Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 551–600 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
洪水
hóngshuǐHán Việt hồng thuỷ
lũ lụt, nước lũ
danh từ后代
後代
hòudàiHán Việt hậu đại
hậu duệ; con cháu
danh từ后期
後期
hòuqīHán Việt hậu kỳ
giai đoạn cuối
danh từ后人
後人
后退
後退
hòutuìHán Việt hậu thoái
lùi lại; rút lui
động từ后者
後者
hòuzhěHán Việt hậu giả
cái sau, người sau
danh từ忽略
壶
壺
húHán Việt hồ
ấm, bình
danh từ胡子
鬍子
húziHán Việt hồ tử
râu
danh từ户
戶
hùHán Việt hộ
hộ; hộ gia đình
lượng từ互助
hùzhùHán Việt hỗ trợ
giúp đỡ lẫn nhau
động từ花朵
huāduǒHán Việt hoa đoá
bông hoa, đóa hoa
danh từ花生
huāshēngHán Việt hoa sinh
đậu phộng, lạc
danh từ滑冰
huábīngHán Việt hoạt băng
trượt băng
động từ滑行
huáxíngHán Việt hoạt hành
trượt đi, lướt
động từ滑雪
huáxuěHán Việt hoạt tuyết
trượt tuyết
động từ划
劃
划分
劃分
huàfēnHán Việt hoạch phân
phân chia
động từ化石
huàshíHán Việt hoá thạch
hóa thạch
danh từ话筒
話筒
huàtǒngHán Việt thoại đồng
micro
danh từ化妆
化妝
huàzhuāngHán Việt hoá trang
trang điểm
động từ怀
懷
huáiHán Việt hoài
lòng; ngực; vòng tay
danh từ, động từ怀念
懷念
怀孕
懷孕
huáiyùnHán Việt hoài dựng
mang thai; có thai
động từ欢乐
歡樂
huānlèHán Việt hoan lạc
vui vẻ, niềm vui
tính từ环
環
huánHán Việt hoàn
vòng, nhẫn
danh từ, lượng từ, động từ还原
還原
huányuánHán Việt hoàn nguyên
khôi phục nguyên trạng
động từ患
huànHán Việt hoạn
mắc (bệnh)
động từ幻想
huànxiǎngHán Việt huyễn tưởng
mơ tưởng; tưởng tượng
động từ, danh từ患者
huànzhěHán Việt hoạn giả
bệnh nhân; người mắc bệnh
danh từ黄
黃
huángHán Việt hoàng
màu vàng
danh từ皇帝
huángdìHán Việt hoàng đế
hoàng đế
danh từ灰尘
灰塵
huīchénHán Việt hôi trần
bụi
danh từ灰心
huīxīnHán Việt hôi tâm
nản lòng, nản chí
tính từ回报
回報
回顾
回顧
回头
回頭
huítóuHán Việt hồi đầu
quay đầu lại; ngoảnh đầu
động từ, phó từ, liên từ汇
匯
huìHán Việt hối
chuyển tiền, gửi tiền
động từ汇报
匯報
huìbàoHán Việt hối báo
báo cáo
động từ绘画
繪畫
huìhuàHán Việt hội hoạ
vẽ; hội họa
động từ会见
會見
huìjiànHán Việt hội kiến
tiếp kiến; gặp (khách đến thăm)
động từ汇款
匯款
huìkuǎnHán Việt hối khoản
chuyển tiền, gửi tiền
động từ, danh từ婚姻
hūnyīnHán Việt hôn nhân
hôn nhân
danh từ混
hùnHán Việt hỗn
trộn, pha lẫn
động từ, phó từ混合
hùnhéHán Việt hỗn hợp
trộn, pha trộn, hỗn hợp
động từ混乱
混亂
hùnluànHán Việt hỗn loạn
hỗn loạn, lộn xộn
tính từ活力
huólìHán Việt hoạt lực
sức sống, năng lượng
danh từ活跃
活躍
huóyuèHán Việt hoạt dược
làm sôi động, thúc đẩy
tính từ, động từ火柴
huǒcháiHán Việt hoả sài
diêm, que diêm
danh từ火灾
火災
huǒzāiHán Việt hoả tai
hỏa hoạn (nghiêm trọng, ở thành phố, rừng, v.v.)
danh từ