Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1751–1800 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
主张
主張
zhǔzhāngHán Việt chủ trương
chủ trương, đề xướng
động từ, danh từ祝福
zhùfúHán Việt chúc phúc
chúc phúc
động từ助理
zhùlǐHán Việt trợ lý
trợ lý
tính từ, danh từ助手
zhùshǒuHán Việt trợ thủ
trợ thủ; người giúp việc
danh từ祝愿
祝願
zhùyuànHán Việt chúc nguyện
chúc, chúc nguyện
động từ住宅
zhùzháiHán Việt trú trạch
nhà ở, chỗ ở
danh từ著作
zhùzuòHán Việt trứ tác
tác phẩm, sách
danh từ砖
磚
zhuānHán Việt chuyên
gạch
danh từ专科
專科
zhuānkēHán Việt chuyên khoa
ngành học chuyên môn, hệ cao đẳng chuyên ngành
danh từ专利
專利
zhuānlìHán Việt chuyên lợi
bằng sáng chế
danh từ专题
專題
zhuāntíHán Việt chuyên đề
chuyên đề (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.)
danh từ专用
專用
zhuānyòngHán Việt chuyên dụng
chuyên dụng
động từ专注
專注
zhuānzhùHán Việt chuyên chú
tập trung, chuyên chú, dồn hết sự chú ý
tính từ转换
轉換
zhuǎnhuànHán Việt chuyển hoán
thay đổi, chuyển đổi
động từ转交
轉交
zhuǎnjiāoHán Việt chuyển giao
chuyển giao cho ai
động từ转让
轉讓
zhuǎnràngHán Việt chuyển nhượng
chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)
động từ转身
轉身
zhuǎnshēnHán Việt chuyển thân
quay người
động từ转移
轉移
zhuǎnyíHán Việt chuyển di
chuyển; di dời; chuyển giao
động từ转
轉
zhuànHán Việt chuyến
quay; xoay
động từ转动
轉動
zhuàndòngHán Việt chuyến động
xoay; quay (quanh một trục)
động từ装备
裝備
zhuāngbèiHán Việt trang bị
trang bị, thiết bị
động từ, danh từ庄稼
莊稼
zhuāngjiaHán Việt trang giá
hoa màu; mùa màng
danh từ追究
zhuījiūHán Việt truy cứu
điều tra; truy cứu
động từ捉
zhuōHán Việt tróc
nắm chặt, tóm lấy
động từ资本
資本
zīběnHán Việt tư bản
vốn; tư bản (kinh tế)
danh từ资产
資產
zīchǎnHán Việt tư sản
tài sản
danh từ自豪
zìháoHán Việt tự hào
tự hào
tính từ自来水
自來水
zìláishuǐHán Việt tự lai thuỷ
nước máy
danh từ自律
字幕
zìmùHán Việt tự mạc
phụ đề
danh từ自杀
自殺
zìshāHán Việt tự sát
tự sát, tự tử
động từ自我
zìwǒHán Việt tự ngã
tự, bản thân
đại từ自言自语
自言自語
zìyán-zìyǔHán Việt tự ngôn tự ngữ
tự nói chuyện một mình, lẩm bẩm
thành ngữ自愿
自願
zìyuànHán Việt tự nguyện
tự nguyện
động từ自助
zìzhùHán Việt tự trợ
tự phục vụ
động từ棕色
zōngsèHán Việt tông sắc
màu nâu
danh từ总裁
總裁
zǒngcáiHán Việt tổng tài
chủ tịch; tổng giám đốc
danh từ总计
總計
zǒngjìHán Việt tổng kế
tổng cộng; tổng số
động từ总理
總理
zǒnglǐHán Việt tổng lý
thủ tướng
danh từ总算
總算
粽子
zòngziHán Việt tống tử
bánh chưng (bánh ú), gạo nếp và nhân gói trong lá rồi hấp hoặc luộc
danh từ走廊
zǒulángHán Việt tẩu lang
hành lang
danh từ足
zúHán Việt túc
chân; bàn chân
tính từ, phó từ足以
zúyǐHán Việt túc dĩ
đủ để...
động từ阻碍
阻礙
zǔ’àiHán Việt trở ngại
cản trở, gây trở ngại
động từ, danh từ阻挡
阻擋
zǔdǎngHán Việt trở đảng
ngăn cản, chặn lại
động từ祖国
祖國
zǔguóHán Việt tổ quốc
tổ quốc
danh từ祖先
zǔxiānHán Việt tổ tiên
tổ tiên
danh từ钻
鑽
zuānHán Việt khoan
khoan
động từ罪
zuìHán Việt tội
tội, tội lỗi
danh từ