Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 751–800 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 捐款

    juānkuǎnHán Việt quyên khoản

    quyên góp tiền, đóng góp tiền

    động từ, danh từ
  • 捐赠

    捐贈

    juānzèngHán Việt quyên tặng

    tặng, hiến tặng (như quà)

    động từ
  • 卷

    juǎnHán Việt cuộn

    cuộn lại

    động từ, danh từ, lượng từ
  • 卷

    juànHán Việt quyển

    cuộn giấy; quyển

    lượng từ, danh từ
  • 决策

    決策

    juécèHán Việt quyết sách

    quyết sách, quyết định chiến lược

    động từ, danh từ
  • 绝望

    絕望

    juéwàngHán Việt tuyệt vọng

    tuyệt vọng

    động từ
  • 军队

    軍隊

    jūnduìHán Việt quân đội

    quân đội; binh lính

    danh từ
  • 军人

    軍人

    jūnrénHán Việt quân nhân

    quân nhân

    danh từ
  • 均匀

    均勻

    jūnyúnHán Việt quân quân

    đều, đồng đều

    tính từ
  • 卡片

    kǎpiànHán Việt tạp phiến

    thẻ; phiếu

    danh từ
  • 开创

    開創

    kāichuàngHán Việt khai sáng

    khai sáng; khởi đầu; sáng lập

    động từ
  • 开关

    開關

    kāiguānHán Việt khai quan

    công tắc điện

    danh từ
  • 开启

    開啟

    kāiqǐHán Việt khai khải

    mở; khởi động

    động từ
  • 开设

    開設

    kāishèHán Việt khai thiết

    mở, cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ)

    động từ
  • 开头

    開頭

    kāitóuHán Việt khai đầu

    phần đầu; mở đầu

    động từ, danh từ
  • 砍

    kǎnHán Việt khảm

    chặt, chém

    động từ
  • 看不起

    kànbuqǐHán Việt khán bất khởi

    coi thường, khinh thường

    động từ
  • 看待

    kàndàiHán Việt khán đãi

    nhìn nhận, đối xử

    động từ
  • 看得起

    kàndeqǐHán Việt khán đắc khởi

    coi trọng, tôn trọng

    động từ
  • 看好

    kànhǎoHán Việt khán hảo

    đánh giá cao, lạc quan về triển vọng

    động từ
  • 看似

    kànsìHán Việt khán tự

    trông có vẻ, dường như

    động từ
  • 看中

    kànzhòngHán Việt khán trúng

    ưng ý, để mắt tới

    động từ
  • 看重

    kànzhòngHán Việt khán trọng

    coi trọng; đánh giá cao

    động từ
  • 康复

    康復

    kāngfùHán Việt khang phục

    hồi phục sức khoẻ; bình phục

    động từ
  • 考察

    kǎocháHán Việt khảo sát

    khảo sát, thị sát

    động từ
  • 考古

    kǎogǔHán Việt khảo cổ

    khảo cổ

    động từ, danh từ
  • 考核

    kǎohéHán Việt khảo hạch

    kiểm tra, sát hạch

    động từ
  • 考验

    考驗

    kǎoyànHán Việt khảo nghiệm

    thử thách

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 科

    kēHán Việt khoa

    ngành học, khoa

    danh từ
  • 科幻

    kēhuànHán Việt khoa huyễn

    khoa học viễn tưởng

    danh từ
  • 科目

    kēmùHán Việt khoa mục

    môn học

    danh từ
  • 科普

    kēpǔHán Việt khoa phổ

    phổ biến khoa học

    động từ
  • 可口

    kěkǒuHán Việt khả khẩu

    ngon miệng; ngon

    tính từ
  • 可怜

    可憐

    kěliánHán Việt khả liên

    thương hại, thương xót

    tính từ, động từ
  • 渴望

    kěwàngHán Việt khát vọng

    khao khát, thèm khát

    động từ
  • 可行

    kěxíngHán Việt khả hành

    khả thi

    tính từ
  • 客车

    客車

    kèchēHán Việt khách xa

    xe khách

    danh từ
  • 课题

    課題

    kètíHán Việt khoá đề

    đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu

    danh từ
  • 肯

    kěnHán Việt khẳng

    đồng ý, chấp thuận

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 恐惧

    恐懼

    kǒngjùHán Việt khủng cụ

    sợ hãi

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 空地

    kòngdìHán Việt khống địa

    đất trống, bãi đất trống

    danh từ
  • 空闲

    空閒

    kòngxiánHán Việt khống nhàn

    rảnh rỗi, thời gian rảnh

    tính từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 口感

    kǒugǎnHán Việt khẩu cảm

    cảm giác khi ăn; kết cấu (của món ăn)

    danh từ
  • 口号

    口號

    kǒuhàoHán Việt khẩu hiệu

    khẩu hiệu

    danh từ
  • 口腔

    kǒuqiāngHán Việt khẩu khoang

    khoang miệng

    danh từ
  • 口头

    口頭

    kǒutóuHán Việt khẩu đầu

    bằng miệng, bằng lời nói

    danh từ, tính từ
  • 扣

    kòuHán Việt khấu

    cài; cài lại; gài

    động từ, danh từ
  • 枯燥

    kūzàoHán Việt khô táo

    khô khan, nhàm chán; tẻ nhạt

    tính từ
  • 酷

    kùHán Việt khốc

    tàn nhẫn, khắc nghiệt

    tính từ
  • 夸

    誇

    kuāHán Việt khoa

    khoe khoang; phóng đại; khen

    động từ