Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1151–1200 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 上述

    shàngshùHán Việt thượng thuật

    nêu trên; đã nói ở trên

    tính từ
  • 上台

    shàngtáiHán Việt thượng đài

    lên nắm quyền (trong chính trị); lên sân khấu

    động từ
  • 上旬

    shàngxúnHán Việt thượng tuần

    thượng tuần; mười ngày đầu tháng

    danh từ
  • 少儿

    少兒

    shào’érHán Việt thiếu nhi

    trẻ em

    danh từ
  • 舌头

    舌頭

    shétouHán Việt thiệt đầu

    lưỡi

    danh từ
  • 社

    shèHán Việt xã

    hội, tổ chức, cơ quan

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 射

    shèHán Việt xạ

    bắn

    động từ
  • 涉及

    shèjíHán Việt thiệp cập

    liên quan đến; đề cập đến; dính líu tới

    động từ
  • 射击

    射擊

    shèjīHán Việt xạ kích

    bắn; xạ kích (súng)

    động từ
  • 摄像

    攝像

    shèxiàngHán Việt nhiếp tượng

    quay video

    động từ
  • 设想

    設想

    shèxiǎngHán Việt thiết tưởng

    tưởng tượng, hình dung

    động từ
  • 摄像头

    攝像頭

    shèxiàngtóuHán Việt nhiếp tượng đầu

    webcam, camera

    danh từ
  • 身心

    shēnxīnHán Việt thân tâm

    thể xác và tinh thần

    danh từ
  • 深夜

    shēnyèHán Việt thâm dạ

    đêm khuya

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 神

    shénHán Việt thần

    thần; thần linh

    danh từ, tính từ
  • 神经

    神經

    shénjīngHán Việt thần kinh

    thần kinh

    danh từ
  • 神奇

    shénqíHán Việt thần kỳ

    thần kỳ, kỳ diệu

    tính từ
  • 审美

    審美

    shěnměiHán Việt thẩm mỹ

    thẩm mỹ

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 升

    shēngHán Việt thăng

    lên, thăng lên

    lượng từ
  • 生成

    shēngchéngHán Việt sinh thành

    tạo ra; sinh ra; hình thành; được hình thành

    động từ
  • 声调

    聲調

    shēngdiàoHán Việt thanh điệu

    thanh điệu

    danh từ
  • 生命力

    shēngmìnglìHán Việt sinh mệnh lực

    sức sống

    danh từ
  • 生态

    生態

    shēngtàiHán Việt sinh thái

    sinh thái

    danh từ
  • 升学

    升學

    shēngxuéHán Việt thăng học

    lên lớp, học lên cấp cao hơn

    động từ
  • 剩余

    剩餘

    shèngyúHán Việt thặng dư

    phần còn lại, số dư

    động từ
  • 诗词

    詩詞

    shīcíHán Việt thi từ

    thi từ; thơ từ

    danh từ
  • 湿度

    濕度

    shīdùHán Việt thấp độ

    độ ẩm

    danh từ
  • 师父

    師父

    shīfuHán Việt sư phụ

    sư phụ, thầy

    danh từ
  • 诗歌

    詩歌

    shīgēHán Việt thi ca

    thơ ca; bài thơ

    danh từ
  • 狮子

    獅子

    shīziHán Việt sư tử

    sư tử

    danh từ
  • 识

    識

    shíHán Việt thức

    biết, nhận biết

    động từ
  • 拾

    shíHán Việt thập

    nhặt, nhặt lên

    động từ
  • 识别

    識別

    shíbiéHán Việt thức biệt

    phân biệt; nhận ra; nhận dạng; nhận diện

    động từ
  • 时光

    時光

    shíguāngHán Việt thời quang

    thời gian

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 实话

    實話

    shíhuàHán Việt thực thoại

    lời nói thật, sự thật

    danh từ
  • 实惠

    實惠

    shíhuìHán Việt thực huệ

    lợi ích thiết thực

    danh từ, tính từ
  • 时机

    時機

    shíjīHán Việt thời cơ

    cơ hội; thời cơ

    danh từ
  • 时尚

    時尚

    shíshàngHán Việt thời thượng

    thời trang, mốt

    danh từ, tính từ
  • 实时

    實時

    shíshíHán Việt thực thời

    thời gian thực

    phó từ
  • 时速

    時速

    shísùHán Việt thời tốc

    tốc độ mỗi giờ

    danh từ
  • 石油

    shíyóuHán Việt thạch dầu

    dầu mỏ, dầu

    danh từ
  • 食欲

    食慾

    shíyùHán Việt thực dục

    cảm giác thèm ăn; sự ngon miệng

    danh từ
  • 实质

    實質

    shízhìHán Việt thực chất

    bản chất, thực chất

    danh từ
  • 十足

    shízúHán Việt thập túc

    dồi dào, đầy đủ

    tính từ
  • 使劲

    使勁

    shǐjìnHán Việt sử kình

    dốc sức; gắng hết sức

    động từ
  • 士兵

    shìbīngHán Việt sĩ binh

    binh sĩ

    danh từ
  • 适度

    適度

    shìdùHán Việt thích độ

    vừa phải; điều độ

    tính từ
  • 示范

    示範

    shìfànHán Việt thị phạm

    làm mẫu, thị phạm

    động từ
  • 释放

    釋放

    shìfàngHán Việt thích phóng

    thả, phóng thích, giải phóng

    động từ
  • 事后

    事後

    shìhòuHán Việt sự hậu

    sau sự việc, về sau

    danh từ