Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1651–1700 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 噪声

    噪聲

    zàoshēngHán Việt táo thanh

    tiếng ồn

    danh từ
  • 造型

    zàoxíngHán Việt tạo hình

    tạo hình, tạo dáng

    động từ, danh từ
  • 则

    則

    zéHán Việt tắc

    tiêu chuẩn; quy tắc

    liên từ, trợ từ
    Có trong 2 bài đọc
  • 扎

    zhāHán Việt trát

    đâm, chích

    động từ
  • 炸

    zhàHán Việt tạc

    nổ; phát nổ

    động từ
  • 粘

    zhānHán Việt niêm

    dán, dính

    động từ
  • 粘贴

    粘貼

    zhāntiēHán Việt niêm thiếp

    dán, dính

    động từ
  • 崭新

    嶄新

    zhǎnxīnHán Việt tiệm tân

    mới tinh

    tính từ
  • 占比

    zhànbǐHán Việt chiếm tỷ

    tỷ trọng; tỷ lệ phần trăm

    danh từ
  • 战斗

    戰鬥

    zhàndòuHán Việt chiến đấu

    chiến đấu

    danh từ, động từ
  • 占据

    佔據

    zhànjùHán Việt chiếm cứ

    chiếm giữ; nắm giữ

    động từ
  • 战胜

    戰勝

    zhànshèngHán Việt chiến thắng

    chiến thắng; đánh bại

    động từ
  • 占有

    佔有

    zhànyǒuHán Việt chiếm hữu

    có; sở hữu

    động từ
  • 战争

    戰爭

    zhànzhēngHán Việt chiến tranh

    chiến tranh; xung đột

    danh từ
  • 章

    zhāngHán Việt chương

    chương

    lượng từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 长辈

    長輩

    zhǎngbèiHán Việt trưởng bối

    bậc trên, bề trên, người lớn tuổi

    danh từ
  • 障碍

    障礙

    zhàng’àiHán Việt chướng ngại

    rào cản, chướng ngại

    danh từ, động từ
  • 账单

    賬單

    zhàngdānHán Việt trướng đơn

    hóa đơn

    danh từ
  • 招

    zhāoHán Việt chiêu

    tuyển (người)

    động từ
  • 招待

    zhāodàiHán Việt chiêu đãi

    tiếp đãi; chiêu đãi; phục vụ (khách)

    động từ
  • 招生

    zhāoshēngHán Việt chiêu sinh

    tuyển sinh

    động từ
  • 招手

    zhāoshǒuHán Việt chiêu thủ

    vẫy tay

    động từ
  • 招收

    zhāoshōuHán Việt chiêu thu

    tuyển dụng, tuyển sinh

    động từ
  • 照明

    zhàomíngHán Việt chiếu minh

    thắp sáng

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 折

    zhéHán Việt chiết

    làm gãy, bẻ gãy

    động từ
  • 针

    針

    zhēnHán Việt châm

    cây kim

    danh từ
  • 真相

    zhēnxiàngHán Việt chân tướng

    sự thật về điều gì; chân tướng

    danh từ
  • 珍珠

    zhēnzhūHán Việt trân châu

    ngọc trai

    danh từ
  • 枕头

    枕頭

    zhěntouHán Việt chẩm đầu

    gối

    danh từ
  • 镇

    鎮

    zhènHán Việt trấn

    đè xuống, trấn áp

    động từ, danh từ
  • 阵雨

    陣雨

    zhènyǔHán Việt trận vũ

    mưa rào

    danh từ
  • 睁

    睜

    zhēngHán Việt tranh

    mở (mắt)

    động từ
  • 争吵

    爭吵

    zhēngchǎoHán Việt tranh sảo

    cãi nhau, to tiếng

    động từ
  • 争夺

    爭奪

    zhēngduóHán Việt tranh đoạt

    tranh giành, giành giật

    động từ
  • 争论

    爭論

    zhēnglùnHán Việt tranh luận

    tranh luận, cãi nhau

    động từ
  • 征求

    徵求

    zhēngqiúHán Việt trưng cầu

    trưng cầu, xin (ý kiến)

    động từ
  • 争议

    爭議

    zhēngyìHán Việt tranh nghị

    tranh cãi, tranh luận

    động từ
  • 政策

    zhèngcèHán Việt chính sách

    chính sách

    danh từ
  • 正规

    正規

    zhèngguīHán Việt chính quy

    chính quy

    tính từ
  • 正面

    zhèngmiànHán Việt chính diện

    mặt trước

    danh từ, tính từ
  • 证实

    證實

    zhèngshíHán Việt chứng thực

    xác nhận (điều gì là đúng)

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 正义

    正義

    zhèngyìHán Việt chính nghĩa

    chính nghĩa

    danh từ, tính từ
  • 症状

    症狀

    zhèngzhuàngHán Việt chứng trạng

    triệu chứng (của bệnh)

    danh từ
  • 支

    zhīHán Việt chi

    chống đỡ, ủng hộ

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 枝

    zhīHán Việt chi

    cành cây

    danh từ, lượng từ
  • 支撑

    支撐

    zhīchēngHán Việt chi chống

    chống đỡ, đỡ

    động từ
  • 支出

    zhīchūHán Việt chi xuất

    chi tiêu; chi ra

    động từ, danh từ
  • 脂肪

    zhīfángHán Việt chi phương

    chất béo, mỡ (trong cơ thể, thực vật hoặc thực phẩm)

    danh từ
  • 之所以

    zhīsuǒyǐHán Việt chi sở dĩ

    (sau danh từ N, trước vị ngữ P) sở dĩ N P, lý do N P

    liên từ
  • 值班

    zhíbānHán Việt trị ban

    trực ca, làm ca, trực

    động từ