Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4701–4750 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
循序渐进
循序漸進
xúnxù-jiànjìnHán Việt tuần tự tiệm tiến
tuần tự từng bước, tiến dần từng bước
thành ngữ训
訓
xùnHán Việt huấn
dạy; huấn luyện; khiển trách
động từ驯
馴
xùnHán Việt tuần
dần dần đạt được
động từ迅猛
xùnměngHán Việt tấn mãnh
nhanh và mạnh, mạnh mẽ dữ dội
tính từ逊色
遜色
xùnsèHán Việt tốn sắc
kém cỏi, thua kém (thường dùng ở dạng phủ định: không hề thua kém)
danh từ, tính từ押
yāHán Việt áp
thế chấp, cầm cố
động từ压倒
壓倒
yādǎoHán Việt áp đảo
áp đảo
động từ压迫
壓迫
yāpòHán Việt áp bức
áp bức
động từ鸦雀无声
鴉雀無聲
yāquè-wúshēngHán Việt nha tước vô thanh
lặng ngắt như tờ (nghĩa đen: quạ và sẻ đều không kêu)
thành ngữ丫头
丫頭
yātouHán Việt nha đầu
cô bé, con bé
danh từ压抑
壓抑
yāyìHán Việt áp ức
kìm nén, đè nén (cảm xúc)
động từ压榨
壓榨
yāzhàHán Việt áp trá
ép, vắt; bóc lột
động từ压制
壓制
yāzhìHán Việt áp chế
đàn áp, kìm hãm
động từ压轴
壓軸
yāzhòuHán Việt áp trục
tiết mục áp chót; điểm nhấn; màn kết
động từ, danh từ芽
yáHán Việt nha
mầm, chồi
danh từ哑
啞
yǎHán Việt á
câm; không nói được
tính từ揠苗助长
拔苗助長
yàmiáo-zhùzhǎngHán Việt yển miêu trợ trưởng
nóng vội hỏng việc, kéo mạ lên cho mau lớn
thành ngữ烟囱
煙囪
yāncōngHán Việt yên thông
ống khói
danh từ咽喉
yānhóuHán Việt yết hầu
cổ họng; yết hầu
danh từ烟花
煙花
yānhuāHán Việt yên hoa
pháo hoa
danh từ烟火
煙火
yānhuǒHán Việt yên hoả
khói lửa
danh từ延
yánHán Việt diên
kéo dài; làm chậm lại
động từ沿岸
yán’ànHán Việt duyên ngạn
vùng ven bờ
danh từ言辞
言辭
yáncíHán Việt ngôn từ
lời lẽ
danh từ延缓
延緩
yánhuǎnHán Việt diên hoãn
trì hoãn; hoãn lại
động từ严谨
嚴謹
yánjǐnHán Việt nghiêm cẩn
chặt chẽ, nghiêm ngặt, cẩn trọng
tính từ严峻
嚴峻
yánjùnHán Việt nghiêm tuấn
nghiêm trọng; khắc nghiệt
tính từ言论
言論
yánlùnHán Việt ngôn luận
ngôn luận, phát biểu ý kiến
danh từ严密
嚴密
yánmìHán Việt nghiêm mật
chặt chẽ; nghiêm ngặt
tính từ岩石
yánshíHán Việt nham thạch
đá, đá tảng
danh từ沿途
yántúHán Việt duyên đồ
dọc đường
danh từ, phó từ阎王
閻王
YánwangHán Việt diêm vương
(Phật giáo) Diêm Vương, vua địa ngục
danh từ延误
延誤
yánwùHán Việt diên ngộ
chậm trễ (gây hậu quả đáng tiếc); mất quá nhiều thời gian; lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
động từ沿线
沿線
yánxiànHán Việt duyên tuyến
dọc tuyến (như đường sắt)
danh từ言行
yánxíngHán Việt ngôn hành
lời nói và hành động
danh từ沿用
yányòngHán Việt duyên dụng
tiếp tục dùng (phương pháp cũ)
động từ演变
演變
yǎnbiànHán Việt diễn biến
phát triển; tiến hóa, biến đổi
động từ掩耳盗铃
掩耳盜鈴
yǎn’ěr-dàolíngHán Việt yểm nhĩ đạo linh
bịt tai trộm chuông (tự lừa mình dối người)
thành ngữ掩盖
掩蓋
眼红
眼紅
yǎnhóngHán Việt nhãn hồng
ghen tị, thèm muốn
tính từ掩护
掩護
yǎnhùHán Việt yểm hộ
yểm hộ, che chắn
động từ, danh từ演化
yǎnhuàHán Việt diễn hoá
tiến hóa
động từ演技
yǎnjìHán Việt diễn kỹ
kỹ thuật diễn xuất, diễn xuất
danh từ眼界
yǎnjièHán Việt nhãn giới
tầm mắt, tầm nhìn
danh từ演练
演練
yǎnliànHán Việt diễn luyện
diễn tập, luyện tập
động từ眼色
yǎnsèHán Việt nhãn sắc
cái liếc mắt ra hiệu, ra hiệu bằng mắt
danh từ眼神
yǎnshénHán Việt nhãn thần
ánh mắt, ánh nhìn (thể hiện biểu cảm hay cảm xúc)
danh từCó trong 1 bài đọc
衍生
yǎnshēngHán Việt diễn sinh
sinh ra; phát sinh; dẫn đến
động từ掩饰
掩飾
yǎnshìHán Việt yểm sức
che đậy, che giấu
động từ演示
yǎnshìHán Việt diễn thị
trình diễn, minh họa
động từ