Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 851–900 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 料

    liàoHán Việt liệu

    đoán trước, dự liệu

    động từ
  • 淋

    línHán Việt lâm

    rưới, rắc; dội

    động từ
  • 凌晨

    língchénHán Việt lăng thần

    rạng sáng, sáng sớm tinh mơ

    danh từ
  • 流程

    liúchéngHán Việt lưu trình

    quy trình

    danh từ
  • 流动

    流動

    liúdòngHán Việt lưu động

    chảy, lưu động

    động từ
  • 浏览器

    瀏覽器

    liúlǎnqìHán Việt lưu lãm khí

    trình duyệt (phần mềm)

    danh từ
  • 流量

    liúliàngHán Việt lưu lượng

    lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông

    danh từ
  • 流入

    liúrùHán Việt lưu nhập

    chảy vào

    động từ
  • 流通

    liútōngHán Việt lưu thông

    lưu thông; phân phối

    động từ
  • 楼道

    樓道

    lóudàoHán Việt lâu đạo

    hành lang

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 露

    lòuHán Việt lộ

    lộ ra, để lộ

    động từ
  • 漏洞

    lòudòngHán Việt lậu động

    chỗ rò rỉ; lỗ hổng

    danh từ
  • 露

    lùHán Việt lộ

    lộ ra, để lộ

    động từ
  • 路程

    lùchéngHán Việt lộ trình

    quãng đường, lộ trình

    danh từ
  • 路况

    路況

    lùkuàngHán Việt lộ huống

    tình trạng đường xá (mặt đường, giao thông, v.v.)

    danh từ
  • 路面

    lùmiànHán Việt lộ diện

    mặt đường

    danh từ
  • 录像

    錄像

    lùxiàngHán Việt lục tượng

    quay video

    động từ, danh từ
  • 录用

    錄用

    lùyòngHán Việt lục dụng

    tuyển dụng (nhân viên)

    động từ
  • 录制

    錄製

    lùzhìHán Việt lục chế

    thu (hình hoặc tiếng)

    động từ
  • 旅程

    lǚchéngHán Việt lữ trình

    hành trình; chặng đường

    danh từ
  • 旅途

    lǚtúHán Việt lữ đồ

    hành trình; chặng đường đi

    danh từ
  • 履行

    lǚxíngHán Việt lý hành

    thực hiện (nghĩa vụ), làm tròn (trách nhiệm)

    động từ
  • 率

    lǜHán Việt luật

    tỉ lệ, tỷ suất

    hậu tố
  • 绿化

    綠化

    lǜhuàHán Việt lục hoá

    phủ xanh, trồng cây xanh

    động từ
  • 轮

    輪

    lúnHán Việt luân

    bánh xe; đĩa; vòng

    danh từ, động từ, lượng từ
  • 轮船

    輪船

    lúnchuánHán Việt luân thuyền

    tàu thủy; tàu hơi nước

    danh từ
  • 轮流

    輪流

    lúnliúHán Việt luân lưu

    luân phiên; thay phiên nhau

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 轮椅

    輪椅

    lúnyǐHán Việt luân ỷ

    xe lăn

    danh từ
  • 轮子

    輪子

    lúnziHán Việt luân tử

    bánh xe

    danh từ
  • 论坛

    論壇

    lùntánHán Việt luận đàn

    diễn đàn (để thảo luận)

    danh từ
  • 落地

    luòdìHán Việt lạc địa

    rơi xuống đất

    động từ
  • 落后

    落後

    luòhòuHán Việt lạc hậu

    tụt hậu, lạc hậu

    động từ, tính từ
  • 马虎

    馬虎

    mǎhuHán Việt mã hổ

    cẩu thả; qua loa

    tính từ
  • 码头

    碼頭

    mǎtóuHán Việt mã đầu

    bến tàu, bến cảng

    danh từ
  • 蚂蚁

    螞蟻

    mǎyǐHán Việt mã nghĩ

    kiến

    danh từ
  • 嘛

    maHán Việt ma

    trợ từ biểu thị điều gì đó là hiển nhiên

    trợ từ
  • 埋

    máiHán Việt mai

    chôn, vùi

    động từ
  • 迈

    邁

    màiHán Việt mại

    bước, sải bước

    động từ
  • 麦克风

    麥克風

    màikèfēngHán Việt mạch khắc phong

    micro

    danh từ
  • 漫长

    漫長

    mànchángHán Việt mạn trường

    rất dài, dài đằng đẵng

    tính từ
  • 漫画

    漫畫

    mànhuàHán Việt mạn hoạ

    tranh biếm họa

    danh từ
  • 盲人

    mángrénHán Việt manh nhân

    người mù

    danh từ
  • 冒

    màoHán Việt mạo

    bốc, tỏa ra; toát ra; phun ra

    động từ
  • 冒险

    冒險

    màoxiǎnHán Việt mạo hiểm

    mạo hiểm; liều

    động từ
  • 贸易

    貿易

    màoyìHán Việt mậu dịch

    thương mại, mậu dịch

    danh từ
  • 煤

    méiHán Việt môi

    than

    danh từ
  • 梅花

    méihuāHán Việt mai hoa

    hoa mai

    danh từ
  • 眉毛

    méimaoHán Việt mi mao

    lông mày

    danh từ
  • 美观

    美觀

    měiguānHán Việt mỹ quan

    đẹp mắt

    tính từ
  • 弥补

    彌補

    míbǔHán Việt di bổ

    bổ sung, bù đắp

    động từ
    Có trong 1 bài đọc