Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1101–1150 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
人行道
rénxíngdàoHán Việt nhân hành đạo
vỉa hè
danh từ忍受
rěnshòuHán Việt nhẫn thọ
chịu đựng
động từ认错
認錯
rèncuòHán Việt nhận thác
nhận lỗi
động từ认定
認定
rèndìngHán Việt nhận định
khẳng định, cho là chắc chắn
động từ认可
認可
rènkěHán Việt nhận khả
chấp thuận, công nhận
động từ认同
認同
rèntóngHán Việt nhận đồng
đồng tình, tán thành
động từ认知
認知
rènzhīHán Việt nhận tri
nhận biết, nhận thức được
động từ仍旧
仍舊
réngjiùHán Việt nhưng cựu
vẫn, vẫn như cũ
phó từ日后
日後
rìhòuHán Việt nhật hậu
sau này, mai sau
danh từ日前
rìqiánHán Việt nhật tiền
mấy hôm trước, hôm nọ
danh từ日夜
rìyèHán Việt nhật dạ
ngày đêm
danh từ日益
rìyìHán Việt nhật ích
ngày càng
phó từ融合
rónghéHán Việt dung hợp
hòa hợp (với thiên nhiên)
động từ融化
rónghuàHán Việt dung hoá
tan chảy, tan ra
động từ容量
róngliàngHán Việt dung lượng
dung lượng, sức chứa
danh từ融入
róngrùHán Việt dung nhập
hòa nhập vào
động từ荣誉
榮譽
róngyùHán Việt vinh dự
danh dự; vinh dự
danh từ柔软
柔軟
róuruǎnHán Việt nhu nhuyễn
mềm mại
tính từ入境
rùjìngHán Việt nhập cảnh
nhập cảnh
động từ入门
入門
rùménHán Việt nhập môn
nhập môn, cửa vào
động từ, danh từ入选
入選
rùxuǎnHán Việt nhập tuyển
được chọn, trúng tuyển
động từ弱点
弱點
ruòdiǎnHán Việt nhược điểm
điểm yếu
danh từ撒
sǎHán Việt tản
rải, rắc
động từ塞
sāiHán Việt tắc
nhét; bịt; chèn
động từ, danh từ赛事
賽事
sàishìHán Việt tái sự
cuộc thi đấu, sự kiện thi đấu (như thể thao)
danh từ散
sǎnHán Việt tản
rời ra, tuột ra, bung ra
động từ散文
sǎnwénHán Việt tản văn
văn xuôi, tản văn
danh từ散
sànHán Việt tán
phân tán, rải ra
động từ散发
散發
sànfāHán Việt tán phát
phát, phân phát
động từ嗓子
sǎngziHán Việt tảng tử
cổ họng
danh từ丧失
喪失
sàngshīHán Việt táng thất
mất, đánh mất
động từ扫描
掃描
sǎomiáoHán Việt tảo miêu
quét; quét ảnh
động từ杀
殺
shāHán Việt sát
giết; sát hại; tấn công
động từ刹车
剎車
shāchēHán Việt sa xa
phanh xe; thắng xe (khi lái xe)
động từ, danh từ鲨鱼
鯊魚
shāyúHán Việt sa ngư
cá mập
danh từ筛选
篩選
shāixuǎnHán Việt si tuyển
lọc; sàng lọc
động từ山顶
山頂
shāndǐngHán Việt sơn đỉnh
đỉnh đồi, đỉnh núi
danh từ山峰
shānfēngHán Việt sơn phong
đỉnh (núi)
danh từ山坡
shānpōHán Việt sơn pha
sườn đồi, sườn núi
danh từ闪
閃
shǎnHán Việt thiểm
né, tránh
động từ闪电
閃電
shǎndiànHán Việt thiểm điện
tia chớp, sét
danh từ扇
shànHán Việt phiến
cái quạt
lượng từ商标
商標
shāngbiāoHán Việt thương tiêu
nhãn hiệu
danh từ伤口
傷口
shāngkǒuHán Việt thương khẩu
vết thương
danh từ伤亡
傷亡
shāngwángHán Việt thương vong
thương vong
động từ, danh từ伤员
傷員
shāngyuánHán Việt thương viên
người bị thương, thương binh
danh từ上当
上當
shàngdàngHán Việt thượng đáng
bị lừa; mắc bẫy
động từ上级
上級
shàngjíHán Việt thượng cấp
cấp trên; cơ quan cấp trên
danh từ上进
上進
shàngjìnHán Việt thượng tiến
cầu tiến; tiến bộ
động từ上市
shàngshìHán Việt thượng thị
ra mắt thị trường; tung ra thị trường
động từ