Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1451–1500 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
小气
小氣
xiǎoqiHán Việt tiểu khí
keo kiệt
tính từ小偷儿
小偷兒
xiǎotōurHán Việt tiểu thâu
kẻ trộm
danh từ笑容
xiàoróngHán Việt tiếu dung
nụ cười
danh từ效应
效應
xiàoyìngHán Việt hiệu ứng
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
danh từ歇
xiēHán Việt hiết
nghỉ ngơi
động từ携带
攜帶
xiédàiHán Việt huề đới
mang theo (bên người)
động từ协会
協會
xiéhuìHán Việt hiệp hội
hiệp hội
danh từ协调
協調
xiétiáoHán Việt hiệp điều
điều phối, phối hợp
tính từ, động từ协助
協助
xiézhùHán Việt hiệp trợ
hỗ trợ, giúp đỡ
động từ心爱
心愛
xīn’àiHán Việt tâm ái
yêu quý, thân yêu
tính từ心底
xīndǐHán Việt tâm để
đáy lòng
danh từ新款
xīnkuǎnHán Việt tân khoản
mẫu mới, kiểu mới
danh từ心灵
心靈
xīnlíngHán Việt tâm linh
tâm hồn; thông minh, lanh lợi
danh từ新媒体
新媒體
xīnméitǐHán Việt tân môi thể
truyền thông mới
danh từ心目
xīnmùHán Việt tâm mục
trong tâm trí
danh từ新能源
xīnnéngyuánHán Việt tân năng nguyên
năng lượng mới
danh từ薪水
xīnshuiHán Việt tân thuỷ
tiền lương
danh từ心疼
xīnténgHán Việt tâm đông
đau lòng, xót xa; thương yêu hết mực
động từ新兴
新興
xīnxīngHán Việt tân hưng
(thị trường, ngành nghề, bệnh truyền nhiễm, v.v.) mới nổi
tính từ新颖
新穎
xīnyǐngHán Việt tân dĩnh
nghĩa đen: chồi mới; mới lạ, độc đáo
tính từ心愿
心願
xīnyuànHán Việt tâm nguyện
tâm nguyện, nguyện vọng
danh từ心脏
心臟
xīnzàngHán Việt tâm tạng
tim
danh từ信赖
信賴
xìnlàiHán Việt tín lại
tin cậy, tín nhiệm
động từ信念
xìnniànHán Việt tín niệm
niềm tin, tín niệm
danh từ兴起
興起
xīngqǐHán Việt hưng khởi
nổi lên, trỗi dậy
động từ型号
型號
xínghàoHán Việt hình hiệu
mẫu mã, kiểu (phiên bản cụ thể của sản phẩm)
danh từ形态
形態
xíngtàiHán Việt hình thái
hình thái, dạng
danh từ性价比
性價比
xìngjiàbǐHán Việt tính giá tỷ
tỷ lệ giá trị trên giá; hiệu năng so với giá
danh từ性能
xìngnéngHán Việt tính năng
tính năng; hiệu suất; hoạt động
danh từ胸
xiōngHán Việt hung
ngực
danh từ修订
修訂
xiūdìngHán Việt tu đính
sửa đổi, hiệu đính
động từ修复
修復
xiūfùHán Việt tu phục
phục hồi; trùng tu
động từ袖子
xiùziHán Việt tụ tử
tay áo
danh từ许可
許可
xǔkěHán Việt hứa khả
cho phép
động từ叙述
敘述
xùshùHán Việt tự thuật
thuật lại (câu chuyện hoặc thông tin)
động từCó trong 1 bài đọc
旋转
旋轉
xuánzhuǎnHán Việt hoàn chuyển
xoay; quay
động từ选拔
選拔
xuǎnbáHán Việt tuyển bạt
tuyển chọn, chọn lọc người giỏi nhất
động từ选修
選修
xuǎnxiūHán Việt tuyển tu
học môn tự chọn
động từ学会
學會
xuéhuìHán Việt học hội
hội học thuật; viện; hiệp hội (học thuật)
danh từ学位
學位
xuéwèiHán Việt học vị
học vị
danh từ学问
學問
学员
學員
xuéyuánHán Việt học viên
học viên
danh từ血管
xuèguǎnHán Việt huyết quản
mạch máu
danh từ血型
xuèxíngHán Việt huyết hình
nhóm máu
danh từ血压
血壓
xuèyāHán Việt huyết áp
huyết áp
danh từ血液
xuèyèHán Việt huyết dịch
máu, huyết dịch
danh từ循环
循環
xúnhuánHán Việt tuần hoàn
tuần hoàn
động từ寻求
尋求
xúnqiúHán Việt tầm cầu
tìm kiếm; mưu cầu
động từ压缩
壓縮
yāsuōHán Việt áp súc
nén; sự nén
động từ亚军
亞軍
yàjūnHán Việt á quân
á quân; hạng nhì (trong cuộc thi đấu thể thao)
danh từ