Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 901–950 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 迷人

    mírénHán Việt mê nhân

    quyến rũ, hấp dẫn

    tính từ
  • 密

    mìHán Việt mật

    bí mật

    tính từ
  • 密度

    mìdùHán Việt mật độ

    mật độ

    danh từ
  • 蜜蜂

    mìfēngHán Việt mật phong

    ong mật

    danh từ
  • 密集

    mìjíHán Việt mật tập

    tập trung dày đặc

    động từ, tính từ
  • 棉

    miánHán Việt miên

    bông (thuật ngữ chung chỉ cây bông hoặc cây gòn)

    danh từ
  • 免

    miǎnHán Việt miễn

    miễn cho ai

    động từ
  • 勉强

    勉強

    miǎnqiǎngHán Việt miễn cưỡng

    miễn cưỡng; gắng gượng

    tính từ, động từ
  • 免税

    免稅

    miǎnshuìHán Việt miễn thuế

    miễn thuế

    động từ
  • 免疫

    miǎnyìHán Việt miễn dịch

    miễn dịch

    động từ
  • 面部

    miànbùHán Việt diện bộ

    mặt (bộ phận cơ thể), vùng mặt

    danh từ
  • 面粉

    麵粉

    miànfěnHán Việt diện phấn

    bột mì

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 面子

    miànziHán Việt diện tử

    bề mặt, mặt ngoài

    danh từ
  • 描绘

    描繪

    miáohuìHán Việt miêu hội

    miêu tả, khắc họa

    động từ
  • 描写

    描寫

    miáoxiěHán Việt miêu tả

    miêu tả

    động từ
  • 妙

    miàoHán Việt diệu

    khéo léo, tài tình

    tính từ
  • 灭

    滅

    mièHán Việt diệt

    dập tắt, tắt

    động từ
  • 民歌

    míngēHán Việt dân ca

    dân ca

    danh từ
  • 民间

    民間

    mínjiānHán Việt dân gian

    trong dân gian

    danh từ
  • 民俗

    mínsúHán Việt dân tục

    phong tục dân gian

    danh từ
  • 民宿

    mínsùHán Việt dân túc

    nhà nghỉ cho thuê (như Airbnb); nhà khách; homestay; nhà nghỉ kèm bữa sáng

    danh từ
  • 民众

    民眾

    mínzhòngHán Việt dân chúng

    quần chúng; dân chúng; người dân

    danh từ
  • 民主

    mínzhǔHán Việt dân chủ

    dân chủ

    danh từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 名额

    名額

    míng’éHán Việt danh ngạch

    chỉ tiêu, số lượng người được nhận

    danh từ
  • 明亮

    míngliàngHán Việt minh lượng

    sáng sủa, sáng

    tính từ
  • 明明

    míngmíngHán Việt minh minh

    rõ ràng là

    phó từ
  • 名气

    名氣

    míngqiHán Việt danh khí

    danh tiếng; tiếng tăm

    danh từ
  • 名胜

    名勝

    míngshèngHán Việt danh thắng

    danh lam thắng cảnh; thắng cảnh nổi tiếng, di tích nổi tiếng

    danh từ
  • 命令

    mìnglìngHán Việt mệnh lệnh

    mệnh lệnh; lệnh

    động từ, danh từ
  • 命名

    mìngmíngHán Việt mệnh danh

    đặt tên; đặt tên cho

    động từ
  • 模仿

    mófǎngHán Việt mô phỏng

    bắt chước, mô phỏng

    động từ
  • 模拟

    模擬

    mónǐHán Việt mô nghĩ

    mô phỏng, giả lập

    động từ
  • 模特儿

    模特兒

    mótèrHán Việt mô đặc nhi

    người mẫu (thời trang)

    danh từ
  • 摩托车

    摩托車

    mótuōchēHán Việt ma thác xa

    xe máy; mô tô

    danh từ
  • 模型

    móxíngHán Việt mô hình

    mô hình

    danh từ
  • 默默

    mòmòHán Việt mặc mặc

    lặng lẽ, âm thầm; không nói gì

    phó từ
  • 模样

    模樣

    múyàngHán Việt mô dạng

    dáng vẻ, diện mạo

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 母

    mǔHán Việt mẫu

    mẹ

    tính từ
  • 母语

    母語

    mǔyǔHán Việt mẫu ngữ

    tiếng mẹ đẻ

    danh từ
  • 木材

    mùcáiHán Việt mộc tài

    gỗ, vật liệu gỗ

    danh từ
  • 目录

    目錄

    mùlùHán Việt mục lục

    mục lục; danh mục; catalô

    danh từ
  • 奶粉

    nǎifěnHán Việt nãi phấn

    sữa bột

    danh từ
  • 难点

    難點

    nándiǎnHán Việt nan điểm

    điểm khó

    danh từ
  • 南极洲

    南極洲

    NánjízhōuHán Việt nam cực châu

    châu Nam Cực

    danh từ
  • 南美洲

    NánměizhōuHán Việt nam mỹ châu

    Nam Mỹ

    danh từ
  • 难免

    難免

    nánmiǎnHán Việt nan miễn

    khó tránh khỏi

    tính từ
  • 脑袋

    腦袋

    nǎodaiHán Việt não đại

    cái đầu

    danh từ
  • 脑子

    腦子

    nǎoziHán Việt não tử

    đầu óc, bộ não

    danh từ
  • 内涵

    內涵

    nèihánHán Việt nội hàm

    nội hàm; nội dung ý nghĩa

    danh từ
  • 内科

    內科

    nèikēHán Việt nội khoa

    nội khoa; khoa nội

    danh từ