Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1301–1350 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 听觉

    聽覺

    tīngjuéHán Việt thính giác

    thính giác

    danh từ
  • 听取

    聽取

    tīngqǔHán Việt thính thủ

    lắng nghe (tin tức, ý kiến); nghe báo cáo

    động từ
  • 通道

    tōngdàoHán Việt thông đạo

    kênh (truyền thông), lối đi

    danh từ
  • 通风

    通風

    tōngfēngHán Việt thông phong

    thông gió

    động từ
  • 通话

    通話

    tōnghuàHán Việt thông thoại

    trò chuyện

  • 通信

    tōngxìnHán Việt thông tín

    liên lạc, trao đổi thư từ

    động từ
  • 通讯

    通訊

    tōngxùnHán Việt thông tấn

    thông tin liên lạc, viễn thông

    danh từ
  • 通用

    tōngyòngHán Việt thông dụng

    dùng chung, dùng được ở mọi nơi mọi lúc (thẻ, vé, v.v.)

    động từ
  • 铜

    銅

    tóngHán Việt đồng

    đồng (hóa học)

    danh từ
  • 同伴

    tóngbànHán Việt đồng bạn

    bạn đồng hành; đồng đội; bạn bè

    danh từ
  • 同行

    tónghángHán Việt đồng hàng

    đồng nghiệp

    động từ, danh từ
  • 童话

    童話

    tónghuàHán Việt đồng thoại

    truyện cổ tích

    danh từ
  • 同类

    同類

    tónglèiHán Việt đồng loại

    cùng loại, tương tự

    tính từ, danh từ
  • 铜牌

    銅牌

    tóngpáiHán Việt đồng bài

    huy chương đồng

    danh từ
  • 痛快

    tòngkuàiHán Việt thống khoái

    sảng khoái, vui sướng

    tính từ
  • 偷

    tōuHán Việt thâu

    ăn trộm, trộm

    động từ, phó từ
  • 偷偷

    tōutōuHán Việt thâu thâu

    lén lút, âm thầm

    phó từ
  • 头脑

    頭腦

    tóunǎoHán Việt đầu não

    đầu óc, trí tuệ

    danh từ
  • 投票

    tóupiàoHán Việt đầu phiếu

    bỏ phiếu, bầu cử

    động từ
  • 投诉

    投訴

    tóusùHán Việt đầu tố

    khiếu nại, phản ánh (nhất là của khách hàng)

    động từ
  • 投资

    投資

    tóuzīHán Việt đầu tư

    sự đầu tư

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 透

    tòuHán Việt thấu

    thấm qua, xuyên qua

    động từ, tính từ
  • 透过

    透過

    tòuguòHán Việt thấu quá

    xuyên qua, thông qua

    động từ
  • 透露

    tòulùHán Việt thấu lộ

    tiết lộ, để lộ

    động từ
  • 透明

    tòumíngHán Việt thấu minh

    trong suốt

    tính từ
  • 突发

    突發

    tūfāHán Việt đột phát

    xảy ra đột ngột, bộc phát

    động từ
  • 突破

    tūpòHán Việt đột phá

    đột phá, phá vỡ

    động từ
  • 图案

    圖案

    tú’ànHán Việt đồ án

    họa tiết; hoa văn; mẫu thiết kế

    danh từ
  • 图表

    圖表

    túbiǎoHán Việt đồ biểu

    biểu đồ

    danh từ
  • 徒弟

    túdìHán Việt đồ đệ

    đồ đệ, học trò (học nghề)

    danh từ
  • 途径

    途徑

    tújìngHán Việt đồ kính

    cách, phương thức; con đường, kênh

    danh từ
  • 图像

    圖像

    túxiàngHán Việt đồ tượng

    hình ảnh; đồ họa

    danh từ
  • 吐

    tǔHán Việt thổ

    nhổ

    động từ
  • 土壤

    tǔrǎngHán Việt thổ nhưỡng

    đất trồng; thổ nhưỡng

    danh từ
  • 吐

    tùHán Việt thổ

    nôn, ói

    động từ
  • 团结

    團結

    tuánjiéHán Việt đoàn kết

    đoàn kết

    động từ, tính từ
  • 团体

    團體

    tuántǐHán Việt đoàn thể

    nhóm; đoàn thể; tổ chức

    danh từ
  • 团圆

    團圓

    tuányuánHán Việt đoàn viên

    đoàn viên; sum họp

    động từ
  • 推测

    推測

    tuīcèHán Việt suy trắc

    phỏng đoán, suy đoán

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 推销

    推銷

    tuīxiāoHán Việt suy tiêu

    tiếp thị, chào bán

    động từ
  • 推行

    tuīxíngHán Việt suy hành

    thực thi; triển khai; áp dụng

    động từ
  • 退税

    退稅

    tuìshuìHán Việt thoái thuế

    hoàn thuế

    động từ
  • 吞

    tūnHán Việt thôn

    nuốt

    động từ
  • 拖

    tuōHán Việt tha

    kéo lê, lôi

    động từ
  • 拖延

    tuōyánHán Việt tha diên

    trì hoãn, kéo dài

    động từ
  • 托运

    托運

    tuōyùnHán Việt thác vận

    gửi vận chuyển (hàng hóa), ký gửi

    động từ
  • 挖

    wāHán Việt oạt

    đào

    động từ
  • 哇

    wāHán Việt oa

    Ôi!, Chà!, Ồ!

    từ tượng thanh
  • 娃娃

    wáwaHán Việt oa oa

    em bé

    danh từ
  • 歪

    wāiHán Việt oai

    nghiêng, lệch, vẹo

    tính từ