Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1251–1300 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 岁月

    歲月

    suìyuèHán Việt tuế nguyệt

    năm tháng

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 损坏

    損壞

    sǔnhuàiHán Việt tổn hoại

    làm hỏng; làm hư hại

    động từ
  • 损伤

    損傷

    sǔnshāngHán Việt tổn thương

    làm tổn thương; gây hại

    động từ
  • 所

    suǒHán Việt sở

    thực ra; quả thật

    trợ từ
  • 踏实

    踏實

    tāshiHán Việt đạp thực

    vững chắc, yên tâm

    tính từ
  • 塔

    tǎHán Việt tháp

    tháp; chùa tháp

    danh từ
  • 台风

    臺風

    táifēngHán Việt đài phong

    phong thái trên sân khấu, tác phong tự tin

    danh từ
  • 台球

    táiqiúHán Việt đài cầu

    bi-a

    danh từ
  • 太空

    tàikōngHán Việt thái không

    không gian vũ trụ

    danh từ
  • 太阳能

    太陽能

    tàiyángnéngHán Việt thái dương năng

    năng lượng mặt trời

    danh từ
  • 谈论

    談論

    tánlùnHán Việt đàm luận

    thảo luận, bàn luận; nói về

    động từ
  • 谈判

    談判

    tánpànHán Việt đàm phán

    đàm phán

    động từ
  • 弹性

    彈性

    tánxìngHán Việt đàn tính

    tính linh hoạt, tính đàn hồi

    danh từ
  • 探索

    tànsuǒHán Việt thám sách

    khám phá; thăm dò

    động từ
  • 探讨

    探討

    tàntǎoHán Việt thám thảo

    nghiên cứu, thảo luận

    động từ
  • 汤圆

    湯圓

    tāngyuánHán Việt thang viên

    bánh trôi nước; viên bột nếp luộc hoặc chiên, thường ăn vào Tết Nguyên Tiêu

    danh từ
  • 糖果

    tángguǒHán Việt đường quả

    kẹo

    danh từ
  • 烫

    燙

    tàngHán Việt năng

    bỏng, làm bỏng

    động từ, tính từ
  • 掏

    tāoHán Việt đào

    móc ra (từ túi)

    động từ
  • 逃

    táoHán Việt đào

    trốn, chạy trốn

    động từ
  • 逃跑

    táopǎoHán Việt đào bào

    bỏ chạy, chạy trốn

    động từ
  • 淘气

    淘氣

    táoqìHán Việt đào khí

    nghịch ngợm, tinh nghịch

    tính từ
  • 淘汰

    táotàiHán Việt đào thải

    đào thải, loại bỏ

    động từ
  • 套餐

    tàocānHán Việt sáo xan

    suất ăn; combo

    danh từ
  • 特

    tèHán Việt đặc

    rất

    phó từ
  • 特长

    特長

    tèchángHán Việt đặc trường

    sở trường

    danh từ
  • 特地

    tèdìHán Việt đặc địa

    đặc biệt, riêng

    phó từ
  • 特定

    tèdìngHán Việt đặc định

    đặc biệt; cụ thể; được chỉ định

    tính từ
  • 特性

    tèxìngHán Việt đặc tính

    đặc tính, tính chất

    danh từ
  • 特意

    tèyìHán Việt đặc ý

    cố ý, đặc biệt

    phó từ
  • 题材

    題材

    tícáiHán Việt đề tài

    đề tài, chất liệu

    danh từ
  • 提取

    tíqǔHán Việt đề thủ

    rút (tiền)

    động từ
  • 提示

    tíshìHán Việt đề thị

    chỉ ra, gợi ý

    động từ
  • 体操

    體操

    tǐcāoHán Việt thể thao

    thể dục dụng cụ

    danh từ
  • 体积

    體積

    tǐjīHán Việt thể tích

    thể tích

    danh từ
  • 体系

    體系

    tǐxìHán Việt thể hệ

    hệ thống

    danh từ
  • 添

    tiānHán Việt thiêm

    thêm; tăng thêm; bổ sung

    động từ
  • 天才

    tiāncáiHán Việt thiên tài

    thiên tài; tài năng

    danh từ
  • 添加

    tiānjiāHán Việt thiêm gia

    thêm vào, bổ sung

    động từ
  • 天然

    tiānránHán Việt thiên nhiên

    tự nhiên; thiên nhiên

    tính từ
  • 天然气

    天然氣

    tiānránqìHán Việt thiên nhiên khí

    khí thiên nhiên

    danh từ
  • 天文

    tiānwénHán Việt thiên văn

    thiên văn; thiên văn học

    danh từ
  • 天下

    tiānxiàHán Việt thiên hạ

    thiên hạ; dưới gầm trời

    danh từ
  • 天真

    tiānzhēnHán Việt thiên chân

    ngây thơ

    tính từ
  • 田

    tiánHán Việt điền

    ruộng

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 田径

    田徑

    tiánjìngHán Việt điền kính

    điền kinh

    danh từ
  • 调节

    調節

    tiáojiéHán Việt điều tiết

    điều chỉnh, điều tiết

    động từ
  • 跳水

    tiàoshuǐHán Việt khiêu thuỷ

    nhảy cầu, lặn (xuống nước)

    động từ
  • 贴近

    貼近

    tiējìnHán Việt thiếp cận

    áp sát, gần gũi

    động từ, tính từ
  • 听话

    聽話

    tīnghuàHán Việt thính thoại

    nghe lời; ngoan ngoãn

    tính từ