Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1401–1450 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
物体
物體
wùtǐHán Việt vật thể
vật thể; vật; chất
danh từ吸取
xīqǔHán Việt hấp thủ
tiếp thu, rút ra (bài học, kinh nghiệm)
động từ媳妇
媳婦
xífuHán Việt tức phụ
con dâu
danh từ习俗
習俗
xísúHán Việt tập tục
phong tục, tập tục
danh từ喜剧
喜劇
xǐjùHán Việt hỷ kịch
hài kịch
danh từ喜事
xǐshìHán Việt hỷ sự
việc vui; đám cưới
danh từ洗漱
xǐshùHán Việt tẩy súc
rửa mặt và súc miệng, vệ sinh cá nhân
động từ细胞
細胞
xìbāoHán Việt tế bào
tế bào (sinh học)
danh từ细菌
細菌
xìjūnHán Việt tế khuẩn
vi khuẩn
danh từ系列
xìlièHán Việt hệ liệt
chuỗi; loạt
danh từ戏曲
戲曲
xìqǔHán Việt hí khúc
hí khúc, kinh kịch Trung Quốc
danh từ细致
細緻
xìzhìHán Việt tế trí
tỉ mỉ, tinh tế
tính từ吓
嚇
xiàHán Việt hách
làm sợ, dọa
động từ下功夫
下工夫
xià gōngfuHán Việt hạ công phu
bỏ thời gian và công sức
thành ngữ下单
下單
xiàdānHán Việt hạ đơn
đặt hàng
động từ夏令营
夏令營
xiàlìngyíngHán Việt hạ lệnh doanh
trại hè
danh từ下线
下線
xiàxiànHán Việt hạ tuyến
ngoại tuyến; thoát mạng
động từ下旬
xiàxúnHán Việt hạ tuần
mười ngày cuối tháng, hạ tuần
danh từ鲜明
鮮明
xiānmíngHán Việt tiên minh
(màu sắc) tươi sáng; rõ ràng
tính từ先前
xiānqiánHán Việt tiên tiền
trước đây, trước kia
danh từ鲜艳
鮮艷
xiānyànHán Việt tiên diễm
màu sắc rực rỡ; tươi tắn
tính từ嫌
xiánHán Việt hiềm
chê, ghét
động từ显
顯
xiǎnHán Việt hiển
làm lộ ra, thể hiện
tính từ, động từ险
險
xiǎnHán Việt hiểm
nguy hiểm
tính từ, phó từ显著
顯著
xiǎnzhùHán Việt hiển trứ
nổi bật, rõ rệt
tính từ限
xiànHán Việt hạn
hạn chế, giới hạn
động từ线
線
xiànHán Việt tuyến
sợi chỉ, sợi dây
danh từ, lượng từ现存
現存
xiàncúnHán Việt hiện tồn
còn tồn tại, hiện còn
động từ限度
xiàndùHán Việt hạn độ
giới hạn, mức độ tối đa
danh từ现货
現貨
xiànhuòHán Việt hiện hoá
hàng có sẵn (giao ngay sau khi mua)
danh từ陷入
xiànrùHán Việt hãm nhập
rơi vào, chìm vào
động từ线索
線索
xiànsuǒHán Việt tuyến sách
manh mối, dấu vết
danh từ限于
限於
xiànyúHán Việt hạn ư
bị giới hạn ở, chỉ giới hạn trong
động từ相差
xiāngchàHán Việt tương sai
khác nhau, chênh lệch
động từ香肠
香腸
xiāngchángHán Việt hương tràng
xúc xích; lạp xưởng
danh từ相传
相傳
xiāngchuánHán Việt tương truyền
truyền lại; tương truyền
động từ相等
xiāngděngHán Việt tương đẳng
bằng nhau
động từ相连
相連
xiāngliánHán Việt tương liên
nối liền, liên kết
động từ香水
xiāngshuǐHán Việt hương thuỷ
nước hoa
danh từ相应
相應
xiāngyìngHán Việt tương ứng
tương ứng
động từ项链
項鏈
xiàngliànHán Việt hạng liên
dây chuyền
danh từ象棋
xiàngqíHán Việt tượng kỳ
cờ tướng
danh từ相声
相聲
xiàngshengHán Việt tướng thanh
tướng thanh (hình thức đối thoại hài)
danh từ向往
嚮往
xiàngwǎngHán Việt hướng vãng
khao khát, mong ước
động từ消除
xiāochúHán Việt tiêu trừ
loại bỏ; xóa bỏ
động từ消毒
xiāodúHán Việt tiêu độc
khử trùng; tiệt trùng
động từ消防
xiāofángHán Việt tiêu phòng
phòng cháy chữa cháy
động từ消耗
xiāohàoHán Việt tiêu hao
tiêu hao; dùng hết
động từ消灭
消滅
xiāomièHán Việt tiêu diệt
tiêu diệt, chấm dứt
động từ小麦
小麥
xiǎomàiHán Việt tiểu mạch
lúa mì
danh từ