Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 601–650 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
货币
貨幣
huòbìHán Việt hoá tệ
tiền tệ
danh từ货车
貨車
击败
擊敗
jībàiHán Việt kích bại
đánh bại
động từ基地
jīdìHán Việt cơ địa
căn cứ, cơ sở (hoạt động, công nghiệp, quân sự, nghiên cứu, v.v.)
danh từ机动车
機動車
jīdòngchēHán Việt cơ động xa
xe cơ giới
danh từ饥饿
飢餓
jī’èHán Việt cơ ngạ
đói; cơn đói
tính từ激发
激發
jīfāHán Việt kích phát
khơi dậy, kích thích
động từ基金
jījīnHán Việt cơ kim
quỹ
danh từ激励
激勵
jīlìHán Việt kích lệ
khích lệ, động viên
động từ激情
jīqíngHán Việt kích tình
đam mê, nhiệt huyết
danh từ机械
機械
jīxièHán Việt cơ giới
máy móc; cơ khí
danh từ, tính từ基因
jīyīnHán Việt cơ nhân
gen
danh từ机遇
機遇
jīyùHán Việt cơ ngộ
cơ hội, vận hội
danh từ机制
機制
jīzhìHán Việt cơ chế
cơ chế
danh từ即便
jíbiànHán Việt tức tiện
dù cho; cho dù
liên từ极端
極端
jíduānHán Việt cực đoan
cực đoan; tột cùng
danh từ, phó từ, tính từ急救
jíjiùHán Việt cấp cứu
sơ cứu, cấp cứu
động từ急切
jíqièHán Việt cấp thiết
tha thiết, nóng lòng
tính từ集团
集團
jítuánHán Việt tập đoàn
tập đoàn, nhóm
danh từ极为
極為
jíwéiHán Việt cực vi
cực kỳ; vô cùng
phó từ吉祥
jíxiángHán Việt cát tường
may mắn; cát tường
tính từ继承
繼承
jìchéngHán Việt kế thừa
thừa kế; kế thừa
động từ季军
季軍
jìjūnHán Việt quý quân
hạng ba (trong cuộc thi)
danh từ纪律
紀律
jìlǜHán Việt kỷ luật
kỷ luật
danh từ寂寞
jìmòHán Việt tịch mịch
cô đơn, hiu quạnh
tính từ技巧
jìqiǎoHán Việt kỹ xảo
kỹ xảo, kỹ năng
danh từ技艺
技藝
jìyìHán Việt kỹ nghệ
tay nghề, kỹ nghệ
danh từ夹
夾
jiāHán Việt giáp
kẹp, cặp (từ hai bên)
động từ加倍
jiābèiHán Việt gia bội
gấp đôi
động từ, phó từ家常
jiāchángHán Việt gia thường
cuộc sống thường ngày của gia đình
danh từ家家户户
家家戶戶
jiājiāhùhùHán Việt gia gia hộ hộ
mọi nhà, nhà nhà
danh từ加剧
加劇
jiājùHán Việt gia kịch
trở nên gay gắt hơn
động từ家居
jiājūHán Việt gia cư
ở nhà; nơi ở, gia dụng
danh từ家属
家屬
jiāshǔHán Việt gia thuộc
người nhà, thân nhân
danh từ加以
jiāyǐHán Việt gia dĩ
áp dụng (hạn chế, v.v.) đối với (ai)
động từ, liên từ家园
家園
jiāyuánHán Việt gia viên
quê hương, mái ấm
danh từ加重
jiāzhòngHán Việt gia trọng
làm nặng thêm; trầm trọng thêm
động từ假设
假設
jiǎshèHán Việt giả thiết
giả sử, giả thiết
động từ, danh từ嫁
jiàHán Việt giá
gả con gái
động từ尖
jiānHán Việt tiêm
nhọn; thon nhọn; sắc
tính từ, danh từ肩膀
jiānbǎngHán Việt kiên bảng
vai
danh từ监测
監測
jiāncèHán Việt giám trắc
theo dõi, quan trắc
động từ坚定
堅定
jiāndìngHán Việt kiên định
kiên định, vững vàng
tính từ, động từ监督
監督
jiāndūHán Việt giám đốc
giám sát, kiểm soát
động từ坚固
堅固
jiāngùHán Việt kiên cố
vững chắc, kiên cố
tính từ坚决
堅決
jiānjuéHán Việt kiên quyết
kiên quyết, cương quyết
tính từ艰难
艱難
jiānnánHán Việt gian nan
khó khăn, gian nan
tính từ艰辛
艱辛
jiānxīnHán Việt gian tân
gian khổ, vất vả
tính từ坚硬
堅硬
jiānyìngHán Việt kiên ngạnh
cứng, rắn
tính từ兼职
兼職
jiānzhíHán Việt kiêm chức
kiêm nhiệm, làm thêm
động từ, danh từ