Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 501–550 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
规划
規劃
guīhuàHán Việt quy hoạch
lập kế hoạch; hoạch định chương trình
danh từ, động từ归还
歸還
guīhuánHán Việt quy hoàn
trả lại
động từ规矩
規矩
guījuHán Việt quy củ
nghĩa đen: compa và thước êke
danh từ, tính từCó trong 1 bài đọc
轨道
軌道
guǐdàoHán Việt quỹ đạo
đường ray; quỹ đạo
danh từ跪
guìHán Việt quỵ
quỳ
động từ贵重
貴重
guìzhòngHán Việt quý trọng
quý giá
tính từ棍
gùnHán Việt côn
gậy; côn; dùi cui
danh từ国宝
國寶
guóbǎoHán Việt quốc bảo
quốc bảo; bảo vật quốc gia
danh từ国产
國產
guóchǎnHán Việt quốc sản
sản xuất trong nước
tính từ国歌
國歌
guógēHán Việt quốc ca
quốc ca
danh từ国旗
國旗
guóqíHán Việt quốc kỳ
quốc kỳ
danh từ国情
國情
guóqíngHán Việt quốc tình
quốc tình; đặc điểm và hoàn cảnh riêng của một quốc gia
danh từ国王
國王
guówángHán Việt quốc vương
quốc vương; vua
danh từ过渡
過渡
guòdùHán Việt quá độ
qua sông (bằng phà)
động từ过后
過後
过时
過時
guòshíHán Việt quá thời
lỗi thời, lạc hậu
động từ, tính từ海内外
海內外
hǎi nèiwàiHán Việt hải nội ngoại
trong và ngoài nước
thành ngữ海岸
hǎi’ànHán Việt hải ngạn
bờ biển, ven biển
danh từ海拔
hǎibáHán Việt hải bạt
độ cao so với mực nước biển
danh từ海面
hǎimiànHán Việt hải diện
mặt biển; bề mặt đại dương
danh từ海域
hǎiyùHán Việt hải vực
vùng biển
danh từ害
hàiHán Việt hại
làm hại
danh từ, động từ寒冬
hándōngHán Việt hàn đông
mùa đông giá rét
danh từ含义
含義
hányìHán Việt hàm nghĩa
ý nghĩa (ngầm hiểu trong một cụm từ)
danh từCó trong 1 bài đọc
罕见
罕見
hǎnjiànHán Việt hãn kiến
hiếm thấy, hiếm có
tính từ旱灾
旱災
hànzāiHán Việt hạn tai
hạn hán
danh từ航空
hángkōngHán Việt hàng không
hàng không
động từ毫不
háo bùHán Việt hào bất
hầu như không; chẳng hề
thành ngữ毫无
毫無
háo wúHán Việt hào vô
hoàn toàn không; không hề
thành ngữ毫米
háomǐHán Việt hào mễ
milimét
lượng từ毫升
háoshēngHán Việt hào thăng
mililit
lượng từ好不
hǎobùHán Việt hảo bất
biết bao, thật là...
phó từ好感
hǎogǎnHán Việt hảo cảm
cảm tình, ấn tượng tốt
danh từ好容易
hǎoróngyìHán Việt hảo dung dị
khó khăn lắm mới
tính từ好客
hàokèHán Việt hiếu khách
hiếu khách, lòng hiếu khách
tính từ好学
好學
hàoxuéHán Việt hiếu học
ham học
động từ号召
號召
hàozhàoHán Việt hiệu triệu
kêu gọi, hiệu triệu
động từ合并
合併
hébìngHán Việt hợp tịnh
sáp nhập; hợp nhất
động từ合成
héchéngHán Việt hợp thành
hợp thành; tổng hợp
động từ和平
hépíngHán Việt hoà bình
hòa bình
danh từ和谐
和諧
héxiéHán Việt hoà hài
hài hòa
tính từ核心
héxīnHán Việt hạch tâm
cốt lõi; hạt nhân
danh từ嘿
hēiHán Việt hắc
này, ê
thán từ黑暗
hēi’ànHán Việt hắc ám
tối tăm; đen tối
tính từ痕迹
痕跡
狠
hěnHán Việt ngận
nhẫn tâm, cứng lòng
tính từ, động từ, phó từ恨
hènHán Việt hận
hận; ghét
động từ横
橫
héngHán Việt hoành
ngang, nằm ngang
tính từ, động từ, danh từ衡量
héngliángHán Việt hành lượng
cân nhắc; đánh giá
động từ宏大
hóngdàHán Việt hoành đại
to lớn; hoành tráng
tính từ