Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4851–4900 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
议程
議程
yìchéngHán Việt nghị trình
chương trình nghị sự
danh từ一成不变
一成不變
yìchéng-búbiànHán Việt nhất thành bất biến
bất biến; không thay đổi; cứng nhắc
thành ngữ一筹莫展
一籌莫展
yìchóu-mòzhǎnHán Việt nhất trù mạc triển
bó tay, hết cách
thành ngữ一干二净
一乾二淨
yìgān-èrjìngHán Việt nhất can nhị tịnh
sạch sành sanh; hoàn toàn
thành ngữ义工
義工
yìgōngHán Việt nghĩa công
tình nguyện viên
danh từ一鼓作气
一鼓作氣
yìgǔ-zuòqìHán Việt nhất cổ tác khí
một mạch, làm một hơi cho xong
thành ngữ一经
一經
yìjīngHán Việt nhất kinh
hễ, một khi
phó từ一举
一舉
yìjǔHán Việt nhất cử
một hành động
danh từ, phó từ一举两得
一舉兩得
yìjǔ-liǎngdéHán Việt nhất cử lưỡng đắc
một việc được hai lợi; một mũi tên trúng hai đích
thành ngữ一举一动
一舉一動
yìjǔ-yídòngHán Việt nhất cử nhất động
mọi cử động; từng hành động
thành ngữ异口同声
異口同聲
yìkǒu-tóngshēngHán Việt dị khẩu đồng thanh
đồng thanh, cùng một giọng
thành ngữ易拉罐
yìlāguànHán Việt dị lạp quán
lon có nắp giật
danh từ一揽子
一攬子
yìlǎnziHán Việt nhất lãm tử
trọn gói; toàn diện
tính từ屹立
yìlìHán Việt ngật lập
sừng sững
động từ毅力
yìlìHán Việt nghị lực
nghị lực, sự kiên trì
danh từ一连
一連
yìliánHán Việt nhất liên
liên tiếp
phó từ一连串
一連串
yìliánchuànHán Việt nhất liên xuyến
một loạt, một chuỗi
tính từ意料
yìliàoHán Việt ý liệu
dự đoán; lường trước
động từ一毛不拔
yìmáo-bùbáHán Việt nhất mao bất bạt
keo kiệt, bủn xỉn
thành ngữ疫苗
yìmiáoHán Việt dịch miêu
vắc-xin
danh từ一旁
yìpángHán Việt nhất bàng
bên cạnh; sang một bên
danh từ一齐
一齊
yìqíHán Việt nhất tề
cùng lúc, đồng loạt
phó từ毅然
yìránHán Việt nghị nhiên
kiên quyết, quả quyết
phó từ一如既往
yìrú-jìwǎngHán Việt nhất như ký vãng
vẫn như trước; vẫn như mọi khi
thành ngữ一声不吭
一聲不吭
yìshēng-bùkēngHán Việt nhất thanh bất khang
không nói một lời
thành ngữ一手
yìshǒuHán Việt nhất thủ
một tay nghề; một kỹ năng
danh từ, phó từ一丝不苟
一絲不苟
yìsī-bùgǒuHán Việt nhất tơ bất cẩu
không sơ suất một chút nào; làm việc nghiêm túc, tỉ mỉ theo quy tắc
thành ngữ一塌糊涂
一塌糊塗
yìtāhútúHán Việt nhất tháp hồ đồ
bừa bộn, rối tung; tệ hại hết mức
thành ngữ议题
議題
yìtíHán Việt nghị đề
chủ đề thảo luận
danh từ一体
一體
yìtǐHán Việt nhất thể
một khối thống nhất
danh từ一头
一頭
yìtóuHán Việt nhất đầu
một đầu; đâm đầu vào
danh từ, phó từ意图
意圖
yìtúHán Việt ý đồ
ý đồ
động từ, danh từ亿万
億萬
yìwànHán Việt ức vạn
hàng triệu hàng triệu; vô số
số từ意味
yìwèiHán Việt ý vị
ý vị, hàm ý, ý nghĩa
danh từ一无所有
一無所有
yìwúsuǒyǒuHán Việt nhất vô sở hữu
trắng tay; không có gì cả
thành ngữ一无所知
一無所知
yìwúsuǒzhīHán Việt nhất vô sở tri
không biết gì cả; hoàn toàn mù tịt
thành ngữ意向
yìxiàngHán Việt ý hướng
ý định, ý hướng
danh từ意想不到
yìxiǎng-búdàoHán Việt ý tưởng bất đáo
không ngờ; bất ngờ
thành ngữ异想天开
異想天開
yìxiǎng-tiānkāiHán Việt dị tưởng thiên khai
nghĩ ngợi viển vông; mơ tưởng hão huyền
thành ngữ一心
yìxīnHán Việt nhất tâm
hết lòng; một lòng
phó từ, tính từ一行
异性
異性
yìxìngHán Việt dị tính
người khác giới
tính từ, danh từ一心一意
yìxīn-yíyìHán Việt nhất tâm nhất ý
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý
thành ngữ一言不发
一言不發
yìyán-bùfāHán Việt nhất ngôn bất phát
không nói một lời
thành ngữ抑扬顿挫
頓挫抑揚
yìyáng-dùncuò
nhịp điệu lên bổng xuống trầm
thành ngữ一言一行
yìyán-yìxíngHán Việt nhất ngôn nhất hành
mọi lời nói và hành động
thành ngữ异议
異議
yìyìHán Việt dị nghị
ý kiến phản đối
danh từ一应俱全
一應俱全
yìyīng-jùquánHán Việt nhất ưng câu toàn
đầy đủ mọi thứ
thành ngữ抑郁
抑鬱
yìyùHán Việt ức uất
u uất, chán nản, ủ rũ
tính từ意愿
意願
yìyuànHán Việt ý nguyện
nguyện vọng; ý nguyện
danh từ