Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1551–1600 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 移民

    yímínHán Việt di dân

    nhập cư; di dân

    động từ, danh từ
  • 仪器

    儀器

    yíqìHán Việt nghi khí

    dụng cụ; thiết bị

    danh từ
  • 仪式

    儀式

    yíshìHán Việt nghi thức

    nghi lễ; buổi lễ

    danh từ
  • 一向

    yíxiàngHán Việt nhất hướng

    suốt thời gian qua; từ trước đến nay

    phó từ
  • 一系列

    yíxìlièHán Việt nhất hệ liệt

    một loạt

    tính từ
  • 一再

    yízàiHán Việt nhất tái

    nhiều lần; liên tục

    phó từ
  • 一阵

    一陣

    yízhènHán Việt nhất trận

    một đợt, một trận, một hồi

    số từ, lượng từ
  • 遗址

    遺址

    yízhǐHán Việt di chỉ

    di tích, tàn tích

    danh từ
  • 以便

    yǐbiànHán Việt dĩ tiện

    để; để cho

    liên từ
  • 以免

    yǐmiǎnHán Việt dĩ miễn

    để tránh; kẻo

    liên từ
  • 以往

    yǐwǎngHán Việt dĩ vãng

    trước đây; ngày trước

    danh từ
  • 异常

    異常

    yìchángHán Việt dị thường

    khác thường; bất thường

    tính từ, phó từ
  • 益处

    益處

    yìchùHán Việt ích xứ

    lợi ích

    danh từ
  • 一帆风顺

    一帆風順

    yìfān-fēngshùnHán Việt nhất phàm phong thuận

    thuận buồm xuôi gió

    thành ngữ
  • 一口气

    一口氣

    yìkǒuqìHán Việt nhất khẩu khí

    một hơi

    phó từ
  • 议论

    議論

    yìlùnHán Việt nghị luận

    bàn tán, bình luận

    động từ, danh từ
  • 一模一样

    一模一樣

    yìmú-yíyàngHán Việt nhất mô nhất dạng

    giống hệt nhau

    thành ngữ
  • 艺人

    藝人

    yìrénHán Việt nghệ nhân

    nghệ sĩ biểu diễn

    danh từ
  • 一身

    yìshēnHán Việt nhất thân

    khắp người, toàn thân

    danh từ
  • 一时

    一時

    yìshíHán Việt nhất thời

    một thời gian

    danh từ, phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 一同

    yìtóngHán Việt nhất đồng

    cùng nhau

    phó từ
  • 易于

    易於

    yìyúHán Việt dị ư

    dễ, rất có khả năng

    động từ
  • 抑制

    yìzhìHán Việt ức chế

    kiềm chế, ức chế

    động từ
  • 因

    yīnHán Việt nhân

    nguyên nhân

    giới từ, liên từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 音节

    音節

    yīnjiéHán Việt âm tiết

    âm tiết

    danh từ
  • 银

    銀

    yínHán Việt ngân

    bạc

    danh từ
  • 银牌

    銀牌

    yínpáiHán Việt ngân bài

    huy chương bạc

    danh từ
  • 引

    yǐnHán Việt dẫn

    giương, kéo (ví dụ: cung)

    động từ
  • 隐藏

    隱藏

    yǐncángHán Việt ẩn tàng

    giấu, che giấu, ẩn giấu

    động từ
  • 引导

    引導

    yǐndǎoHán Việt dẫn đạo

    hướng dẫn, dẫn dắt

    động từ
  • 引发

    引發

    yǐnfāHán Việt dẫn phát

    dẫn đến, gây ra, châm ngòi

    động từ
  • 引入

    yǐnrùHán Việt dẫn nhập

    kéo vào, đưa vào

    động từ
  • 隐私

    隱私

    yǐnsīHán Việt ẩn tư

    chuyện riêng tư, bí mật cá nhân

    danh từ
  • 饮用水

    飲用水

    yǐnyòngshuǐHán Việt ẩm dụng thuỷ

    nước uống

    danh từ
  • 印

    yìnHán Việt ấn

    in

    danh từ, động từ
  • 婴儿

    嬰兒

    yīng’érHán Việt anh nhi

    trẻ sơ sinh, em bé

    danh từ
  • 英雄

    yīngxióngHán Việt anh hùng

    anh hùng

    danh từ
  • 影子

    yǐngziHán Việt ảnh tử

    cái bóng

    danh từ
  • 拥挤

    擁擠

    yōngjǐHán Việt ủng tễ

    chen chúc, đông đúc

    động từ, tính từ
  • 涌现

    湧現

    yǒngxiànHán Việt dũng hiện

    xuất hiện hàng loạt; nổi lên ồ ạt

    động từ
  • 勇于

    勇於

    yǒngyúHán Việt dũng ư

    dám

    động từ
  • 用餐

    yòngcānHán Việt dụng xan

    dùng bữa, ăn cơm

    động từ
  • 用处

    用處

    yòngchùHán Việt dụng xứ

    công dụng; tác dụng

    danh từ
  • 用功

    yònggōngHán Việt dụng công

    chăm chỉ học tập

    động từ, tính từ
  • 用人

    yòngrénHán Việt dụng nhân

    thuê người; dùng người

    động từ
  • 用心

    yòngxīnHán Việt dụng tâm

    dụng ý, ý đồ

    tính từ
  • 优化

    優化

    yōuhuàHán Việt ưu hoá

    tối ưu hóa; cải thiện

    động từ
  • 优先

    優先

    yōuxiānHán Việt ưu tiên

    ưu tiên

    động từ
  • 优异

    優異

    yōuyìHán Việt ưu dị

    xuất sắc; ưu tú

    tính từ
  • 由来

    由來

    yóuláiHán Việt do lai

    nguồn gốc, xuất xứ

    danh từ