Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1–50 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

Danh sách từ HSK 6 dạng PDF

1.800 từ mới ở HSK 6, có pinyin, nghĩa và một câu ví dụ lấy từ bài đọc của chúng tôi. Miễn phí khi có tài khoản RealHSK.

  • 岸

    ànHán Việt ngạn

    bờ; bờ biển; bãi biển; duyên hải

    danh từ
  • 案例

    ànlìHán Việt án lệ

    trường hợp (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); ví dụ; tình huống điển hình

    danh từ
  • 按摩

    ànmóHán Việt án ma

    xoa bóp, mát-xa

    động từ
  • 暗示

    ànshìHán Việt ám thị

    ám chỉ; gợi ý

    động từ
  • 昂贵

    昂貴

    ángguìHán Việt ngang quý

    đắt đỏ

    tính từ
  • 白白

    báibáiHán Việt bạch bạch

    uổng công, vô ích

    phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 白领

    白領

    báilǐngHán Việt bạch lãnh

    nhân viên văn phòng, cổ cồn trắng

    danh từ
  • 摆

    擺

    bǎiHán Việt bài

    sắp xếp, bày

    động từ
  • 摆放

    擺放

    bǎifàngHán Việt bài phóng

    bày ra; sắp xếp; trưng bày

    động từ
  • 百分点

    百分點

    bǎifēndiǎnHán Việt bách phân điểm

    điểm phần trăm

    danh từ
  • 百货

    百貨

    bǎihuòHán Việt bách hoá

    hàng tạp hóa, bách hóa

    danh từ
  • 摆脱

    擺脫

    bǎituōHán Việt bài thoát

    thoát khỏi

    động từ
  • 败

    敗

    bàiHán Việt bại

    đánh bại

    động từ
  • 拜访

    拜訪

    bàifǎngHán Việt bái phỏng

    thăm viếng; đến thăm, bái phỏng

    động từ
  • 拜年

    bàiniánHán Việt bái niên

    chúc Tết

    động từ
  • 版

    bǎnHán Việt bản

    sổ đăng ký; bản in; trang báo

    danh từ, lượng từ
  • 版本

    bǎnběnHán Việt bản bản

    phiên bản

    danh từ
  • 伴随

    伴隨

    bànsuíHán Việt bạn tuỳ

    đi cùng; đồng hành

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 扮演

    bànyǎnHán Việt ban diễn

    đóng vai

    động từ
  • 榜样

    榜樣

    bǎngyàngHán Việt bảng dạng

    tấm gương, tấm gương mẫu mực, hình mẫu

    danh từ
  • 棒球

    bàngqiúHán Việt bổng cầu

    bóng chày

    danh từ
  • 保管

    bǎoguǎnHán Việt bảo quản

    bảo quản, giữ gìn

    động từ
  • 保健

    bǎojiànHán Việt bảo kiện

    chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe

    động từ
  • 保暖

    bǎonuǎnHán Việt bảo noãn

    giữ ấm

    động từ
  • 保修

    bǎoxiūHán Việt bảo tu

    bảo hành

    động từ
  • 保障

    bǎozhàngHán Việt bảo chướng

    đảm bảo, bảo đảm

    động từ, danh từ
  • 爆

    bàoHán Việt bộc

    nổ; nổ tung

    động từ
  • 爆发

    爆發

    bàofāHán Việt bộc phát

    bùng nổ; nổ ra

    động từ
  • 报刊

    報刊

    bàokānHán Việt báo san

    báo chí, báo và tạp chí

    danh từ
  • 暴力

    bàolìHán Việt bạo lực

    bạo lực

    danh từ
  • 暴露

    bàolùHán Việt bạo lộ

    phơi bày, để lộ

    động từ
  • 报社

    報社

    bàoshèHán Việt báo xã

    tòa soạn, cơ quan báo chí

    danh từ
  • 爆炸

    bàozhàHán Việt bộc tạc

    nổ; phát nổ

    động từ
  • 悲观

    悲觀

    bēiguānHán Việt bi quan

    bi quan

    tính từ
  • 悲剧

    悲劇

    bēijùHán Việt bi kịch

    bi kịch

    danh từ
  • 悲伤

    悲傷

    bēishāngHán Việt bi thương

    buồn; đau buồn

    tính từ
  • 北极

    北極

    běijíHán Việt bắc cực

    Bắc Cực

    danh từ
  • 北美洲

    BěiměizhōuHán Việt bắc mỹ châu

    Bắc Mỹ

    danh từ
  • 被动

    被動

    bèidòngHán Việt bị động

    bị động

    tính từ
  • 被迫

    bèipòHán Việt bị bách

    bị buộc phải

    động từ
  • 背心

    bèixīnHán Việt bối tâm

    áo ba lỗ; áo gilê; áo vest không tay

    danh từ
  • 备用

    備用

    bèiyòngHán Việt bị dụng

    dự phòng; dự trữ

    động từ
  • 倍增

    bèizēngHán Việt bội tăng

    tăng gấp đôi

    động từ
  • 奔跑

    bēnpǎoHán Việt bôn bào

    chạy

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 本能

    běnnéngHán Việt bản năng

    bản năng

    danh từ, phó từ
  • 本身

    běnshēnHán Việt bản thân

    bản thân; chính nó

  • 本土

    běntǔHán Việt bản thổ

    quê hương; bản địa; trong nước

    danh từ
  • 逼

    偪

    bīHán Việt bức

    ép, bức, buộc

    động từ
  • 比方

    bǐfangHán Việt tỷ phương

    phép ví von; phép so sánh

    động từ
  • 比重

    bǐzhòngHán Việt tỷ trọng

    tỷ trọng

    danh từ