
trực giác
danh từ职能
職能
zhínéngHán Việt chức năng
chức năng
danh từ值钱
值錢
zhíqiánHán Việt trị tiền
có giá trị, đáng tiền
tính từ直升机
直升機
zhíshēngjīHán Việt trực thăng cơ
máy bay trực thăng
danh từ直视
直視
zhíshìHán Việt trực thị
nhìn thẳng vào
động từ直线
直線
zhíxiànHán Việt trực tuyến
đường thẳng
danh từ, tính từ