Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1501–1550 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 淹

    yānHán Việt yêm

    ngập, làm ngập

    động từ
  • 淹没

    淹沒

    yānmòHán Việt yêm một

    nhấn chìm, nhấn chìm ngập

    động từ
  • 严

    嚴

    yánHán Việt nghiêm

    kín; chặt

    tính từ
  • 沿海

    yánhǎiHán Việt duyên hải

    ven biển

    danh từ
  • 严寒

    嚴寒

    yánhánHán Việt nghiêm hàn

    giá rét; rét buốt

    tính từ
  • 严禁

    嚴禁

    yánjìnHán Việt nghiêm cấm

    nghiêm cấm

    động từ
  • 严厉

    嚴厲

    yánlìHán Việt nghiêm lệ

    nghiêm khắc; nghiêm trọng

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 延期

    yánqīHán Việt diên kỳ

    hoãn; dời lại

    động từ
  • 炎热

    炎熱

    yánrèHán Việt viêm nhiệt

    nóng bức, oi bức

    tính từ
  • 延伸

    yánshēnHán Việt diên thân

    mở rộng ra; kéo dài

    động từ
  • 研讨

    研討

    yántǎoHán Việt nghiên thảo

    thảo luận, hội thảo

    động từ
  • 延续

    延續

    yánxùHán Việt diên tục

    tiếp tục; kéo dài

    động từ
  • 言语

    言語

    yányǔHán Việt ngôn ngữ

    lời nói

    danh từ
  • 炎症

    yánzhèngHán Việt viêm chứng

    viêm, chứng viêm

    danh từ
  • 眼光

    yǎnguāngHán Việt nhãn quang

    ánh mắt, cái nhìn

    danh từ
  • 眼看

    yǎnkànHán Việt nhãn khán

    trơ mắt nhìn, sắp sửa

    phó từ, động từ
  • 演奏

    yǎnzòuHán Việt diễn tấu

    biểu diễn nhạc cụ, trình tấu

    động từ
  • 宴会

    宴會

    yànhuìHán Việt yến hội

    yến tiệc, tiệc chiêu đãi

    danh từ
  • 验证

    驗證

    yànzhèngHán Việt nghiệm chứng

    kiểm chứng, xác minh

    động từ
  • 仰

    yǎngHán Việt ngưỡng

    ngẩng lên; ngửa mặt

    động từ
  • 痒

    yǎngHán Việt dưỡng

    ngứa

    tính từ
  • 养老

    養老

    yǎnglǎoHán Việt dưỡng lão

    phụng dưỡng người già, dưỡng già

    động từ
  • 养老院

    養老院

    yǎnglǎoyuànHán Việt dưỡng lão viện

    viện dưỡng lão

    danh từ
  • 氧气

    氧氣

    yǎngqìHán Việt dưỡng khí

    oxy

    danh từ
  • 样

    樣

    yàngHán Việt dạng

    kiểu; dáng vẻ; cách

    lượng từ
  • 遥远

    遙遠

    yáoyuǎnHán Việt dao viễn

    xa xôi, xa xăm

    tính từ
  • 要点

    要點

    yàodiǎnHán Việt yếu điểm

    điểm chính, ý chính

    danh từ
  • 要么

    要麼

    yàomeHán Việt yếu ma

    hoặc là

    liên từ
  • 要素

    yàosùHán Việt yếu tố

    yếu tố thiết yếu

    danh từ
  • 野

    yěHán Việt dã

    cánh đồng; đồng nội

    tính từ
  • 也好

    yěhǎoHán Việt dã hảo

    cũng được, vậy cũng tốt

    trợ từ
  • 野生

    yěshēngHán Việt dã sinh

    hoang dã, mọc hoang

    tính từ
  • 野外

    yěwàiHán Việt dã ngoại

    ngoài trời, vùng hoang dã

    danh từ
  • 业

    業

    yèHán Việt nghiệp

    ngành nghề

    hậu tố
  • 液体

    液體

    yètǐHán Việt dịch thể

    chất lỏng

    danh từ
  • 依旧

    依舊

    yījiùHán Việt y cựu

    vẫn như trước; vẫn

    động từ, phó từ
  • 依赖

    依賴

    yīlàiHán Việt y lại

    phụ thuộc vào; lệ thuộc

    động từ
  • 一流

    yīliúHán Việt nhất lưu

    hàng đầu, loại một

    tính từ
  • 衣食住行

    yī-shí-zhù-xíngHán Việt y thực trú hành

    ăn, mặc, ở, đi lại; nhu cầu thiết yếu của con người

    thành ngữ
  • 医药

    醫藥

    yīyàoHán Việt y dược

    y tế và thuốc men

    danh từ
  • 一一

    yīyīHán Việt nhất nhất

    từng cái một; lần lượt

    phó từ
  • 姨

    yíHán Việt di

    dì (chị hoặc em gái của mẹ)

    danh từ
  • 一辈子

    一輩子

    yíbèiziHán Việt nhất bối tử

    cả đời

    danh từ
  • 遗产

    遺產

    yíchǎnHán Việt di sản

    di sản

    danh từ
  • 遗传

    遺傳

    yíchuánHán Việt di truyền

    di truyền

    động từ
  • 一带

    一帶

    yídàiHán Việt nhất đới

    vùng; khu vực

    danh từ
  • 一道

    yídàoHán Việt nhất đạo

    cùng nhau

  • 一贯

    一貫

    yíguànHán Việt nhất quán

    nhất quán

    tính từ
  • 疑惑

    yíhuòHán Việt nghi hoặc

    nghi ngờ, hoài nghi

    động từ, danh từ
  • 一律

    yílǜHán Việt nhất luật

    như nhau; đồng loạt

    phó từ