Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4801–4850 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
液晶
yèjīngHán Việt dịch tinh
tinh thể lỏng
danh từ夜校
yèxiàoHán Việt dạ hiệu
trường học buổi tối
danh từ夜宵
yèxiāoHán Việt dạ tiêu
bữa ăn khuya
danh từ夜以继日
夜以繼日
yèyǐjìrìHán Việt dạ dĩ kế nhật
ngày đêm; nỗ lực không ngừng nghỉ
thành ngữ依
yīHán Việt y
dựa vào, phụ thuộc vào
động từ, giới từ依次
yīcìHán Việt y thứ
lần lượt, theo thứ tự
phó từ依法
yīfǎHán Việt y pháp
theo pháp luật, hợp pháp (thủ tục tố tụng)
phó từ依附
yīfùHán Việt y phụ
bám vào, dựa dẫm, lệ thuộc
động từ衣裳
yīshangHán Việt y thường
quần áo
danh từ依托
依託
yītuōHán Việt y thác
dựa vào, nương tựa vào
động từ医务
醫務
yīwùHán Việt y vụ
công tác y tế
danh từ一线
一線
yīxiànHán Việt nhất tuyến
tuyến đầu, tiền tuyến
danh từ依依不舍
依依不捨
yīyī-bùshěHán Việt y y bất xả
lưu luyến không muốn rời; đau lòng vì phải chia tay
thành ngữ依照
yīzhàoHán Việt y chiếu
theo, dựa theo; căn cứ vào
động từ, giới từ仪表
儀表
yíbiǎoHán Việt nghi biểu
diện mạo; dáng vẻ
danh từ一并
一併
yíbìngHán Việt nhất tịnh
gộp lại, gộp chung; xử lý cùng với tất cả những cái khác
phó từ疑点
疑點
yídiǎnHán Việt nghi điểm
điểm đáng ngờ
danh từ一动不动
一動不動
yídòng-búdòngHán Việt nhất động bất động
bất động; đứng yên không nhúc nhích
thành ngữ一度
yídùHán Việt nhất độ
có một thời
số từ, lượng từ, phó từ一概
yígàiHán Việt nhất khái
tất cả, hết thảy
phó từ一概而论
一概而論
yígài’érlùnHán Việt nhất khái nhi luận
gộp chung các việc khác nhau để bàn
thành ngữ一晃
yíhuàngHán Việt nhất hoảng
thoắt cái; chớp mắt (thời gian trôi qua)
động từ移交
yíjiāoHán Việt di giao
bàn giao; chuyển giao
động từ一技之长
一技之長
yíjìzhīchángHán Việt nhất kỹ chi trường
có một sở trường; giỏi một nghề
thành ngữ宜居
yíjūHán Việt nghi cư
đáng sống
tính từ遗留
遺留
yíliúHán Việt di lưu
để lại, còn sót lại
động từ遗漏
遺漏
yílòuHán Việt di lậu
bỏ sót, sơ suất
động từ疑虑
疑慮
yílǜHán Việt nghi lự
e ngại, băn khoăn
động từ, danh từ一面
yímiànHán Việt nhất diện
một mặt
danh từ, phó từ一目了然
yímù-liǎoránHán Việt nhất mục liễu nhiên
nhìn là hiểu ngay, rõ ràng ngay
thành ngữ遗弃
遺棄
yíqìHán Việt di khí
bỏ rơi, ruồng bỏ
động từ怡然自得
yírán-zìdéHán Việt di nhiên tự đắc
vui vẻ và mãn nguyện, thảnh thơi tự tại
thành ngữ宜人
yírénHán Việt nghi nhân
dễ chịu, thoải mái, hợp lòng người
tính từ遗失
遺失
yíshīHán Việt di thất
đánh mất, để quên (vô ý)
động từ一事无成
一事無成
yíshì-wúchéngHán Việt nhất sự vô thành
không làm nên trò trống gì
thành ngữ遗体
遺體
yítǐHán Việt di thể
di hài, thi hài
danh từ遗忘
遺忘
yíwàngHán Việt di vong
quên, lãng quên
động từ一味
yíwèiHán Việt nhất vị
cứ một mực; khăng khăng; mù quáng
phó từ遗物
遺物
yíwùHán Việt di vật
di vật, vật còn sót lại
danh từ移植
yízhíHán Việt di thực
cấy ghép; ghép; trồng chuyển
động từ遗嘱
遺囑
yízhǔHán Việt di chúc
di chúc
danh từ矣
yǐHán Việt hĩ
矣
trợ từ倚
yǐHán Việt ỷ
dựa vào, tựa vào
động từ以身作则
以身作則
yǐshēn-zuòzéHán Việt dĩ thân tác tắc
làm gương; nêu gương
thành ngữ以致
yǐzhìHán Việt dĩ trí
đến mức khiến; dẫn đến
liên từ以至于
以至於
yǐzhìyúHán Việt dĩ chí vu
đến mức; cho đến
liên từ议
議
yìHán Việt nghị
bàn luận, nhận xét về
động từ亦
yìHán Việt diệc
cũng
phó từ译
譯
yìHán Việt dịch
dịch, phiên dịch
động từ溢
yìHán Việt dật
tràn, tràn ra
động từ