Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1051–1100 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
勤劳
勤勞
qínláoHán Việt cần lao
cần cù, chăm chỉ
tính từ清
qīngHán Việt thanh
thanh toán, tất toán (sổ sách)
tính từ, động từCó trong 1 bài đọc
清晨
qīngchénHán Việt thanh thần
sáng sớm
danh từ青春
qīngchūnHán Việt thanh xuân
tuổi trẻ, thanh xuân
danh từ青春期
qīngchūnqīHán Việt thanh xuân kỳ
tuổi dậy thì
danh từ清淡
qīngdànHán Việt thanh đạm
nhạt, thanh đạm (món ăn không béo, không đậm vị)
tính từ清洁
清潔
qīngjiéHán Việt thanh khiết
sạch sẽ
tính từ清理
qīnglǐHán Việt thanh lý
dọn dẹp, thanh lý
động từ清扫
清掃
qīngsǎoHán Việt thanh tảo
dọn dẹp, quét dọn
động từ倾听
傾聽
qīngtīngHán Việt khuynh thính
lắng nghe, chăm chú lắng nghe
động từCó trong 1 bài đọc
清洗
qīngxǐHán Việt thanh tẩy
rửa sạch
động từ清晰
倾向
傾向
qīngxiàngHán Việt khuynh hướng
xu hướng, khuynh hướng
động từ, danh từ清醒
qīngxǐngHán Việt thanh tỉnh
tỉnh táo, minh mẫn
tính từ, động từ情节
情節
qíngjiéHán Việt tình tiết
tình tiết, diễn biến
danh từ晴朗
qínglǎngHán Việt tình lãng
trời nắng đẹp, quang đãng
tính từ情形
qíngxingHán Việt tình hình
tình hình, hoàn cảnh
danh từ求
qiúHán Việt cầu
tìm kiếm, cầu xin
động từ求婚
qiúhūnHán Việt cầu hôn
cầu hôn
động từ求救
qiújiùHán Việt cầu cứu
kêu cứu, cầu cứu (khi gặp nguy hiểm hoặc khó khăn)
động từ求职
求職
qiúzhíHán Việt cầu chức
tìm việc
động từ求助
qiúzhùHán Việt cầu trợ
nhờ giúp đỡ, cầu cứu
động từ区分
區分
qūfēnHán Việt khu phân
phân biệt
động từ渠道
qúdàoHán Việt cừ đạo
mương tưới tiêu, kênh mương
danh từ曲
qǔHán Việt khúc
giai điệu, bài hát
danh từ娶
qǔHán Việt thú
cưới vợ
động từ取代
qǔdàiHán Việt thủ đại
thay thế
động từ趣味
qùwèiHán Việt thú vị
thú vị, hứng thú, niềm vui
danh từ圈
quānHán Việt khuyên
vòng tròn; vòng; vòng lặp
danh từ, động từCó trong 1 bài đọc
全程
quánchéngHán Việt toàn trình
toàn bộ quãng đường, suốt hành trình
danh từ权力
權力
quánlìHán Việt quyền lực
quyền lực
danh từ券
quànHán Việt khoán
khế ước; phiếu (loại giấy tờ chia đôi, mỗi bên giữ một nửa)
danh từ缺陷
quēxiànHán Việt khuyết hãm
khuyết tật; thiếu sót
danh từ确立
確立
quèlìHán Việt xác lập
xác lập, thiết lập
động từ群众
群眾
qúnzhòngHán Việt quần chúng
quần chúng
danh từ燃料
ránliàoHán Việt nhiên liệu
nhiên liệu
danh từ染
rǎnHán Việt nhiễm
nhuộm
động từ热点
熱點
rèdiǎnHán Việt nhiệt điểm
điểm nóng
danh từ热度
熱度
rèdùHán Việt nhiệt độ
độ nóng, nhiệt độ
danh từ热门
熱門
rèménHán Việt nhiệt môn
phổ biến, hot, thịnh hành
danh từ热水器
熱水器
rèshuǐqìHán Việt nhiệt thuỷ khí
máy nước nóng
danh từ热线
熱線
rèxiànHán Việt nhiệt tuyến
đường dây nóng (đường liên lạc)
danh từ热议
熱議
rèyìHán Việt nhiệt nghị
bàn tán sôi nổi, thảo luận sôi nổi
động từ人工智能
réngōng zhìnéngHán Việt nhân công trí năng
trí tuệ nhân tạo (AI)
thành ngữ人家
rénjiaHán Việt nhân gia
người khác
đại từ人均
rénjūnHán Việt nhân quân
bình quân đầu người
động từ人山人海
rénshān-rénhǎiHán Việt nhân sơn nhân hải
biển người, đám đông khổng lồ
thành ngữ人士
rénshìHán Việt nhân sĩ
nhân sĩ, người
danh từ人事
rénshìHán Việt nhân sự
nhân sự
danh từ人为
人為
rénwéiHán Việt nhân vi
nhân tạo, do con người gây ra
tính từ