Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1001–1050 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
评估
評估
pínggūHán Việt bình cổ
đánh giá, thẩm định
động từ评论
評論
pínglùnHán Việt bình luận
bình luận
động từ, danh từ评选
評選
píngxuǎnHán Việt bình tuyển
bình chọn, bầu chọn
động từ坡
pōHán Việt pha
dốc, sườn dốc
danh từ, tính từ泼
潑
pōHán Việt bát
hắt, tạt, té (nước)
động từ破产
破產
pòchǎnHán Việt phá sản
phá sản
động từ迫切
pòqièHán Việt bức thiết
cấp bách, bức thiết
tính từ扑
撲
pūHán Việt phác
lao vào, nhào tới
động từ铺
鋪
pūHán Việt phô
trải, lót
động từ扑灭
撲滅
pūmièHán Việt phác diệt
dập tắt, tiêu diệt
động từ朴素
樸素
pǔsùHán Việt phác tố
giản dị; mộc mạc
tính từ欺骗
欺騙
qīpiànHán Việt khi phiến
lừa dối
động từ期望
qīwàngHán Việt kỳ vọng
kỳ vọng, mong đợi
động từ期限
qīxiànHán Việt kỳ hạn
thời hạn
danh từ其间
其間
qíjiānHán Việt kỳ gian
trong khoảng đó, trong thời gian đó
danh từ齐全
齊全
qíquánHán Việt tề toàn
đầy đủ, đủ cả
tính từ棋子
qízǐHán Việt kỳ tử
quân cờ
danh từ起初
起点
起點
qǐdiǎnHán Việt khởi điểm
điểm xuất phát, điểm khởi đầu
danh từ启动
啟動
qǐdòngHán Việt khởi động
khởi động (máy móc)
động từ启发
啟發
qǐfāHán Việt khải phát
gợi mở; gợi ý; khai sáng
động từ启示
啟示
启事
啟事
qǐshìHán Việt khải sự
thông báo; cáo thị
danh từ起源
qǐyuánHán Việt khởi nguyên
nguồn gốc, khởi nguyên
động từ, danh từ气氛
氣氛
qìfēnHán Việt khí phân
bầu không khí; không khí
danh từ气体
氣體
qìtǐHán Việt khí thể
chất khí
danh từ气味
氣味
qìwèiHán Việt khí vị
mùi
danh từ气质
氣質
qìzhìHán Việt khí chất
khí chất; tính khí; tính cách
danh từ恰当
恰當
qiàdàngHán Việt kháp đáng
thích hợp, thỏa đáng
tính từ恰好
qiàhǎoHán Việt kháp hảo
hóa ra lại đúng lúc; thật trùng hợp
phó từ恰恰
qiàqiàHán Việt kháp kháp
chính xác là, đúng là
phó từ牵
牽
qiānHán Việt khiên
dắt
động từ千家万户
千家萬戶
qiānjiā-wànhùHán Việt thiên gia vạn hộ
mọi nhà, muôn nhà
thành ngữ谦虚
謙虛
qiānxūHán Việt khiêm hư
khiêm tốn (nói lời khiêm tốn)
tính từ, động từ前景
qiánjǐngHán Việt tiền cảnh
tiền cảnh
danh từ潜力
潛力
qiánlìHán Việt tiềm lực
tiềm lực, năng lực tiềm tàng
danh từ前期
qiánqīHán Việt tiền kỳ
giai đoạn đầu
danh từ前提
qiántíHán Việt tiền đề
tiền đề
danh từ前者
qiánzhěHán Việt tiền giả
cái trước; người trước (trong hai thứ vừa nêu)
danh từ枪
槍
qiāngHán Việt thương
súng
danh từ墙壁
牆壁
qiángbìHán Việt tường bích
tường; vách tường
danh từ强化
強化
qiánghuàHán Việt cường hoá
tăng cường, củng cố
động từ强壮
強壯
qiángzhuàngHán Việt cường tráng
khỏe mạnh, cường tráng
tính từ, động từ强迫
強迫
qiǎngpòHán Việt cưỡng bách
ép buộc
động từ瞧
qiáoHán Việt tiều
nhìn, ngó
động từ桥梁
橋梁
qiáoliángHán Việt kiều lương
cầu; cầu nối
danh từ巧妙
qiǎomiàoHán Việt xảo diệu
khéo léo; tài tình
tính từ切实
切實
qièshíHán Việt thiết thực
khả thi; thiết thực
tính từ亲密
親密
qīnmìHán Việt thân mật
thân mật, gần gũi
tính từ亲属
親屬
qīnshǔHán Việt thân thuộc
thân thuộc, họ hàng
danh từ