Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1351–1400 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 外表

    wàibiǎoHán Việt ngoại biểu

    bên ngoài; bề ngoài

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 外交

    wàijiāoHán Việt ngoại giao

    ngoại giao

    danh từ
  • 外界

    wàijièHán Việt ngoại giới

    thế giới bên ngoài

    danh từ
  • 外科

    wàikēHán Việt ngoại khoa

    ngoại khoa; khoa phẫu thuật

    danh từ
  • 外来

    外來

    wàiláiHán Việt ngoại lai

    từ bên ngoài; ngoại lai

    tính từ
  • 外甥

    wàishengHán Việt ngoại sanh

    cháu trai (con của chị/em gái)

    danh từ
  • 弯曲

    彎曲

    wānqūHán Việt loan khúc

    uốn cong, cong queo

    tính từ
  • 顽强

    頑強

    wánqiángHán Việt ngoan cường

    ngoan cường, kiên cường

    tính từ
  • 万物

    萬物

    wànwùHán Việt vạn vật

    vạn vật, muôn loài

    danh từ
  • 王子

    wángzǐHán Việt vương tử

    hoàng tử

    danh từ
  • 网

    網

    wǎngHán Việt võng

    lưới

    danh từ, động từ
  • 往后

    往後

    wǎnghòuHán Việt vãng hậu

    từ nay về sau

    danh từ
  • 往来

    往來

    wǎngláiHán Việt vãng lai

    qua lại

    động từ
  • 往年

    wǎngniánHán Việt vãng niên

    những năm trước; các năm trước

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 望

    wàngHán Việt vọng

    hy vọng, mong

    động từ
  • 危机

    危機

    wēijīHán Việt nguy cơ

    khủng hoảng

    danh từ
  • 微小

    wēixiǎoHán Việt vi tiểu

    nhỏ bé, rất nhỏ

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 违规

    違規

    wéiguīHán Việt vi quy

    vi phạm quy định

    động từ
  • 维护

    維護

    wéihùHán Việt duy hộ

    bảo vệ; giữ gìn

    động từ
  • 为难

    為難

    wéinánHán Việt vi nan

    thấy khó xử, lúng túng

    tính từ, động từ
  • 围棋

    圍棋

    wéiqíHán Việt vi kỳ

    cờ vây

    danh từ
  • 为期

    為期

    wéiqīHán Việt vi kỳ

    kéo dài (trong thời gian nhất định), trong thời hạn

    động từ
  • 维生素

    維生素

    wéishēngsùHán Việt duy sinh tố

    vitamin

    danh từ
  • 为止

    為止

    wéizhǐHán Việt vi chỉ

    cho đến, đến khi

    động từ
  • 委屈

    wěiquHán Việt uỷ khuất

    cảm thấy oan ức; ấm ức

    tính từ, động từ
  • 委托

    委託

    wěituōHán Việt uỷ thác

    ủy thác; giao phó

    động từ
  • 未

    wèiHán Việt vị

    chưa

    phó từ
  • 未必

    wèibìHán Việt vị tất

    chưa chắc

    phó từ
  • 未成年人

    wèichéngniánrénHán Việt vị thành niên nhân

    người chưa thành niên (dưới 18 tuổi)

    danh từ
  • 为此

    為此

    wèicǐHán Việt vì thử

    vì thế, vì vậy

    liên từ
  • 为何

    為何

    wèihéHán Việt vì hà

    vì sao, tại sao

    phó từ
  • 味觉

    味覺

    wèijuéHán Việt vị giác

    vị giác

    danh từ
  • 胃口

    wèikǒuHán Việt vị khẩu

    khẩu vị, cảm giác thèm ăn

    danh từ
  • 温和

    溫和

    wēnhéHán Việt ôn hoà

    ôn hòa, dịu nhẹ

    tính từ
  • 温柔

    溫柔

    wēnróuHán Việt ôn nhu

    dịu dàng, nhẹ nhàng, ngọt ngào (thường dùng để miêu tả con gái hoặc phụ nữ)

    tính từ
  • 文档

    文檔

    wéndàngHán Việt văn đáng

    tệp (máy tính); tài liệu

    danh từ
  • 文具

    wénjùHán Việt văn cụ

    văn phòng phẩm

    danh từ
  • 文科

    wénkēHán Việt văn khoa

    khoa học xã hội và nhân văn

    danh từ
  • 文明

    wénmíngHán Việt văn minh

    văn minh

    danh từ, tính từ
  • 闻名

    聞名

    wénmíngHán Việt văn danh

    nổi tiếng

    động từ
  • 文物

    wénwùHán Việt văn vật

    di vật văn hóa, cổ vật

    danh từ
  • 文献

    文獻

    wénxiànHán Việt văn hiến

    văn liệu, tài liệu

    danh từ
  • 文艺

    文藝

    wényìHán Việt văn nghệ

    văn nghệ

    danh từ
  • 乌龟

    烏龜

    wūguīHán Việt ô quy

    rùa

    danh từ
  • 污水

    wūshuǐHán Việt ô thuỷ

    nước thải

    danh từ
  • 无所谓

    無所謂

    wúsuǒwèiHán Việt vô sở vị

    không quan trọng, sao cũng được

    động từ
  • 无疑

    無疑

    wúyíHán Việt vô nghi

    chắc chắn, không còn nghi ngờ gì

    động từ
  • 武器

    wǔqìHán Việt võ khí

    vũ khí

    danh từ
  • 误

    誤

    wùHán Việt ngộ

    lỡ; bỏ lỡ

    động từ
  • 误解

    誤解

    wùjiěHán Việt ngộ giải

    hiểu lầm

    động từ, danh từ