Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 701–750 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
金牌
jīnpáiHán Việt kim bài
huy chương vàng
danh từ金钱
金錢
金融
jīnróngHán Việt kim dung
tài chính, ngân hàng
danh từ金属
金屬
jīnshǔHán Việt kim thuộc
kim loại
danh từ金子
jīnziHán Việt kim tử
vàng
danh từ尽
盡
jìnHán Việt tận
dùng hết, cạn
động từ, phó từ进而
進而
jìn’érHán Việt tiến nhi
rồi tiếp đó, từ đó mà
liên từ进度
進度
jìndùHán Việt tiến độ
tiến độ
danh từ进化
進化
jìnhuàHán Việt tiến hoá
tiến hóa
động từ近来
近來
jìnláiHán Việt cận lai
gần đây, dạo này
danh từ近视
近視
jìnshìHán Việt cận thị
cận thị
tính từ进展
進展
jìnzhǎnHán Việt tiến triển
có tiến triển; tiến bộ
động từ精美
jīngměiHán Việt tinh mỹ
tinh xảo, đẹp, thanh nhã
tính từ精确
精確
jīngquèHán Việt tinh xác
chính xác, đúng đắn
tính từ惊人
驚人
jīngrénHán Việt kinh nhân
đáng kinh ngạc
tính từ经商
經商
jīngshāngHán Việt kinh thương
kinh doanh, buôn bán
động từ精通
jīngtōngHán Việt tinh thông
tinh thông, thành thạo
động từ精心
jīngxīnHán Việt tinh tâm
hết sức cẩn thận, tận tâm
tính từ惊讶
驚訝
jīngyàHán Việt kinh ngạc
ngạc nhiên, kinh ngạc
tính từ精致
精緻
jīngzhìHán Việt tinh trí
tinh tế, tinh xảo, đẹp mắt, thanh nhã
tính từCó trong 1 bài đọc
精准
精準
jīngzhǔnHán Việt tinh chuẩn
chính xác
tính từ井
jǐngHán Việt tỉnh
cái giếng
danh từ警告
jǐnggàoHán Việt cảnh cáo
cảnh báo
động từ景观
景觀
jǐngguānHán Việt cảnh quan
cảnh quan
danh từ景象
jǐngxiàngHán Việt cảnh tượng
cảnh tượng
danh từ颈椎
頸椎
jǐngzhuīHán Việt cảnh chuy
đốt sống cổ
danh từ净
淨
jìngHán Việt tịnh
sạch
tính từ, phó từ竞赛
競賽
jìngsàiHán Việt cạnh tái
thi đua; đua tranh; thi đấu
động từ镜头
鏡頭
jìngtóuHán Việt kính đầu
ống kính máy ảnh
danh từ纠纷
糾紛
jiūfēnHán Việt củ phân
tranh chấp
danh từ纠正
糾正
酒精
jiǔjīngHán Việt tửu tinh
cồn
danh từ酒水
jiǔshuǐHán Việt tửu thuỷ
đồ uống
danh từ就读
就讀
jiùdúHán Việt tựu độc
đi học, theo học
động từ舅舅
jiùjiuHán Việt cữu cữu
cậu (anh hoặc em trai của mẹ)
danh từCó trong 1 bài đọc
救命
jiùmìngHán Việt cứu mệnh
cứu mạng
động từ就算
jiùsuànHán Việt tựu toán
dù cho; cho dù
liên từ救援
jiùyuánHán Việt cứu viện
cứu hộ; cứu viện
động từ救灾
救災
jiùzāiHán Việt cứu tai
cứu trợ thiên tai, cứu nạn
động từ救助
jiùzhùHán Việt cứu trợ
cứu trợ; giúp đỡ người gặp nạn
động từ局
侷
júHán Việt cục
hẹp, chật hẹp
lượng từ局
侷
júHán Việt cục
hẹp, chật hẹp
danh từ菊花
júhuāHán Việt cúc hoa
hoa cúc
danh từ局面
júmiànHán Việt cục diện
tình hình, cục diện
danh từ局限
júxiànHán Việt cục hạn
giới hạn, hạn chế
động từ举动
舉動
jǔdòngHán Việt cử động
hành động, cử chỉ, hành vi
danh từ剧本
劇本
jùběnHán Việt kịch bản
kịch bản
danh từ聚集
jùjíHán Việt tụ tập
tụ tập, tập hợp
động từ俱乐部
俱樂部
jùlèbùHán Việt câu lạc bộ
câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm)
danh từ剧烈
劇烈