Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4901–4950 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 抑郁症

    抑鬱症

    yìyùzhèngHán Việt ức uất chứng

    chứng trầm cảm

    danh từ
  • 一早

    yìzǎoHán Việt nhất tảo

    sáng sớm

    danh từ
  • 一针见血

    一針見血

    yìzhēn-jiànxiěHán Việt nhất châm kiến huyết

    nói trúng tim đen, nói một lời trúng ngay vấn đề (nghĩa đen: chích một mũi là thấy máu)

    thành ngữ
  • 意志

    yìzhìHán Việt ý chí

    ý chí

    danh từ
  • 阴暗

    陰暗

    yīn’ànHán Việt âm ám

    tối tăm, mờ tối

    tính từ
  • 因地制宜

    yīndì-zhìyíHán Việt nhân địa chế nghi

    tùy địa phương mà áp dụng biện pháp phù hợp

    thành ngữ
  • 阴历

    陰曆

    yīnlìHán Việt âm lịch

    âm lịch

    danh từ
  • 阴谋

    陰謀

    yīnmóuHán Việt âm mưu

    âm mưu

    động từ, danh từ
  • 殷勤

    yīnqínHán Việt ân cần

    niềm nở, ân cần

    tính từ
  • 因人而异

    因人而異

    yīnrén’éryìHán Việt nhân nhân nhi dị

    tùy từng người; mỗi người một khác

    thành ngữ
  • 音响

    音響

    yīnxiǎngHán Việt âm hưởng

    âm thanh; dàn âm thanh

    danh từ
  • 阴性

    陰性

    yīnxìngHán Việt âm tính

    âm tính

    danh từ
  • 阴影

    陰影

    yīnyǐngHán Việt âm ảnh

    bóng, bóng tối

    danh từ
  • 银幕

    銀幕

    yínmùHán Việt ngân mạc

    màn ảnh (chiếu phim)

    danh từ
  • 瘾

    癮

    yǐnHán Việt ẩn

    cơn nghiện

    danh từ
  • 隐蔽

    隱蔽

    yǐnbìHán Việt ẩn tế

    che giấu, ẩn nấp, nấp kín

    động từ, tính từ
  • 隐含

    隱含

    yǐnhánHán Việt ẩn hàm

    ẩn chứa, hàm chứa

    động từ
  • 隐患

    隱患

    yǐnhuànHán Việt ẩn hoạn

    hiểm họa tiềm ẩn, mối nguy ngầm

    danh từ
  • 引荐

    引薦

    yǐnjiànHán Việt dẫn tiến

    giới thiệu, tiến cử (ai)

    động từ
  • 引经据典

    引經據典

    yǐnjīng-jùdiǎnHán Việt dẫn kinh cứ điển

    nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; viện dẫn kinh điển

    thành ngữ
  • 引领

    引領

    yǐnlǐngHán Việt dẫn lãnh

    nghển cổ (ngóng)

    động từ
  • 隐瞒

    隱瞞

    yǐnmánHán Việt ẩn man

    giấu giếm, che giấu

    động từ
  • 引擎

    yǐnqíngHán Việt dẫn kình

    động cơ

    danh từ
  • 隐情

    隱情

    yǐnqíngHán Việt ẩn tình

    điều bí mật, chuyện thầm kín

    danh từ
  • 引人入胜

    引人入勝

    yǐnrén-rùshèngHán Việt dẫn nhân nhập thắng

    mê hoặc, lôi cuốn, hấp dẫn

    thành ngữ
  • 引人注目

    yǐnrén-zhùmùHán Việt dẫn nhân chú mục

    thu hút sự chú ý, đáng chú ý

    thành ngữ
  • 隐形

    隱形

    yǐnxíngHán Việt ẩn hình

    vô hình, tàng hình

    tính từ
  • 隐性

    隱性

    yǐnxìngHán Việt ẩn tính

    tiềm ẩn, ẩn

    tính từ
  • 引用

    yǐnyòngHán Việt dẫn dụng

    trích dẫn

    động từ
  • 引诱

    引誘

    yǐnyòuHán Việt dẫn dụ

    dụ dỗ, lôi kéo (ai làm điều xấu)

    động từ
  • 隐约

    隱約

    yǐnyuēHán Việt ẩn ước

    mơ hồ, lờ mờ

    tính từ
  • 印章

    yìnzhāngHán Việt ấn chương

    con dấu

    danh từ
  • 印证

    印證

    yìnzhèngHán Việt ấn chứng

    xác nhận; chứng thực; kiểm chứng

    động từ, danh từ
  • 鹰

    鷹

    yīngHán Việt ưng

    đại bàng; diều hâu

    danh từ
  • 英俊

    yīngjùnHán Việt anh tuấn

    đẹp trai, tuấn tú

    tính từ
  • 英明

    yīngmíngHán Việt anh minh

    anh minh, sáng suốt

    tính từ
  • 英勇

    yīngyǒngHán Việt anh dũng

    anh dũng, dũng cảm

    tính từ
  • 应有尽有

    應有盡有

    yīngyǒu-jìnyǒuHán Việt ưng hữu tận hữu

    cái gì cũng có; đầy đủ mọi thứ

    thành ngữ
  • 荧光

    熒光

    yíngguāngHán Việt huỳnh quang

    huỳnh quang

    danh từ
  • 迎合

    yínghéHán Việt nghênh hợp

    chiều theo, chiều lòng, mua lòng

    động từ
  • 赢家

    贏家

    yíngjiāHán Việt doanh gia

    người thắng cuộc

    danh từ
  • 营救

    營救

    yíngjiùHán Việt doanh cứu

    cứu hộ, giải cứu

    động từ
  • 盈利

    yínglìHán Việt doanh lợi

    lợi nhuận

    danh từ
  • 营利

    營利

    yínglìHán Việt doanh lợi

    kiếm lời, vì lợi nhuận

    động từ
  • 迎面

    yíngmiànHán Việt nghênh diện

    trực diện, ngay trước mặt; đối đầu (va chạm trực diện)

    phó từ
  • 营销

    營銷

    yíngxiāoHán Việt doanh tiêu

    tiếp thị, marketing

    động từ
  • 营造

    營造

    yíngzàoHán Việt doanh tạo

    xây dựng (nhà ở); tạo dựng

    động từ
  • 影像

    yǐngxiàngHán Việt ảnh tượng

    hình ảnh

    danh từ
  • 应

    應

    yìngHán Việt ứng

    trả lời; đáp lại

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 硬币

    硬幣

    yìngbìHán Việt ngạnh tệ

    đồng xu, tiền xu

    danh từ