Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 651–700 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
检测
檢測
jiǎncèHán Việt kiểm trắc
phát hiện, dò tìm
động từ简化
簡化
jiǎnhuàHán Việt giản hoá
đơn giản hóa
động từ简介
簡介
jiǎnjièHán Việt giản giới
tóm tắt; giới thiệu ngắn gọn
động từ, danh từ减弱
減弱
jiǎnruòHán Việt giảm nhược
suy yếu, giảm sút
động từ减压
減壓
jiǎnyāHán Việt giảm áp
giảm áp lực, giảm căng thẳng
động từ检验
檢驗
jiǎnyànHán Việt kiểm nghiệm
kiểm nghiệm
động từ剑
劍
jiànHán Việt kiếm
kiếm (kiếm hai lưỡi)
danh từ箭
jiànHán Việt tiễn
mũi tên
danh từ鉴定
鑑定
jiàndìngHán Việt giám định
giám định, thẩm định
động từ, danh từ间隔
間隔
jiàngéHán Việt gián cách
khoảng cách, khoảng cách giữa các thứ
danh từ, động từ间接
間接
jiànjiēHán Việt gián tiếp
gián tiếp
tính từ健全
jiànquánHán Việt kiện toàn
hoàn thiện, kiện toàn, đầy đủ
tính từ, động từ建筑物
建築物
jiànzhùwùHán Việt kiến trúc vật
tòa nhà; công trình
danh từ将军
將軍
jiāngjūnHán Việt tương quân
tướng quân; tướng
danh từ讲解
講解
jiǎngjiěHán Việt giảng giải
giải thích, giảng giải
động từ奖牌
獎牌
jiǎngpáiHán Việt thưởng bài
huy chương
danh từ奖品
獎品
jiǎngpǐnHán Việt thưởng phẩm
phần thưởng, giải thưởng
danh từ酱
醬
jiàngHán Việt tương
tương (bột đậu nành lên men)
danh từ, động từ酱油
醬油
jiàngyóuHán Việt tương dầu
xì dầu, nước tương
danh từ胶带
膠帶
jiāodàiHán Việt giao đới
băng dính
danh từ焦点
焦點
jiāodiǎnHán Việt tiêu điểm
tiêu điểm; trọng tâm
danh từ交际
交際
jiāojìHán Việt giao tế
giao tiếp
động từ焦虑
焦慮
jiāolǜHán Việt tiêu lự
lo lắng, lo âu
tính từ胶水
膠水
交谈
交談
jiāotánHán Việt giao đàm
trò chuyện, trao đổi
động từ郊外
角落
脚印
腳印
jiǎoyìnHán Việt cước ấn
dấu chân
danh từ较为
較為
jiàowéiHán Việt giảo vi
tương đối
phó từ教训
教訓
jiàoxùnHán Việt giáo huấn
chỉ bảo; lên lớp ai; quở trách
động từ, danh từCó trong 1 bài đọc
结
結
jiēHán Việt kết
(cây) ra (quả, hạt), kết trái
động từ结果
結果
jiēguǒHán Việt kết quả
ra quả, kết trái
động từCó trong 3 bài đọc
接连
接連
jiēliánHán Việt tiếp liên
liên tiếp, liền mấy lần
động từ, phó từ结实
結實
jiēshiHán Việt kết thực
chắc chắn, rắn chắc, cường tráng
tính từ街头
街頭
jiētóuHán Việt nhai đầu
đầu phố; đường phố
danh từ杰出
傑出
jiéchūHán Việt kiệt xuất
xuất sắc; kiệt xuất
tính từ节能
節能
jiénéngHán Việt tiết năng
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
động từ结尾
結尾
jiéwěiHán Việt kết vĩ
phần kết, đoạn kết
động từ, danh từ截至
jiézhìHán Việt tiệt chí
tính đến (một thời điểm)
động từ截止
jiézhǐHán Việt tiệt chỉ
kết thúc; hết hạn; chốt
động từ节奏
節奏
jiézòuHán Việt tiết tấu
nhịp điệu
danh từCó trong 2 bài đọc
解
jiěHán Việt giải
chia ra; tách ra
động từ解答
jiědáHán Việt giải đáp
giải đáp; giải (bài, câu hỏi)
động từ解读
解讀
jiědúHán Việt giải độc
giải mã, diễn giải
động từ解放
jiěfàngHán Việt giải phóng
giải phóng
động từ解说
解說
jiěshuōHán Việt giải thuyết
thuyết minh, bình luận trực tiếp
động từ借鉴
借鑒
jièjiànHán Việt tá giám
tham khảo, học hỏi (kinh nghiệm của người khác)
động từ戒指
jièzhiHán Việt giới chỉ
nhẫn (đeo ở ngón tay)
danh từ借助
jièzhùHán Việt tá trợ
nhờ vào, dựa vào sự hỗ trợ của
động từ金额
金額
jīn’éHán Việt kim ngạch
số tiền
danh từ